Gói thầu: Cung cấp vật tư đường dây 35kV nối dài và TBA 110kV Khe Diên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200680134-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sông Ba
Tên gói thầu Cung cấp vật tư đường dây 35kV nối dài và TBA 110kV Khe Diên
Số hiệu KHLCNT 20200680112
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 16:04:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,915,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dây nhôm lõi thép; ACSR-150/24 ACSR-150/24 2.450 m Dây ACSR-150/24 chế tạo theo tiêu chuẩn TCVN 5064-94, IEC 61089 hoặc tương tương. Mô tả chi tiết tại mục 2.1
2 Dây chống sét AC 70/11 AC 70/11 81 m Dây ACSR-70/11 chế tạo theo tiêu chuẩn TCVN 5064-94, IEC 61089 hoặc tương tương. Mô tả chi tiết tại mục 2.1
3 Dây chống sét kết hợp cáp quang -12 sợi quang; OPGW-50 OPGW-50 870 m Dây OPGW-50 chế tạo theo tiêu chuẩn IEC60227-1, TCVN 6610:2000, TCVN 5933:1995. Mô tả chi tiết tại mục 2.2
4 Chống rung dây cáp quang kèm lớp lót armourrod xung quanh bảo vệ cáp quang 10 Cái Mô tả chi tiết tại mục 2.8
5 Phụ kiện đỡ dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-50 (bao gồm dây và kẹp cực nối đất) 4 Bộ Kiểu cố định, do nhà sản xuất cáp cung cấp kèm dây cáp. Bản vẽ ĐNLĐ-C-ĐZ35-14 kèm theo
6 Chuỗi néo dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-50 (bao gồm dây và kẹp cực nối đất) 7 Bộ Bản vẽ ĐNLĐ-C-ĐZ35-14 kèm theo
7 Cáp quang ADSS 12 sợi treo trên trụ BTTL, khoảng vượt 360m ADSS 12 9.000 m Dây cáp quang theo TCN 68-160-1996 và TCVN 6745-3:2000. Mô tả chi tiết tại mục 2.3
8 Bộ khóa néo cáp quang ADSS (khoảng néo lớn nhất 360m) 20 bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.8 (phần III)
9 Bộ treo cáp quang ADSS 42 bộ Mô tả chi tiết tại mục 2.8 (phần IV)
10 Hộp nối cáp quang (treo trên trụ bê tông li tâm) 8 Cái Dạng cố định ở vị trí đứng, treo trên cột. Tối thiểu 4 ngõ vào/ra. ≥ 24mối hàn. Mô tả chi tiết tại mục 2.8 (phần I)
11 Dây néo TK 70-20 TK70 16 bộ Dây TK70 loại có mở, được chế tạo theo tiêu chuẩn ASTM-B498 hoặc BS183 hoặc tiêu chuẩn tương đương. Mô tả chi tiết tại mục 2.4
12 Cách điện đứng loại Pin Post 35kV (bao gồm ty sứ, bulông) 6 bát Mô tả chi tiết tại mục 2.5.2
13 Chuỗi đỡ 35kV đơn (4 bát thủy tinh) + phụ kiện 12 Chuỗi Lực phá hủy nhỏ nhất 7.000daN. Bản vẽ số ĐNLĐ-ĐZ35-13. Mô tả chi tiết tại mục 2.5.1 và 2.6.1
14 Chuỗi cách điện néo 35kV đơn (5 bát thủy tinh) + phụ kiện 14 Chuỗi Dùng đầu coss ép đầu lèo; Lực phá hủy nhỏ nhất 12.000daN. Bản vẽ số ĐNLĐ-ĐZ35-13. Mô tả chi tiết tại mục 2.5.1 và mục 2.6.2
15 Chuỗi cách điện néo ngược 35kV đơn (5 bát thủy tinh) + phụ kiện 6 Chuỗi Dùng đầu coss ép đầu lèo; Lực phá hủy nhỏ nhất 12.000daN. Bản vẽ số ĐNLĐ-ĐZ35-13. Mô tả chi tiết tại mục 2.5.1 và mục 2.6.2
16 Kẹp cáp nhôm 3 lỗ; CCA-3.180 12 cái Loại kẹp nhôm, 2 rãnh, 3 bulông cho dây ACSR150/24
17 Ống nối dây AC; COCA-150 2 cái Loại ống nối ép, có chịu lực (bao gồm thân ống và kẹp). Mô tả chi tiết tại Mục 2.6.3
18 Tạ chống rung dây dẫn (tạ bằng chì, phù hợp dây ACSR 150) 30 Cái Khối lượng ~4,3kg/bộ. Mô tả chi tiết tại mục 2.6.4
19 Tạ bù 50kg (gang) 6 bộ Khối lượng ~50kg/pha, mỗi bộ gồm 3 pha.
20 Dây buộc cổ sứ, dây trần 150mm2 6 sợi Dây buộc cổ sứ, dây trần 150mm2
21 Dây dẫn ACSR 185/29 ACSR 185/29 500 m Dây ACSR-185/29 chế tạo theo tiêu chuẩn TCVN 5064-94, IEC 61089 hoặc tương tương. Mô tả chi tiết tại mục 2.9
22 Dây dẫn ACSR 70/11 ACSR 70/11 25 m Dây ACSR-170/11 chế tạo theo tiêu chuẩn TCVN 5064-94, IEC 61089 hoặc tương tương. Mô tả chi tiết tại mục 2.1
23 Dây chống sét TK70 TK70 50 m Dây chống sét TK70
24 Dây nối đất thiết bị 110kV –M120 M120 150 m Loại đồng mềm nhiều sợi
25 Dây nối đất xà và chống sét van 35kV –MV36 MV36 120 m Loại đồng mềm nhiều sợi
26 CVV-S 2x4mm2 CVV-S 2x4mm2 300 m Cáp đồng mềm nhiều sợi có lớp chống nhiễu, có lớp chống gặm nhấm
27 CVV-S 4x4mm2 CVV-S 4x4mm2 830 m Cáp đồng mềm nhiều sợi có lớp chống nhiễu, có lớp chống gặm nhấm
28 CVV-S 7x2,5mm2 CVV-S 7x2,5mm2 200 m Cáp đồng mềm nhiều sợi có lớp chống nhiễu, có lớp chống gặm nhấm
29 CVV-S 14x1,5mm2 CVV-S 14x1,5mm2 515 m Cáp đồng mềm nhiều sợi có lớp chống nhiễu, có lớp chống gặm nhấm
30 CVV-S 14x2,5mm2 CVV-S 14x2,5mm2 540 m Cáp đồng mềm nhiều sợi có lớp chống nhiễu, có lớp chống gặm nhấm.
31 Sứ đứng 35kV đấu lèo dây tại trụ II 15 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2.5.2
32 Sứ đứng kiểu trụ 40,5kV 4 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2.12.2
33 Sứ chuỗi 110kV 9 bát néo dây dẫn thanh cái kèm khóa néo ép dây ACSR 185 19 cái Cách điện treo, được chế tạo theo tiêu chuẩn TCVN 5850-1994, IEC 60305, 471, IEC61109 hoặc các tiêu chuẩn tương đương
34 Sứ chuỗi 110kV 8 bát đỡ dây dẫn thanh cái kèm khóa đỡ dây ACSR 185 6 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2.10 và 2.11
35 Sứ chuỗi 35kV kèm khóa néo dây dẫn dây ACSR 150 6 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2.5.1
36 Chuỗi néo dây chống sét TK 70 (01 bát) 2 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2.9
37 Kẹp đấu lèo chữ T cho dây dẫn ACSR 185 9 cái Bao gồm: Bản cực bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm đúc nguyên khối, dày 12mm; bu lông, đai ốc, vòng đệm phẳng, đệm vênh mạ kẽm nhúng nóng
38 Kẹp cực thiết bị đấu thẳng cho dây ACSR 185 đấu nối phía 110kV 9 cái Bao gồm: Bản cực bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm đúc nguyên khối, dày 12mm; bu lông, đai ốc, vòng đệm phẳng, đệm vênh mạ kẽm nhúng nóng
39 Kẹp cực rảnh thẳng đấu TU 110kV và chống sét van 110kV cho dây ACSR 185 3 cái Bao gồm: Bản cực bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm đúc nguyên khối, dày 12mm; bu lông, đai ốc, vòng đệm phẳng, đệm vênh mạ kẽm nhúng nóng
40 Kẹp cực thiết bị đấu thẳng cho dây dẫn dây ACSR 185 đấu nối thiết bị phía 35kV 9 cái Bao gồm: Bản cực bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm đúc nguyên khối, dày 12mm; bu lông, đai ốc, vòng đệm phẳng, đệm vênh mạ kẽm nhúng nóng
41 Kẹp chữ T 3 gu dông đấu nối chống sét van đường dây 35kV 8 cái Bao gồm: Bản cực bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm đúc nguyên khối, dày 12mm; bu lông, đai ốc, vòng đệm phẳng, đệm vênh mạ kẽm nhúng nóng
42 Đầu cos đồng nhôm 4 bulông dây ACSR 185 để đấu nối dây dẫn với thanh đồng phía 35kV 6 cái Hợp kim nhôm, dày 12mm
43 Đầu cos đồng nhôm dây ACSR 185 để đấu nối dây dẫn phía 110kV 6 cái Loại hợp kim nhôm, 4 bu lông, dày 12mm
44 Kẹp chữ T3 gu dông cho dây dây ACSR 150/70 3 cái Bao gồm: Bản cực bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm đúc nguyên khối, dày 12mm; bu lông, đai ốc, vòng đệm phẳng, đệm vênh mạ kẽm nhúng nóng
45 Đầu cos đồng nhôm dây ACSR 70 3 cái Dầu cốt lực dùng đấu nối với cực 35kV máy biến áp tự dùng, dày tối thiểu 4mm.
46 Kẹp đấu lèo chữ T cho dây dẫn ACSR185 12 cái Bao gồm: Bản cực bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm đúc nguyên khối, dày 12mm; bu lông, đai ốc, vòng đệm phẳng, đệm vênh mạ kẽm nhúng nóng
47 Kẹp cực thiết bị 9 cái Bao gồm: Bản cực bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm đúc nguyên khối, dày 12mm; bu lông, đai ốc, vòng đệm phẳng, đệm vênh mạ kẽm nhúng nóng
48 Dây đồng mềm M120 tiếp địa M120 40 m Dây đồng mềm M120 tiếp địa
49 CVV-S 2x4mm2 CVV-S 2x4mm2 100 m Cáp đồng mềm nhiều sợi có lớp chống nhiễu, lớp chống gặm nhấm
50 CVV-S 7x2,5mm2 CVV-S 7x2,5mm2 200 m Cáp đồng mềm nhiều sợi có lớp chống nhiễu, lớp chống gặm nhấm
51 CV 1x1,5mm2 CV 1x1,5mm2 300 m Cáp đồng mềm nhiều sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->