Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213017-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211173872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 08:07:00 đến ngày 2021-12-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,290,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Bộ máy nén khí + Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc kiểm tra cao độ, định vị hướng tuyến công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 120W
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 3KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị tưới, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Bộ thiết bị phun
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa tuyến đường ĐH96 ( Ngã ba Bản Dền đi UBND xã Thanh Bình), thị xã Sa Pa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,961100m³
2Đào nền đường, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,429100m³
3Phá đá C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,988100m³
4Xúc đá sau nổ mìnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,988100m³
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,273100m³
6Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,491100m³
7Phá đá C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m³
8Xúc đá sau nổ mìnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m³
9Đào móng công trình, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,498100m³
10Phá đá C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,308100m³
11Xúc đá sau nổ mìnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,308100m³
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,037100m³
13Vận chuyển đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,764100m³
14Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,486100m³
15Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m. đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,565100m³
16Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,534100m³
17Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,997100m³
18Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m³
19Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,584100m³
20Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,525100m³
21Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m³
22Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m³
23Vận chuyển đất 0,4km tiếp theo, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m³/km
24Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m³/km
25Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,057100m³
26Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,507100m³
27Vận chuyển đất 0,55km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,057100m³/km
28Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,55km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,507100m³/km
29Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,792100m³
30Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,792100m³/km
31Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,858100m³
32Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,091100m³
33San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,871100m³
34San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,706100m³
35Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,501100m²
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,382100m²
37Rải nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,501
38Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4 PCB40, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật216,74
39Cắt khe mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,09510m
40Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,52100m²
41Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,261100m²
42Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,995100m²
43Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,995100m²
44Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật262,647100m²
B RÃNH GIA CỐ + RÃNH CHỊU LỰC
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, , đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,112100m³
2Rải nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,804
3Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 PCB30, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật411,171
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,814100m²
5Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,743100m³
6Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,241100m³
7Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55
8Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4 PCB30, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,375
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,045100m²
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2 PCB40, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,973
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,638100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,259tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 PCB40, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,61
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m²
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,806tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cấu kiện
17Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,582100m³
C CỐNG TRÒN+ CỐNG BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,73100m³
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,804100m³
3Phá đá C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,744100m³
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,6
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m³
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,013100m³
7Đắp cát nền móng công trình,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,79
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16
9Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46
10Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4 PCB30, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,01
11Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4 PCB30, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,38
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,556100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,469100m²
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m
16Thanh thải lòng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m³
17Đắp đất sét đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,84
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2 PCB40, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,22
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m²
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
21Lắp đặt ống bê tông. đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 đoạn ống
22Nối ống bê tông đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 mối nối
23Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m³
24Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m³
25Phá đá C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m³
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m³
28Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m³
29Đắp cát nền móng công trình.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22
30Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4 PCB30, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,61
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m²
32Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2 PCB40, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 PCB40, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,47
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m²
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
38Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,586100m³
39Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m³
40Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,744100m³
D CỐNG THỦY LỢI D30cm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m³
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m³
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m³
4Đắp cát nền móng công trình.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4 PCB30, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62
6Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4 PCB30, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,93
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m²
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m³
E CỐNG HỘP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,941100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,792100m³
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 PCB30, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,66
4Bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2 PCB40, vữa bê tông mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,83
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,264100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,135tấn
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,14
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4 PCB40, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,61
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m²
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,82
11Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,986tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,65100m³
13Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,073100m³
14Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4 PCB40, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,26
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,205100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,313tấn
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,14
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,42
20Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4 PCB40, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,56
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,282tấn
23Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,3333
24Bê tông nền đá 2x4 PCB40, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,16
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
26Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,94100m³
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,371100m³
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,58
29Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4 PCB30, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,87
30Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16
31Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,92
32Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,449100m³
33Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,744100m³
34Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,449100m³
F CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,611100m³
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m³
3Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,6
4Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4 PCB40, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,48
5Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4 PCB40, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,43
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,655100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,369tấn
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,24
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,77
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,584100m
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76rọ
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,425tấn
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,267100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực2
2 Máy ủi Công suất : 110 CV2
3 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0 T4
4 Bộ máy nén khí + Búa căn Công suất: 360m3/h2
5 Máy hàn Công suất: 23 Kw3
6 Lu rung 16 tấn2
7 Lu bánh thép 10 tấn1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 Kw5
9 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít4
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw5
11 Máy cắt uốn sắt, thép Công suất : 5 Kw3
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70kg4
13 Máy toàn đạc Đo đạc kiểm tra cao độ, định vị hướng tuyến công trình.1
14 Máy bơm nước Công suất: 120W3
15 Máy phát điện Công suất: 3KW2
16 Máy cắt bê tông Công suất: 7,5KW2
17 Máy phun nhựa đường Công suất: 190CV1
18 Ô tô tưới nước Công suất: 5m31
19 Thiết bị nấu nhựa đường Lò nấu nhựa đường1
20 Thiết bị tưới, phun nhựa đường Bộ thiết bị phun1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->