Gói thầu: Mua thức ăn công nghiệp và thuốc phòng trị bệnh cho cá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Mua thức ăn công nghiệp và thuốc phòng trị bệnh cho cá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675612 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:23:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 553,586,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cám nổi cho cá Anh Vũ và Rầm xanh | 1.890 | kg | + Protein 35 % (min) + Độ ẩm (8%) max: 11,0 + Béo tổng số(%) min - max: 4 – 8 + Năng lượng trao đổi ME(Kca/Kg) min: 3000 + Xơ thô % (max): 5,0 + Canxi (%) min - max: 1,0-2,0 + Photpho tổng số (%) min-max: 1-2 + Lysine tổng số (%) min: 1,6 + Methionine + Cystine (%) min: 0,9 + Ethoxyquin(ppm) max: 150 + Kháng sinh: Không có + Không có chất cấm | Thức ăn để nuôi thuần dưỡng và nuôi vỗ cá bố mẹ | |
| 2 | Cám nổi cho cá Chày đất và cá Mị | 2.835 | kg | + Protein 35 % (min) + Độ ẩm (8%) max: 11,0 + Béo tổng số(%) min - max: 4 – 8 + Năng lượng trao đổi ME(Kca/Kg) min: 3000 + Xơ thô % (max): 5,0 + Canxi (%) min - max: 1,0-2,0 + Photpho tổng số (%) min-max: 1-2 + Lysine tổng số (%) min: 1,6 + Methionine + Cystine (%) min: 0,9 + Ethoxyquin(ppm) max: 150 + Kháng sinh: Không có + Không có chất cấm | Thức ăn để nuôi thuần dưỡng và nuôi vỗ cá bố mẹ | |
| 3 | Cám nổi 45% Protein dùng ương nuôi cá Anh Vũ và cá Rầm xanh | 77 | kg | + Độ ẩm (8%) max: 11,0 + Protein 45 %(min) + Béo tổngsố(%) min - max: 5,0 – 8,0 + Nănglượng trao đổi ME(Kca/Kg) min: 3500 + Xơ thô % (max): 5 + Canxi (%) min - max: 1,0-2,5 + Photpho tổngsố (%) min-max: 0,6-1,8 + Lysine tổngsố (%) min: 1,8 + Methionine + Cystinetổngsố (%) min: 1,2 + Ethoxyquin(ppm) max: 150 + Kháng sinh: Không có + Không có chất cấm | Thức ăn ương nuôi cá bột lên hương | |
| 4 | Cám nổi 45% Protein dùng ương nuôi cá Chầy đất và cá Mị | 115 | kg | + Độ ẩm (8%) max: 11,0 + Protein 45 %(min) + Béo tổngsố(%) min - max: 5,0 – 8,0 + Nănglượng trao đổi ME(Kca/Kg) min: 3500 + Xơ thô % (max): 5 + Canxi (%) min - max: 1,0-2,5 + Photpho tổngsố (%) min-max: 0,6-1,8 + Lysine tổngsố (%) min: 1,8 + Methionine + Cystinetổngsố (%) min: 1,2 + Ethoxyquin(ppm) max: 150 + Kháng sinh: Không có + Không có chất cấm | Thức ăn ương nuôi cá bột lên hương | |
| 5 | Cám viên nổi 40 %protein cho cá Anh Vũ và Rầm xanh | 214 | kg | + Độ ẩm (8%) max: 11,0 + Protein 40 %(min): + Béo tổng số(%) min - max: 5,0 – 7,0 + Năng lượng trao đổi ME(Kca/Kg) min: 3200 + Xơ thô % (max): 6,0 + Canxi (%) min - max: 1,0-2,0 + Photpho tổng số (%) min-max: 0,8-1,5 + Lysine tổng số (%) min: 1,8 + Methionine + Cystine tổng số (%) min: 1,0 + Ethoxyquin(ppm) max: 150 + Kháng sinh: Không có + Không có chất cấm | Thức ăn ương nuôi cá Hương lên giống | |
| 6 | Cám viên nổi 40% protein cho cá Chày đất | 461 | kg | + Độ ẩm (8%) max: 11,0 + Protein 40 %(min): + Béo tổng số(%) min - max: 5,0 – 7,0 + Năng lượng trao đổi ME(Kca/Kg) min: 3200 + Xơ thô % (max): 6,0 + Canxi (%) min - max: 1,0-2,0 + Photpho tổng số (%) min-max: 0,8-1,5 + Lysine tổng số (%) min: 1,8 + Methionine + Cystine tổng số (%) min: 1,0 + Ethoxyquin(ppm) max: 150 + Kháng sinh: Không có + Không có chất cấm | Thức ăn ương nuôi cá hương lên giống | |
| 7 | Cám viên nổi 40% protein cho cá Mị | 230 | kg | + Độ ẩm (8%) max: 11,0 + Protein 40 %(min): + Béo tổng số(%) min - max: 5,0 – 7,0 + Năng lượng trao đổi ME(Kca/Kg) min: 3200 + Xơ thô % (max): 6,0 + Canxi (%) min - max: 1,0-2,0 + Photpho tổng số (%) min-max: 0,8-1,5 + Lysine tổng số (%) min: 1,8 + Methionine + Cystine tổng số (%) min: 1,0 + Ethoxyquin(ppm) max: 150 + Kháng sinh: Không có + Không có chất cấm | Thức ăn ương nuôi cá Hương lên giống | |
| 8 | Cám viên nổi 35% Protein nuôi cá AnhVũ và cá Rầm xanh | 1.971 | kg | + Protein 35 % + Độ ẩm (8%) max: 11,0 + Protein 40 %(min): + Béo tổng số(%) min - max: 5,0 – 7,0 + Năng lượng trao đổi ME(Kca/Kg) min: 3200 + Xơ thô % (max): 6,0 + Canxi (%) min - max: 1,0-2,0 + Photpho tổng số (%) min-max: 0,8-1,5 + Lysine tổng số (%) min: 1,8 + Methionine + Cystine tổng số (%) min: 1,0 + Ethoxyquin(ppm) max: 150 + Kháng sinh: Không có + Không có chất cấm | Nuôi thương phẩm | |
| 9 | Cám viên nổi 35% protein nuôi cá Chầy đất và cá mị | 9.855 | kg | + Protein 35 % + Độ ẩm (8%) max: 11,0 + Protein 40 %(min): + Béo tổng số(%) min - max: 5,0 – 7,0 + Năng lượng trao đổi ME(Kca/Kg) min: 3200 + Xơ thô % (max): 6,0 + Canxi (%) min - max: 1,0-2,0 + Photpho tổng số (%) min-max: 0,8-1,5 + Lysine tổng số (%) min: 1,8 + Methionine + Cystine tổng số (%) min: 1,0 + Ethoxyquin(ppm) max: 150 + Kháng sinh: Không có + Không có chất cấm | Nuôi thương phẩm | |
| 10 | Não thùy thể | 10 | hộp | Não thùy thể | Thuốc phòng trị bệnh cho cá | |
| 11 | Dom | 10 | hộp | Dom | Thuốc phòng trị bệnh cho cá | |
| 12 | Ascorbic acid 50% | 5 | kg | Hàm lượng Ascorbic acid chiếm 50% | Thuốc phòng trị bệnh cho cá | |
| 13 | BKC 80% | 20 | lít | Hàm lượng clorine chiếm 80% | Thuốc phòng trị bệnh cho cá | |
| 14 | Doxyciline | 10 | kg | - Doxycycline hyclate tương đương - Doxycycline................ 100 mg - Tá dược vừa đủ1 viên (Tinh bột sắn, Talc, Lactose). | Thuốc phòng trị bệnh cho cá | |
| 15 | Men tiêu hoá | 4 | kg | Vi khuẩn Bacillus subtilis (min)1 x 109 CFU/g. Nấm men Sacchromyces cerevisiae (min) 1 x 109 CFU/g. Dung môi (rỉ đường) vừa đủ | Thuốc phòng trị bệnh cho cá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi