Gói thầu: Vật tư phục vụ bảo dưỡng các thiết bị cơ khí trên giàn TĐ-03 năm 2020 (CD-067 20)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư phục vụ bảo dưỡng các thiết bị cơ khí trên giàn TĐ-03 năm 2020 (CD-067 20) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681543 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kế hoạch mua sắm VTTB và Thuê dịch vụ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:26:00 đến ngày 2020-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,289,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | ВЕЩЕСТВО ОЧИСТКИ MEGA CHECK CLEANER - Thuốc làm sạch SKC-S (300g/bình) - | Magnaflux hoặc tương đương | 30 | BINH | Ký mã hiệu SKC-S hoặc tương đương Dùng làm sạch bề mặt kim loại trước và sau kiểm tra phát hiện khuyết tật Không màu, dạng bình xít, khối lượng 300g/bình | |
| 2 | ВЕЩЕСТВО ПЕНЕТРАНТНОЕ MEGA CHECK PENETRANT- Thuốc thẩm thấu SKL-SP1 hoặc SKL-SP2 (300g/bình) - | Magnaflux hoặc tương đương | 30 | BINH | Ký mã hiệu SKL-SP1 hoặc SKL-SP2 hoặc tương đương Để tạo thẩm thấu bề mặt kim loại phát hiện khuyết tật Màu đỏ, dạng bình xít, khối lượng 300g/bình | |
| 3 | THUỐC HIỆN HÌNH SKD-S2 (300g/bình) - ПРОЯВИТЕЛЬ MEGACHECK DEVELOPER - | Magnaflux hoặc tương đương | 30 | BINH | Ký mã hiệu SKD-S2 hoặc tương đương Để kiểm tra phát hiện khuyết tật Dạng bình xít, khối lượng 300g/bình | |
| 4 | Bột từ 7HF (SM-15)- ПОРОЩОК МАГНИТНЫЙ MAGNETIC PARTICLE SPRAY 7HF (SM-15) - | Magnaflux /Nabakem hoặc tương đương | 20 | BINH | Ký mã hiệu 7HF /SM-15 hoặc tương đương Để tạo độ từ với độ nhạy cao, cho kiểm tra phát hiện khuyết tật Màu đen, dạng bình xít, khối lượng 300g/bình | |
| 5 | Sơn tương phản WCP-2 (MP-35) / КРАСКА КОНТРАСТНАЯ WHITE PAINT WCP-2 (MP-35) - | Magnaflux /Nabakem hoặc tương đương | 30 | BINH | Ký mã hiệu WCP-2 /MP-35 hoặc tương đương Hạt mịn, tạo tương phản cho bề mặt kiểm tra khuyết tật bằng từ tính Màu trắng, dạng bình xít, khối lượng 345g/bình | |
| 6 | МАСЛО ЧИСТИЛЬНОЕ/Dầu rửa sét rỉ WD-40 / Lubricant Spray (412 ml/bình) - | Tất cả các nhà sản xuất | 60 | BINH | Làm sạch rỉ sét, dầu mỡ, bôi trơn, chống gỉ, chống ẩm và bảo vệ các dụng cụ kim loại Dung tích: 412 ml/bình | |
| 7 | РАСТВОРИТЕЛЬ ДЛЯ МОЙКИ ДЕТАЛЕЙ CRC HydroForce 14416 - Dung môi tẩy rửa chi tiết - | CRC hoặc tương đương | 100 | LIT | -CRC Hydroforce Ind. Degreaser 14416 hoặc 14417 -Chất làm sạch gốc nước, tự động tìm kiếm các vết bẩn, bụi, mỡ, và với tác nhân làm sạch mạnh mẽ ngay lập tức loại bỏ chúng. Không chứa chất ăn mòn, an toàn với hầu hết các loại nhựa, không cháy, không hại tầng ozon -Dựng trong can nhựa, khối lượng khoảng 1gal/ can | |
| 8 | ГРУНТОВКА ДВУХКОМПОНЕНТН. METAPOX GS OXIDE RED - Sơn lót 2TP (Á Đông) - | Á Đông hoặc tương đương | 40 | LIT | Sơn lót Epoxy 2 thành phần cho bề mặt kim loại. Khô sờ được: 1 giờ Khô cứng: 8 giờ | |
| 9 | Sơn EPOXY 2TP (Á Đông) / КРАСКА ЖЕЛТАЯ METAPOX- TOP SIGNAL YELLOW KSC-301 | Á Đông hoặc tương đương | 40 | LIT | Sơn phủ Epoxy 2 thành phần độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt kim loại. Khô sờ được: 1 giờ Khô cứng: 8 giờ | |
| 10 | Dung môi sơn 2TP /Растворитель/ Thinner 066 EP - Metathane - | Á Đông hoặc tương đương | 25 | LIT | Dung môi sơn 2TP / Thinner 066 EP - Metapox, gốc Epoxy | |
| 11 | Keo chống dính Kluber altemp QNB50-80 GM/ Антипригарный клей Kluber altemp QNB50-80 GM - КЛЕЙ | Kluber hoặc tương đương | 5 | TUBE | Dung tích: 80 g/tube Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 150 độ C | |
| 12 | Mỡ bôi cáp cẩu SHELL MALLEUS GL 95 (Loại Can 20kg) - | 40 | kg | Mỡ bôi cáp cẩu SHELL MALLEUS GL 95 (Loại Can 20kg) - | ||
| 13 | Thép buộc tráng kẽm Ф1.0 mm - ПРОВОЛОКА СТАЛЬ. ОЦИНКОВАЯ Ф1.0 - | Tất cả các nhà sản xuất | 2 | kg | - Vật liệu sợi thép mạ kẽm, chiều dày mạ 0.05-0.10mm - Kích cỡ: Ф1mm - Dạng cuộn 12-15M/cuộn | |
| 14 | ПРОВОЛОКА СТАЛЬНАЯ Ф1.5 - Thép buộc tráng kẽm - | Tất cả các nhà sản xuất | 2 | kg | - Vật liệu sợi thép mạ kẽm, chiều dày mạ 0.05-0.10mm - Kích cỡ Ф1.5 mm - Dạng cuộn 12-15M/cuộ | |
| 15 | БОЛТЫ С/Г М14*60 ОЦИНКОВ. - Bu lông + đai ốc tráng kẽm - | Tất cả các nhà sản xuất | 8 | kg | БОЛТЫ С/Г М14*60 ОЦИНКОВ. - Bu lông + đai ốc tráng kẽm - | |
| 16 | БОЛТЫ С/Г М16*50 ОЦИНКОВ. - Bu lông + đai ốc tráng kẽm - | Tất cả các nhà sản xuất | 8 | kg | БОЛТЫ С/Г М16*50 ОЦИНКОВ. - Bu lông + đai ốc tráng kẽm - | |
| 17 | Поронит. Лист Б=2 mm/ Tấm amiăng cao su - | Tất cả các nhà sản xuất | 40 | kg | Amiang chịu nhiệt dày 2mmx1270x1300, màu đỏ | |
| 18 | Tấm cao su chịu dầu / Резина листовая маслостойкая S=3мм - | Tất cả các nhà sản xuất | 8 | M2 | Kích thước: S=3 mm, chiều rộng≥1000 mm. | |
| 19 | Đá cắt inox cho máy mài tay 125x(1-1,6)x22/Пилы из нержавеющей стали для ручного шлифования - | Tất cả các nhà sản xuất | 20 | Viên | Kích thước: Ф125x1,6x22mm. Tốc độ 80 m/s | |
| 20 | Đá mài cho máy mài tay Ф125x6x22/ Пилы из нержавеющей стали для ручного шлифования Ф125x6x22 - | Tất cả các nhà sản xuất | 20 | Viên | Kích thước: Ф125x6x22mm. Tốc độ 80 m/s | |
| 21 | Spare Needles for Pneumatic Jet Chisels Запасные иглы для пневматических струйных долот - ɸ3 x 180 (100 unit per box) - Đinh cho máy bắn gỉ | Nitto Kohki hoặc tương đương | 2 | Hộp | Spare Needles for Pneumatic Jet Chisels - JEX-66 (JEX28) Needles: ɸ3 x 180 (100 unit per box) | |
| 22 | CHÉN CHÀ RỈ Ф75xM14 - Убери молнию - | Tất cả các nhà sản xuất | 5 | Cái | NSK - Ф75xM14 | |
| 23 | Sand paper 600 - GIẤY NHÁM P600 - Наждачная бумага | Tất cả các nhà sản xuất | 60 | Tờ | Độ nhám P600 | |
| 24 | Giấy nhám 1200 - Hаждачная бумага - | Tất cả các nhà sản xuất | 20 | Tờ | Độ nhám P1200 | |
| 25 | Chổi (cọ) làm từ lông thú TB -2 / Кисти малярные | Tất cả các nhà sản xuất | 10 | Cái | - Kích cỡ bản rộng 2" - Loại dày và sợi dài sử dụng được nhiều lần - Tay cầm bằng gỗ | |
| 26 | Ru lô lăn sơn 4"/Малярный валик 4" - | Tất cả các nhà sản xuất | 5 | Cái | - Phù hợp lăn sơn trên bề mặt kim loại - Kích cỡ rộng 4" - Có tay cầm nhựa, con lăn nhựa bọc lớp mút bên ngoài | |
| 27 | Waterproof PVC tarpaulin 5mХ5m - Водонепроницаемый Брезент 5м Х 5м - Tấm nhựa PVC chống thấm | Tất cả các nhà sản xuất | 2 | Tấm | Bạt Polyvinychloride (PVC) tarpaulin chống nước kích thước 5m×5m. May bằng vải bạt Polyvinychloride (PVC) tarpaulin, độ dày ≥0,28 mm (tương đương định lượng 400gsm trở lên). Xung quanh may gấp mép 3 cm. Cách 50cm lắp 1 khoen đồng/nhôm Ф 12mm để luồn dây dù. | |
| 28 | Bao nylon đựng rác - Мещок полиэтил. для мусора - bao đựng rác/мешки для мусора | 50 | kg | Chất liệu sản xuất: LDPE (PE), HDPE (HD) và phụ gia ngành nhựa. Màu sắc: Đen. Kích thước: 900*1200mm. Kiểu túi: Túi phẵng (không quai) Đáy túi được dập chắc chắn đảm bảo không bị bục đứt trong suốt quá trình sử dung Không thấm nước, không thấm dầu mỡ, Độ bền cao, chống va chạm cơ học rất hiệu quả, độ co giãn ngang tốt Cách điện, cách nhiệt tốt, giữ mùi tốt | ||
| 29 | Dẻ lau máy /Ветощь - | Tất cả các nhà sản xuất | 200 | kg | Kích cỡ miếng không nhỏ hơn 20cm x 30cm Có thể may ghép không quá 4 miếng, tối đa 2 lớp Vải sợi 100% conton, vải khô là phế liệu của ngành may, chưa qua sử dụng. Đóng gói 40kg/bao | |
| 30 | ПЕРЧАТКИ/Găng tay chống va đập - | Tất cả các nhà sản xuất | 5 | Đôi | - Tính năng sản phẩm: Sử dụng bảo vệ tay trong các công việc có nhiều sự va đập, lòng bàn tay được phủ lớp nhựa chống trơn trượt ở môi trường dầu mỡ, có nhiều size… - Thành phần: cotton, phủ nhựa lòng bàn tay, có may các miếng nhựa hấp thu lực ở các đốt ngón tay và mu bàn tay - Tiêu chuẩn: EN 388 (4242), EN 407 (X1XXXX) | |
| 31 | Găng tay cao su chống hóa chất, axít/Резиновые перчатки для защиты от химикатов, кислоты - | Tất cả các nhà sản xuất | 10 | Đôi | Găng tay cao su chống hóa chất, axít/Резиновые перчатки для защиты от химикатов, кислоты - | |
| 32 | KHẨU TRANG KT.5 - ПОВЯЗКА МАРЛЕВАЯ KT.5 - | Tất cả các nhà sản xuất | 170 | Cái | Bằng vải màn côton nhiều lớp; có kẹp nhôm để kẹp vào sống mũi. - Kín khít bao chùm cả miệng và mũi không che khuất mắt, hít thở nhẹ và có 2 quai đeo dãn, mềm bằng dây cao su bọc vải. - Dễ đeo, chắc chắn, thoải mái, dùng được nhiều lần. - Có hàng mẫu chào hàng kèm theo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi