Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576785 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:43:00 đến ngày 2020-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,450,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Methanol | 150 | Lít | Công thức: CH3OH Điểm sôi: 64,7 °C Độ nhớt: 5.9×10−4 Pa s (ở 20 °C) Nhiệt độ tự cháy: 385 °C Hàng kỹ thuật, Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 2 | Ethanol | 150 | lit | Ethanol y tế ≥ 95%. Đạt tiêu chuẩn sử dụng y tế. Công thức: C2H5OH | ||
| 3 | n-Hexane | 150 | Lít | Công thức: C6H14 Hàng kỹ thuật, Độ tinh khiết ≥95% Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol Điểm sôi: 68 °C Mật độ: 655 kg/m³ | ||
| 4 | Acetone | 50 | Lít | Hàng kỹ thuật, tinh khiết ≥95% Công thức: C3H6O Điểm nóng chảy: -95 °C Điểm sôi: 56 °C Mật độ: 784 kg/m³ Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol | ||
| 5 | Ethyl acetate | 100 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥95% Công thức: C4H8O2 Điểm sôi: 77,1 °C Mật độ: 902 kg/m³ Điểm nóng chảy: -83,6 °C Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | ||
| 6 | Dichlomethane | 50 | Lít | Hàng kỹ thuật, độ tinh khiết ≥ 95%. Công thức: CH2Cl2 Mật độ: 1,33 g/cm³ Điểm sôi: 39,6 °C Điểm nóng chảy: -96,7 °C Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol | ||
| 7 | Bột sắc ký silica gel pha thường | 2 | Hộp | dạng hạt cứng và xốp kích thước hạt 0.04-0.063mm Điểm nóng chảy 1710 °C. Giá trị pH 7 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) (bùn) Mật độ khối lượng 200 - 800 kg/m3. Công thức hóa học SiO₂ Đạt tiêu chuẩn phân tích của Merck hoặc tương đương | ||
| 8 | Bột sắc ký silica gel pha đảo C18 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, ODS-A, kích thước hạt 12 nm S-150 µm, 1 kg/hộp YMC hoặc tương đương | ||
| 9 | Sephadex LH-20 | 1 | Hộp | Cỡ hạt 25-100 μm, Đạt tiêu chuẩn Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 10 | Bản mỏng silica gel pha thường | 2 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm độ dày 0,25 mm Merck hoặc tương đương | ||
| 11 | Bản mỏng silica gel pha đảo C18 | 1 | Hộp | KT: 20 × 20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0,25 mm, 25 bản kính/hộp, Merck hoặc tương đương | ||
| 12 | Hộp nhựa đựng mẫu 100 vị trí | 3 | Hộp | KT: 14 cm x14 cm, Chất liệu: nhựa PP chịu được nhiệt độ âm sâu -85oC | ||
| 13 | Cột sắc ký thủy tinh Đường kính 5 cm | 3 | Cái | Đường kính 5 cm, dài 80 cm, nhám 29, khóa Teflon | ||
| 14 | Cột sắc ký thủy tinh Đường kính 2 cm | 5 | Cái | Đường kính 2 cm, dài 80 cm, nhám 29, khóa Teflon | ||
| 15 | Cột sắc ký thủy tinh Đường kính 1 cm | 2 | Cái | Đường kính 1 cm, dài 80 cm, nhám 29, khóa Teflon | ||
| 16 | Pipetman 20-200 μl | 1 | chiếc | Pipetteman 1 kênh Thể tích 20 - 200 µl +Cung cấp kèm theo: 01 đầu côn bằng nhựa. Hisman hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi