Gói thầu: Mua vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc BVTV )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc BVTV ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534236 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:30:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân đạm URE | 3.850 | kg | Hàm lượng tối thiểu: N 46%; B 4,8 ppm; Fe 5ppm; Mn 8 ppm; Zn 12,5 ppm.Đạm hạt xanh. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 2 | Phân Supe lân | 7.050 | kg | Hàm lượng tối thiểu P2O5 tự do ≤ 4%, P2O5 hữu hiệu: 16 – 16,5%, lưu huỳnh (S) :11%, hàm ẩm ≤ 13%.Hình dạng bên ngoài: bột màu xám sáng. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 3 | Phân kaliclorua | 3.850 | kg | Hàm lượng tối thiểu: Kali (K2O): 61 - 63%..Màu sắc: Bột màu trắng | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 4 | Phân vi lượng, KTST | 103 | kg | Hàm lượng tối thiểu: Nts 11 %; K2Ohh 46 %; CaO 0,03 %; MgO 0,03 %; Zn 50 ppm. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 5 | Thuốc trừ sâu | 159 | chai | Hoạt chất: Cypermethrin 500g/l. Quy cách đóng gói: 1000 ml/chai. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 6 | Thuốc trừ bệnh | 203 | chai | Thành phần: 250g/L Difenoconazole Đóng chai: 50ml/chai | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 7 | Thuốc trừ bệnh | 319 | gói | Thành phần: Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg. Đóng gói: 100g/gói | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 8 | Cuốc | 2 | cái | Cán gỗ; lưỡi thép không gỉ | ||
| 9 | Xẻng | 1 | cái | Cán gỗ; lưỡi thép không gỉ | ||
| 10 | Dây tưới | 50 | mét | Ống nhựa mềm PVC dẻo, đường kính 27mm | ||
| 11 | Thùng tưới | 4 | cái | Dung tích 22 lít Chất liệu: nhựa PP | ||
| 12 | Kéo cắt cành | 3 | cái | Chất liệu: Hợp kim SK5 Chiều dài kéo: 185mm, chiều dài lưỡi: 40mm | ||
| 13 | Cưa cắt cành | 3 | cái | Kích thước: 60cm; Tay cầm bằng nhựa hình vuông với 2 góc 45 độ và 90 độ.Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 14 | Túi bao quả | 15.000 | cái | Chât liệu: Giấy màu vàng có pha nylon để chống lại được với thời tiết không làm cho túi bị hư.Túi chất liệu không thấm nước. Túi được làm các lỗ thoáng để không gây đọng nước và ứ khí. Túi có móc kẽm để cố định miệng túi .Kích thước 30x35cm. | ||
| 15 | Bột đá (CaCO3) | 9 | kg | Màu sắc: trắng; Độ trắng: 89%; Kích thước: | ||
| 16 | Máy phun phấn bưởi | 3 | cái | Ắc quy: 12V, Chất liệu: nhựa ABS, vòi phun có thể điều chỉnh dài 50 cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi