Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 08:06:00 đến ngày 2021-12-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,376,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.365.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : >=150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở Công an - Quân sự xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ CÔNG AN - QUÂN SỰ XÃ THANH BÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,476 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,262 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 9 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,727 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 13 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,648 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,417 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | tấn |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 100m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,556 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,556 | m2 |
| 26 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,61 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,985 | m2 |
| 30 | Chất chống thấm gốc xi măng Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,985 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,245 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,245 | m2 |
| 42 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,924 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | 100m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,196 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,196 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông t xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,272 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,087 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,609 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,302 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,609 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,302 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,173 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,287 | m3 |
| 60 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,814 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | tấn |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,1 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,1 | m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | m3 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,443 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,167 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,167 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 87 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 88 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 89 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,174 | 1m2 |
| 91 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,442 | m2 |
| 93 | Vách kính nhôm hệ, hệ 4400 nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ , nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 95 | Sản xuất nắp thang thăm mái thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 96 | Sản xuất nắp thang thăm mái thép hộp 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 97 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 100 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp dựng cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm2 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m2 |
| 106 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,134 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,446 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,874 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,874 | m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,821 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,436 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,436 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,133 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,133 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,368 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,776 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,776 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,592 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,592 | m2 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,669 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,989 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,106 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,106 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,146 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,146 | m2 |
| 133 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | m3 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,982 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,982 | m2 |
| 136 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,245 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,245 | m2 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,049 | m2 | |
| 143 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 144 | Sản xuất lan can thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,033 | 1m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,031 | 1m2 |
| 147 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,075 | m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,247 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,734 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,247 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,734 | m2 |
| 160 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,584 | m2 |
| 161 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,971 | m2 |
| 162 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,08 | m |
| 163 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,82 | m |
| 164 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,147 | 1m2 |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m2 |
| 168 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát kích thước 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,854 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát kích thước 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,129 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát kích thước 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,415 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn gạch lát chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,073 | m2 |
| 172 | Chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn gạch lát chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | m2 |
| 174 | Chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | m2 |
| 175 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,391 | 0.0 |
| 176 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 177 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | m3 |
| 178 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m2 |
| 179 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,428 | m2 |
| 180 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,845 | m2 |
| 181 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,608 | m2 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 183 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,818 | m2 |
| 184 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 187 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 188 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 189 | Gia công thanh liên kết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 190 | Gia công thanh liên kết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 191 | Lắp dựng lan trang trí trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,722 | 1m2 |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,722 | 1m2 |
| 194 | Gia công khung xương đỡ vách alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,485 | 1m2 |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,485 | 1m2 |
| 197 | Lắp dựng khung xương đỡ vách alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 198 | Huy hiệu công an bằng đồng có D1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Tấm Auluminium Composite dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,288 | m2 |
| 200 | Lắp Tấm Auluminium Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 201 | Trần thạch cao, trần nổi, tấm chống ẩm dày 3,5mm, khung trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,319 | m2 |
| 202 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,319 | m2 |
| 203 | Vách ngăn chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,464 | m2 |
| 204 | Lắp dựng vách ngăn chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,464 | m2 |
| 205 | Gia công cột bằng thép ống INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 206 | Gia công cột bằng thép tấm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 207 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 208 | Bu lông neo D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | 1m3 |
| 210 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 211 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m2 |
| 214 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,488 | m2 |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 1m3 |
| 216 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 217 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 218 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m2 |
| 220 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m2 |
| 221 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 222 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | m3 |
| 223 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,257 | 1m2 |
| 225 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,41 | m2 |
| 226 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 227 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tấm 1400x60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 228 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | 1m2 |
| 229 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 230 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm , hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 231 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,81 | m2 |
| 232 | Vách kính nhôm hệ, hệ 4400 nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 233 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 15x15x2 bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 234 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m2 |
| 235 | Lắp đặt tủ điện âm tường , KT-C600xR450xS180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 236 | Lắp đặt bảng điện 6 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 237 | Lắp đặt bảng điện 4 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 238 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 239 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 241 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 242 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc 2 tiếp điểm 20A-250V có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt MCB-2P-100A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt RCBO-1P+N-25A-6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt RCBO-1P+N-16A-4,5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 256 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 257 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 258 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 262 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 263 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 264 | Hồ lô gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 265 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 266 | Kẹp dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 267 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 268 | Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | Kg |
| 269 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 270 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 271 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 272 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 273 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 274 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 277 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 278 | Lavarbor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 279 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 280 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 281 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 283 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 284 | Lắp đặt máy bơm cấp nước cho tec 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 285 | Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 286 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 288 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 292 | LĐ tê nhựa PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 293 | LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 294 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 295 | LĐ tê thu nhựa PPR, đk 50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 296 | LĐ tê nhựa PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 297 | LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 298 | Lắp đặt van khoá, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 299 | LĐ cút ren trong PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 300 | LĐ cút ren trong PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 301 | Lắp đặt Zacoo nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 302 | LĐ cút ren ngoài PPR, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | LĐ nối ren ngoài PPR, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 308 | LĐ tê lệch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 309 | LĐ cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 310 | LĐ côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 313 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 314 | LĐ chếch U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 315 | LĐ cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 316 | LĐ măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 317 | Đai + vít neo giữ ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 318 | Quả cầu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 319 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | 100m2 |
| 320 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 1m3 |
| 321 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 322 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m3 |
| 323 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 324 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 325 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 326 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 327 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 328 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 329 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 330 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 331 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 332 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 333 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 334 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 335 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 336 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1 có khía cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,564 | m2 |
| 337 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,564 | m2 |
| 338 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,564 | m2 |
| 339 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,291 | m2 |
| 340 | Cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 341 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 1m3 |
| 342 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 343 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 344 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 345 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 346 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 347 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 348 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 349 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 350 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 351 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 352 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 353 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 354 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 355 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 356 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | m3 |
| 357 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1 có khía cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,526 | m2 |
| 358 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,526 | m2 |
| 359 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,526 | m2 |
| 360 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m2 |
| 361 | Gia công cột bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 362 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 363 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 364 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | 1m2 |
| 365 | Bu lông D10 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 366 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 367 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1m2 |
| 368 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 369 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 370 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 371 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 372 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 1m2 |
| 373 | Vách tôn múi dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 374 | Sản xuất hệ khung sườn thép hộp đỡ tôn nhà, sắt hộp 15x35x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 375 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1m2 |
| 376 | Lắp khung thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 377 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,535 | m3 |
| 378 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 379 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 380 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 1m2 |
| 381 | Vách tôn múi dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 382 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m2 |
| 383 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 384 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 385 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 1m3 |
| 386 | Đào móng bằng m, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 387 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 388 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 389 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,475 | m2 |
| 390 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,475 | m2 |
| 391 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 392 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 393 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | m3 |
| 394 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 395 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 396 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 397 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 1m3 |
| 398 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 399 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 400 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | m3 |
| 401 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m2 |
| 402 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m2 |
| 403 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 404 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 405 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 406 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 407 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 408 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 409 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 410 | Đệm BT đá 1x2 mác 150 xung quanh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m3 |
| 411 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 412 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,928 | m3 |
| 413 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,455 | m3 |
| 414 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 415 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 10m2 |
| 416 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 417 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 418 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 10m2 |
| 419 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,637 | 10m2 |
| 420 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | 10m2 |
| 421 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 422 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 423 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,459 | m3 |
| 424 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 425 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 426 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 427 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 428 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 429 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 430 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m2 |
| 431 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,152 | tấn |
| 432 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,641 | 10m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m3 |
| 9 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | 1m3 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 16 | Vách kính nhôm hệ, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Gia công khung rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | rọ |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| D | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,934 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,306 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 7 | Phá dỡ - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,775 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,953 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,706 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,706 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,706 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ bồn nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,065 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m3 |
| 26 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.365.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: >=0.4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : >=7,0 T | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích : >=150,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : >=70kg | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất : 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy khoan | Công suất : 4,5kW | 1 |
| 11 | Máy mài | Công suất : 2,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi