Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215808-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211206236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 08:06:00 đến ngày 2021-12-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,376,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.365.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : >=150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Công an - Quân sự xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa
300 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Liên danh công ty CP tư vấn Giám sát Sa Pa; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ CÔNG AN - QUÂN SỰ XÃ THANH BÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2591m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,569100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,476m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,262m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,963tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
9Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,727m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
13Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2591m3
14Đào móng bằng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
15Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,752m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
17Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,648m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,417m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,635100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,987tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,135tấn
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509100m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,556m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,556m2
26Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,61m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,201100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,487tấn
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,985m2
30Chất chống thấm gốc xi măng Sikatop Seal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V48,985m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
37Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,769m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,245m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,245m2
42Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,924m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,896tấn
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,957100m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,196m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,196m2
48Đổ bê tông t xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,272m3
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,087m3
50Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,679100m2
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,669100m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,609m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V143,302m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,609m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,302m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,173tấn
59Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,287m3
60Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,814m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,154100m2
62Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,461100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,825tấn
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,4m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,4m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V246,1m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,1m2
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056m3
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,741100m2
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
74Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,926m3
75Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,443m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,443m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,167m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,167m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
86Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
87Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
88Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
89Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,1741m2
91Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,442m2
93Vách kính nhôm hệ, hệ 4400 nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
94Cửa sổ mở hất nhôm hệ , nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
95Sản xuất nắp thang thăm mái thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
96Sản xuất nắp thang thăm mái thép hộp 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
97Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,4161m2
99Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
100Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp dựng cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
103Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm2 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,902m2
106Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
107Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
108Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
109Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,134m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,446m2
113Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,874m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,874m2
115Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,22m3
116Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,821m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,436m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,436m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V217,133m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,133m2
121Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,368m3
122Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,776m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,776m2
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V260,592m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V260,592m2
127Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,669m3
128Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,989m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,106m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,106m2
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V224,146m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,146m2
133Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,857m3
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,982m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,982m2
136Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,245m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,245m2
138Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m2
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,049m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,35m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,049m2
143Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
144Sản xuất lan can thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,707tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,0331m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,0311m2
147Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,075m2
148Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
149Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,867m3
150Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
151Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
155Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
156Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,247m2
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,734m2
158Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,247m2
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,734m2
160Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,584m2
161Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,971m2
162Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,08m
163Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,82m
164Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,1471m2
166Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
167Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,566100m2
168Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát kích thước 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,854m2
169Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát kích thước 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,129m2
170Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát kích thước 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,415m2
171Lát nền, sàn gạch lát chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,073m2
172Chất chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,03m2
173Lát nền, sàn gạch lát chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,418m2
174Chất chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,418m2
175Đắp đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V88,3910.0
176Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m3
177Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,261m3
178Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m2
179Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,428m2
180Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,845m2
181Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,608m2
182Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
183Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,818m2
184Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
185Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
186Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
187Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
188Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
189Gia công thanh liên kết trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
190Gia công thanh liên kết trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
191Lắp dựng lan trang trí trục AMô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,7221m2
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,7221m2
194Gia công khung xương đỡ vách alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
195Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,4851m2
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,4851m2
197Lắp dựng khung xương đỡ vách alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
198Huy hiệu công an bằng đồng có D1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Tấm Auluminium Composite dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,288m2
200Lắp Tấm Auluminium CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
201Trần thạch cao, trần nổi, tấm chống ẩm dày 3,5mm, khung trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42,319m2
202Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V42,319m2
203Vách ngăn chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,464m2
204Lắp dựng vách ngăn chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,464m2
205Gia công cột bằng thép ống INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
206Gia công cột bằng thép tấm INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
207Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
208Bu lông neo D10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3931m3
210Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
211Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,692m3
212Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m2
213Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m2
214Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,488m2
215Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4191m3
216Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,142m3
217Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
218Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
219Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,276m2
220Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,276m2
221Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
222Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,948m3
223Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
224Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,2571m2
225Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,41m2
226Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
227Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tấm 1400x60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
228Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,7031m2
229Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
230Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm , hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
231Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,81m2
232Vách kính nhôm hệ, hệ 4400 nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
233Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 15x15x2 bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
234Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,808m2
235Lắp đặt tủ điện âm tường , KT-C600xR450xS180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
236Lắp đặt bảng điện 6 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
237Lắp đặt bảng điện 4 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
238Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
239Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
240Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
241Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
242Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
243Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
244Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
245Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Lắp đặt công tắc 2 tiếp điểm 20A-250V có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt MCB-2P-100A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Lắp đặt RCBO-1P+N-25A-6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
250Lắp đặt RCBO-1P+N-16A-4,5kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Lắp đặt MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
252Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
253Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
254Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
255Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
256Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
257Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
258Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V880m
259Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 40/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 m
260Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
261Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
262Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
263Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
264Hồ lô gốmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
265Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
266Kẹp dây thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
267Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
268Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V15,072Kg
269Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
270Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41m3
271Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
272Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
273Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
274Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
275Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
276Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
277Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
278Lavarbor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
279Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
280Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
281Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
282Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
283Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
284Lắp đặt máy bơm cấp nước cho tec 400WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
285Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
286Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
287Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
288Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
289Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
290Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
291Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
292LĐ tê nhựa PPR, đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
293LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
294LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
295LĐ tê thu nhựa PPR, đk 50x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
296LĐ tê nhựa PPR, đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
297LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
298Lắp đặt van khoá, đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
299LĐ cút ren trong PPR, đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
300LĐ cút ren trong PPR, đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
301Lắp đặt Zacoo nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
302LĐ cút ren ngoài PPR, đk 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
303LĐ nối ren ngoài PPR, đk 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
304Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
305Lắp đặt ống nhựa - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
306Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
307Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
308LĐ tê lệch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
309LĐ cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
310LĐ côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
311Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
312Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
313Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
314LĐ chếch U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
315LĐ cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
316LĐ măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
317Đai + vít neo giữ ống:Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
318Quả cầu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
319Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,451100m2
320Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0861m3
321Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
322Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964100m3
323Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,006m3
324Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
325Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
326Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
327Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
328Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
329Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
330Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
331Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
332Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
333Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
334Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
335Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,584m3
336Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1 có khía cạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,564m2
337Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,564m2
338Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V25,564m2
339Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,291m2
340Cút sành D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
341Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9251m3
342Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
343Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
344Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
345Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159m3
346Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
347Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
348Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633m3
349Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
350Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
351Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
352Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
353Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
354Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
355Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
356Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,124m3
357Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1 có khía cạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,526m2
358Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,526m2
359Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V17,526m2
360Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m2
361Gia công cột bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
362Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
363Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
364Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,2991m2
365Bu lông D10 L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
366Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
367Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,6481m2
368Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
369Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
370Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
371Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
372Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,4621m2
373Vách tôn múi dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
374Sản xuất hệ khung sườn thép hộp đỡ tôn nhà, sắt hộp 15x35x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
375Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941m2
376Lắp khung thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
377Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,535m3
378Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
379Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
380Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,0371m2
381Vách tôn múi dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
382Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,156m2
383Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
384Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
385Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0851m3
386Đào móng bằng m, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
387Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
388Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
389Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,475m2
390Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V30,475m2
391Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
392Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
393Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V2,093m3
394Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
395Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
396Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
397Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5111m3
398Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
399Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
400Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,239m3
401Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,208m2
402Đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,208m2
403Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
404Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205m3
405Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
406Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
407Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
408Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
409Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
410Đệm BT đá 1x2 mác 150 xung quanh hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,866m3
411Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
412Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V16,928m3
413Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,455m3
414Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
415Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23110m2
416Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
417Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
418Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95110m2
419Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V9,63710m2
420Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,18410m2
421Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
422Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,621m3
423Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,459m3
424Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
425Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
426Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
427Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
428Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
429Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
430Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,856100m2
431Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,152tấn
432Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,64110m2
B CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,766m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,059m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
4Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,109m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,109m3
9Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5321m3
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
11Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
15Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
16Vách kính nhôm hệ, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
C NGOẠI THẤT
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2941m3
2Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
3Gia công khung rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13rọ
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
D SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m3
E PHÁ DỠ
1Phá dỡ - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,934m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,16m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,306m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
7Phá dỡ - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,775m3
8Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,436m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,953m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,706m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V37,706m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V37,706m3
14Tháo dỡ bồn nước inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
18Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,065m3
19Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,146m3
20Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,836m3
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,982m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,982m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,982m3
24Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V55,53m3
25Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m3
26Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V55,53m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V55,53m3
29Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
30Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.365.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng31
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: >=0.4m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : >=7,0 T2
3 Máy hàn Công suất: 23 KW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích : >=150,0 lít2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW2
7 Máy cắt uốn Công suất : 5kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : >=70kg1
9 Máy cắt gạch đá Công suất : 1,7kW1
10 Máy khoan Công suất : 4,5kW1
11 Máy mài Công suất : 2,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->