Gói thầu: Mua vật tư để sản xuất chất bảo quản số 03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư để sản xuất chất bảo quản số 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681190 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:45:00 đến ngày 2020-07-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,289,687,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phụ gia đa chức năng | 3.432 | kg | Màu sắc: L2.0 Khối lượng riêng, kg/lít: 0,90-1,01 Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt, không nhỏ hơn: 35 Trị số kiềm tổng, mgKOH/g, không nhỏ hơn: 90 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C , không nhỏ hơn: 190 | ||
| 2 | Xezerin | 3.432 | kg | Dạng bề ngoài: Đồng nhất, không màu Nhiệt độ nhỏ giọt, oC: Từ 75 đến 80 Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,03 Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt: Từ 8 đến 13 Hàm lượng dầu, % khối lượng, không lớn hơn: 1 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Độ xuyên kim ở 250C, 1/10 mm, không lớn hơn: 10 Thời gian giữ ổn định (không phân tách, lắng đọng) khi hòa tan trong dầu gốc SN500, không nhỏ hơn: 36 tháng | ||
| 3 | NaOH | 69,5 | kg | Màu sắc: Đồng nhất, chất rắn có màu trắng đục Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,8 Hàm lượng cacbonat (như là Na2CO3), % khối lượng, không lớn hơn: 0,45 Hàm lượng NaCl, % khối lượng: 0,03 Hàm lượng Fe2O3, % khối lượng: 0,005 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 323 Nhiệt độ sôi, 0C, không nhỏ hơn: 1.389,5 | ||
| 4 | Cao su Polyizobutylen | 114,4 | kg | Độ nhớt mooney ML, 1250C: Từ 46 đến 56 Tỷ trọng, không nhỏ hơn: 0,92 Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3 | ||
| 5 | Benzotriazol | 229 | kg | Dạng bề ngoài: Đồng nhất, tinh thể hình kim, màu trắng Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 100 | ||
| 6 | Diphenylamin | 476 | kg | Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Hàm lượng anilin, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 53 Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03 | ||
| 7 | Cao su EPDM | 572 | kg | Độ nhớt mooney, 1000C: Từ 10 đến 11 Hàm lượng C2, % khối lượng, không nhỏ hơn: 49 Độ nhớt động học ở 1000C, không nhỏ hơn: 1.160 Giá trị Blend KV3, không nhỏ hơn: 11.8 Melt Index 5, g.10 min-1, không nhỏ hơn: 11 YI6, không nhỏ hơn: 9 | ||
| 8 | Glyxerin (99,9%) | 3.464 | kg | Dạng bề ngoài: Đồng nhất, không màu Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 | ||
| 9 | Nước cất | 2.273,4 | kg | Độ pH ở 250C: 6,5-7 Độ dẫn nhiệt ở 25oC tính bằng mS/m, không lớn hơn: 1 Hàm lượng cặn SiO2, mg/l , không lớn hơn: 0,02 Clrua (Cl), mg/l, không lớn hơn: 0,02 Sunfat (SO4), mg/l, không lớn hơn: 0,4 Sắt (Fe), mg/l, không lớn hơn: 0,01 Đồng (Cu), mg/l, không lớn hơn: 0,0001 Nhôm (Al), mg/l, không lớn hơn: 0,001 Tổng chất rắn hoà tan (TDS), không lớn hơn: 0,05 | ||
| 10 | Cồn tuyệt đối | 671 | kg | Dạng bề ngoài: không màu, trong suốt Độ tinh khiết, % thể tích, không nhỏ hơn: 99,9 Tỷ trọng: Từ 0,799 đến 0,8 | ||
| 11 | Cồn 95o | 859 | kg | Nồng độ etylic, % thể tích, không nhỏ hơn: 95 Dạng bề ngoài: Chất lỏng không màu, mùi đặc trưng | ||
| 12 | Kali cromat, P | 130 | kg | Dạng bề ngoài: Đồng nhất, màu vàng Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,5 | ||
| 13 | Axit photphoric | 18 | kg | Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 85 Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, không nhỏ hơn: 0,01 | ||
| 14 | Nắp chụp phuy | 611 | bộ | Bộ nắp chụp phuy thép 200 lít, gồm 02 nắp, có khả năng ôm, bám chặt nắp phuy sau khi kẹp nắp | ||
| 15 | Thùng thép đựng 20 lít | 1 | cái | Thùng thép đựng dung tích 20 lít | ||
| 16 | Can nhựa 20 lít | 350 | cái | Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Nhựa HDPE Dung tích tối đa: 20 lít | ||
| 17 | Dầu 15W SAE-40 | 22 | lít | Khối lượng riêng ở 15 °C: 0,885-0,899 Độ nhớt động học t ở 40 °C: min 106 Độ nhớt động học ở 100 °C: 14-16 Chỉ số độ nhớt: Min 130 Độ kiềm tổng: min 10,5 Diểm chớp cháy cốc hở: Min 224 Điểm rót chảy: Min -19 Độ tro sun-phat: Min 1,36 | ||
| 18 | Sàng lọc | 110 | cái | Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 19 | Can nhựa 2 lít | 241 | cái | Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Nhựa HDPE Dung tích: 02 lít | ||
| 20 | Găng tay | 1.135 | đôi | Chất liệu: sợi len Loại sợi: 50 g Màu sắc: màu trắng đục | ||
| 21 | Khẩu trang | 585 | cái | Cấu tạo ba lớp vải, có hoạt chất lọc độc và báo hạn sử dụng | ||
| 22 | Giẻ lau | 454 | kg | Vải cotton | ||
| 23 | Bảo hộ lao động | 22 | bộ | Chất liệu: Vải cotton Màu sắc: màu xanh đen | ||
| 24 | Sơn Ankyd | 3,5 | kg | Độ bám dính: ≤ 2 điểm. Độ bền uốn: ≤ 1 mm. Độ bền va đập: ≥ 45kGf.cm | ||
| 25 | Khung gỗ | 175 | cái | Khung gỗ để đóng kẹp 02 can nhựa đựng chất lỏng, 20 lít/ can |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi