Gói thầu: Gói thầu 02: Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682158-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200682129
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện (chương trình phát triển nguồn nhân lực)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 18:01:00 đến ngày 2020-07-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,375,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu 1 Cái * Bảng chống lóa: - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. * Bảng trắng: - Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa.
2 Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên 1 Cái Kích thước bàn: 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25 x 25 (mm) và 25 x 50(mm), dày 1 (mm) sơn tĩnh điện.
3 Ghế ngồi giáo viên 1 Cái Kích thước ghế: 440 x 500 x 850 (mm). Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili
4 Ghế thí nghiệm học sinh 45 Cái Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm). Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt
5 Bàn chuẩn bị 1 Cái Kích thước: 2400 x 1200 x 750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compomsite chịu hoá chất có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn.
6 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm 4 Cái Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm). Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Trên có 2 cánh kính mở. Dưới có 2 cánh thép mở. Có khóa bảo vệ.
7 Kệ sắt 5 ngăn 2 Cái Kích thước 1.000 x 2.000 (mm), Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi.
8 Xe đẩy phòng thí nghiệm : 1 Cái -Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m Vật liệu : - Xe đẩy có 3 ngăn cố định. -Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm. -Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm
9 Máy chiếu DLP 1 Bộ MÁY CHIẾU BENQ MX 535 (hoặc tương đương) Độ sáng: 3.600 Ansi Lumens Độ phân giải: 800x600 (SVGA) Độ tương phản: 20.000:1 Cổng kết nối: Composite Video, VGA, USB, RS232, Audio, HDMI Tuổi thọ bóng đèn tối đa: 10.000 giờ Trọng lượng : 2,3 kg
10 Máy vi tính cho giáo viên 1 Cái - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp - Tiêu chuẩn ISO 9001 : 2008, ISO 14001 : 2004. Bo mạch chủ Chipset Intel H110 (hoặc tương đương), Socket 1151/VGA 2GB (hoặc tương đương) CPU Intel I3-7350K (hoặc tương đương); Ram DD4 - 4GB / 2666 (hoặc tương đương); HDD 1024GB (hoặc tương đương); Case, nguồn CS thực 400W (hoặc tương đương); Bàn phím, chuột cổng USB; Màn hình LCD 18.5"
11 Biến thế nguồn 2 Cái Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Công tắc đóng/ngắt.
12 Chân đế (3 chân) 2 Bộ Bằng Tole , bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng.
13 Kẹp đa năng 2 Bộ Làm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa; cứng, có đệm mút.
14 Thanh trụ 1 2 Bộ Bằng Inox; - Loại dài 500mm; Φ10mm; - Loại dài 360mm, Φ10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm.
15 Thanh trụ 2 2 Bộ Bằng Inox; - Loại dài 250mm; Φ10mm - Loại dài 200mm; Φ10mm, 2 đầu vê tròn
16 Khớp nối chữ thập 2 Bộ Kích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép.
17 Bình tràn 2 Bộ Bằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml.
18 Bình chia độ (ống đong thủy tinh 100ml) 2 Bộ Hình trụ Φ30mm; cao 180mm; có đế; GHĐ 250ml; ĐCNN 2ml; làm bằng thủy tinh trung tính.
19 Tấm lưới 2 Bộ Bằng sắt hoặc đồng, chịu nhiệt. Kích thước Φ100mm ; có giá đỡ bằng thép uốn thành hình tròn Φ70mm có thanh để kẹp vào giá.
20 Bộ lực kế 2 Bộ Bộ gồm: - Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N; - Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch - Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo.
21 Cốc đốt 2 Bộ Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc
22 Đèn cồn 2 Bộ Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).
23 Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu 2 Bộ Hình chữ L, hở 2 đầu, Φ trong 2mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm
24 Bộ thanh nam châm 2 Bộ Kích thước (10x50) mm; kích thước (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau.
25 Biến trở con chạy 2 Bộ Loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước (162x56x13)mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Φ4mm
26 Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) 2 Bộ Thang 1A nội trở 0,17Ω/V; thang 3A nội trở 0,057Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Độ chính xác 2,5. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định, có tên hãng sản xuất
27 Bảng lắp ráp mạch điện 2 Bộ Kích thước (240x360x20)mm bằng nhựa màu trắng sứ trên mặt có khoan thủng 96 lỗ cách đều nhau 30mm (thành 12 hàng, 8 cột) để gắn các linh kiện (yêu cầu bảng phải phẳng, không cong vênh).
28 Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) 2 Bộ Thang đo 6V và 12V; nội trở >10007Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định.
29 Bộ dây dẫn 2 Bộ Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm.
30 Đinh ghim 2 Bộ Một vỉ (24 cái). Mạ Inox, mũ nhựa tròn to.
31 Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) 2 Bộ Tạo được chùm tia song song, hội tụ, phân kỳ; bên trong có pin.
32 Pin (bộ/2 viên) 2 Bộ Nguồn điện 1,5 V
33 Đèn pin 2 Bộ Có pha Parabol, bóng đèn dây tóc nhỏ, có thể điều chỉnh khoảng cách từ đèn đến pha
34 Bút thử điện thông mạch 2 Bộ Loại thông dụng
35 Nhiệt kế rượu 2 Bộ Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C.
36 Mảnh phim nhựa 2 Bộ Gồm kích thước (130x180)mm và kích thước (30x40)mm.
37 Bình cầu + nút cao su 2 Bộ Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm, có nút đậy khít).
38 Bình tam giác 2 Bộ Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm).
39 Cân Rôbecvan 2 Bộ Loại 200g; kèm hộp quả cân; dung sai ± 1g
40 Bộ gia trọng 2 Bộ - 6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả. - 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g.
41 Mặt phẳng nghiêng 2 Bộ Dài 500mm; giá đỡ có thể thay đổi được độ cao, trên có vạch chia.
42 Thước cuộn 2 Bộ Dây không dãn, có độ dài tối thiểu 1500mm
43 Xe lăn 2 Bộ Bằng nhôm, có 4 bánh, kích thước (120x60x40)mm; có móc để buộc dây.
44 Lò xo lá uốn tròn 2 Bộ Làm bằng lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm; Φ80mm.
45 Lò xo xoắn 2 Bộ Loại 2,5N – 5N
46 Khối gỗ 2 Bộ Kích thước (40x60x120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây.
47 Thước thẳng nhựa 2 Bộ Giới hạn đo 300mm; có giá đỡ để gắn vào chân đế.
48 Đòn bẩy + Trục 2 Bộ Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300mm móc trên giá có điểm tựa trục quay.
49 Ròng rọc cố định 2 Bộ Φ40mm; có móc treo, dây không giãn
50 Bộ thí nghiệm về áp lực Gồm 2 Bộ - 2 khối thép kích thước (20x40x80)mm; - Khay nhựa kích thước (150x100x15) mm chứa đầy bột không ẩm.
51 Máng nghiêng 2 đoạn 2 Bộ Dài 500mm (có thể nghiêng) và 600 mm bằng kim loại
52 Bánh xe Mác-xoen 2 Bộ Đường kính (Φ) 100mm, trục cônic
53 Máy A-tút 2 Bộ Cao 1000mm, có điều chỉnh phương thẳng đứng, thước gắn vào trụ, ròng rọc …
54 Khối nhôm (thay= khối nhựa) 2 Bộ Hình trụ Φ40mm, cao 40mm, có móc treo
55 Máy gõ nhịp 2 Bộ Loại thông dụng.
56 Khối ma sát 2 Bộ Bằng gỗ, có một mặt ráp.
57 Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng 2 Bộ Nhựa trong Φtrong 38mm; Φngoài 45mm, cao 300mm.
58 Ống nhựa cứng 2 Bộ Thẳng, cứng, trong suốt, kích thước: Φ6mm, dài 20mm, hở hai đầu (bình thông nhau).
59 Ống nhựa mềm 2 Bộ Mềm, trong suốt, lắp khít đầu ống thủy tinh, để nối bình thông nhau.
60 Giá nhựa 2 Bộ Giá đỡ bình thông nhau
61 Ống thủy tinh 2 Bộ Thẳng hở 2 đầu, dài 20mm, Φ trong 20mm,
62 Tấm nhựa cứng 2 Bộ Φ60mm, dày 1mm, có móc ở tâm
63 Ròng rọc động 2 Bộ Φ40mm, có móc treo
64 Thước + Giá đỡ 2 Bộ Dài 500mm, đánh số dọc thước.
65 Bi sắt 2 Bộ Φ15mm, có móc treo kèm cuộn dây treo không giãn.
66 Bộ lò xo lá tròn + đế 2 Bộ Lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm, Φ80mm
67 Đồng hồ bấm giây 2 Bộ Loại thông dụng, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
68 Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. 2 Bộ Gồm: - 1quả cầu thép đồng chất Φ30mm. - 1 trụ thép Φ10mm; dài 150mm có tay cầm bằng gỗ; - 1 vòng kim loại để lọt quả cầu, có tay cầm bằng gỗ.
69 Bộ thí nghiệm lực xuất hiệntrong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn 2 Bộ Thanh thép dài khoảng 200mm; một đầu chốt chặt trên giá đỡ bằng ốc vít, đầu kia cài chốt bằng lẫy dễ gãy. Giá đỡ chắc chắn, chịu nhiệt có sự nở vì nhiệt không đáng kể.
70 Ống thủy tinh thành dày 2 Bộ Ống thẳng, dài 200mm, hở 2 đầu Φ trong 1mm
71 Chậu 10x20 2 Bộ Hình trụ Φ200mm; làm bằng thủy tinh hoặc nhựa
72 Phễu 2 Bộ Đường kính miệng Φ60mm bằng nhựa
73 Băng kép 2 Bộ Lá kim loại bằng đồng gắn chặt chồng khít với lá kim loại bằng thép. Gắn được trên giá đỡ.
74 Nhiệt kế y tế 2 Bộ Loại thông thường
75 Đĩa nhôm phẳng có gờ 2 Bộ Φ75mm
76 Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt 2 Bộ Gồm 3 thanh đồng, sắt, nhôm có vạch vị trí cách đều nhau để gắn sáp; các đinh gắn.
77 Ống nghiệm + Nút cao su 2 Bộ Thuỷ tinh chịu nhiệt, Φ20mm, dài 200mm
78 Bình trụ 2 Bộ Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, cao 180mm.
79 Bình cầu đáy tròn 250ml + nút 2 Bộ Thuỷ tinh chịu nhiệt, phủ muội, đế tròn, dung tích 250ml, nút cao su, có lỗ.
80 Bộ nút cao su 2 Bộ - Loại nút để đậy ống nghiệm, - Loại nút để đậy bình cầu, có lỗ cắm ống thuỷ tinh
81 Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn 2 Bộ Bằng nhựa hoặc kim loại
82 Màn ảnh 2 Bộ Mặt Formica trắng, kích thước (150x200)mm có gắn trụ để lắp vào giá quang học.
83 Hộp kín bên trong có bóng đèn 2 Bộ Có công tắc tắt, mở bóng đèn, có lỗ quan sát
84 Ống nhựa cong 2 Bộ Φtrong 3mm; dài 200mm
85 Ống nhựa thẳng 2 Bộ Φtrong 3mm; dài 200mm
86 Gương phẳng 2 Bộ Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh
87 Thước chia độ đo góc 2 Bộ Trắng, mỏng
88 Tấm kính không màu 2 Bộ Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh
89 Gương tròn phẳng 2 Bộ Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa
90 Gương cầu lồi 2 Bộ Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa
91 Gương cầu lõm 2 Bộ Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa
92 Tấm nhựa kẻ ô vuông 2 Bộ Kích thước (220 x 300 x 1)mm
93 Bình nhựa trong suốt 2 Bộ Kích thước (120x100x40)mm.
94 Bảng 2 Bộ Có chỗ gắn giá đèn Laser; sơn màu đen; kích thước (200x235)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm; hai chân dễ tháo lắp. Đảm bảo chắc chắn.
95 Đũa nhựa 2 Bộ Dài 200mm; Φ3mm
96 Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser 2 Bộ Kích thước (38x74x140)mm. Vỏ nhôm sơn tĩnh điện màu xám mờ, 2 mặt nắp nhựa HI màu xám. Gồm 4 đèn LASER. Tạo sẵn chùm tia (3 tia) song song và đồng phẳng, mỗi tia cách nhau 10mm; một tia có thể thay đổi độ nghiêng nhưng vẫn đồng phẳng với 3 tia kia Điện áp hoạt động từ 5-12V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2mm đến 1,5mm; có bộ đặt chế độ làm việc và bảo vệ cho laser; Công tắc tắt mở cho từng đèn laser. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành.
97 Tấm nhựa chia độ 2 Bộ Kích thước (140x115x3,5)mm nhựa HI bóng mờ in vòng tròn chia độ Ф105mm, độ chia nhỏ nhất 100 có gắn 2 nam châm Ф8mm.
98 Vòng tròn chia độ 2 Bộ Kích thước Ф125mm, gồm 2 tấm ép sát: 1 tấm cao su dày 7mm trên mặt có chia độ (chia độ nhỏ nhất =5o), tấm dưới nhựa HI dày 2mm.
99 Tấm bán nguyệt 2 Bộ Bằng thuỷ tinh quang học, đường kính 80mm, dày 15mm
100 Thấu kính hội tụ 2 Bộ Làm bằng thuỷ tinh quang học, gồm 2 loại có tiêu cự f = 50mm và f = 100mm, có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm.
101 Thấu kính phân kì 2 Bộ Bằng thuỷ tinh quang học f = -100mm. Giá viền nhựa, khoan giữa để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm.
102 Tấm kính phẳng 2 Bộ Bằng thuỷ tinh quang học, là hình tròn có đường kính bằng đường kính của thấu kính hội tụ dày 7mm có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm.
103 Giá quang học 2 Bộ Kích thước (32x26x600)mm bằng nhôm định hình dày 1,2mm; Chân chữ A kích thước (170x80x15)mm bằng nhựa ABS màu đen có vít điều chỉnh cân bằng; 04 con trượt bằng nhôm đúc kích thước (20x20x42)mm, có thể di chuyển dọc trên trục quang học có vít hãm bằng đồng. 01 đế nguồn sáng bằng tôn kích thước (70x80x1,5)mm được uốn thành hĩnh chữ U gắn trên trục Inox Ф6mm dài 80mm.
104 Khe sáng chữ F 2 Bộ Nhôm dày 1mm, kích thước (70x90)mm. Chữ F kích thước (10x15)mm nét chữ 0,9-1mm (tấm nhôm sơn tĩnh điện màu đen).
105 Mô hình máy ảnh loại nhỏ 2 Bộ Kích thước (105x65x45)mm bằng nhựa HI, trong hộp nhựa tối có màn ảnh. Vật kính Ф10mm bằng thủy tinh trong suốt không vân, không bọt n=1,52; f=50mm; Kính mờ bằng nhựa trong nhám một mặt.
106 Bộ kính lúp 2 Bộ G=1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân.
107 Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. 2 Bộ Gồm: Một nguồn sáng kích thước (38x38x150)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam; bóng đèn 12V-21W, gắn thấu kính hội tụ f=50mm có khe cài và tấm lọc màu bằng thuỷ tinh hữu cơ (nửa xanh, nửa đỏ). Một lăng kính tam giác đều cạnh 25mm, cao 70mm trên gá đỡ và trục quay có vít hãm. Một đế kích thước (100x250x30)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam có gắn miếng sắt kích thước (30x60)mm dày 2mm để đặt nguồn sáng; Trên đế có gắn màn hứng ảnh bằng nhựa màu trắng mờ kích thước (80x120) mm có giá quay (cán quay dài 150mm).
108 Đĩa CD 2 Bộ Đĩa trắng
109 Bộ đèn trộn màu của ánh sáng 2 Bộ Gồm: Một hộp nhôm kích thước (60x60x130)mm, hai cửa số ở hai bên cánh có bản lề để quay theo các góc độ khác nhau, trụ đỡ Ф6mm dài 80mm, có hệ thống làm mát bằng quạt 12V xoay chiều gắn ở đáy hộp; Một bóng đèn Halogen 12V-35W; Ba tấm lọc màu mỗi tấm kích thước (34x54x3)mm làm bằng thuỷ tinh quang học màu (đỏ, lục, lam).
110 Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật 2 Bộ Gồm: Một hộp nhôm hình hộp kích thước (76x76x230)mm mặt trong hộp sơn đen; đáy hộp (bên trong) có vẽ 3 vòng tròn và 3 chữ cái A-B-C màu (đỏ, lục, đen) trên giấy trắng; hai đầu có nắp nhựa HI màu đen. Ba loại đèn LED (đỏ, lục) và đèn sợi tóc loại 3V; có giá đỡ pin và 2 pin tiểu 1,5V, có 3 nút ấn cho 3 loại đèn màu riêng biệt.
111 Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng 2 Bộ Gồm: 1 bóng đèn 12V-21W có đui và dây nối, đầu dây có lỗ cắm giắc Ф4mm; Hai hộp làm bằng hợp kim nhôm kích thước (25x76x100)mm dày 0,9mm, hai hộp được sơn tĩnh điện (một hộp màu đen, một hộp màu trắng) trên mỗi hộp đều có ống cắm nhiệt kế, có vít hãm tai hồng M4, có thể tháo lắp thay đổi vị trí của hai hộp nhôm. Hai nhiệt kế bách phân loại Ф5,5mm. Tất cả được lắp trên đế bằng nhôm hợp kim kích thước (25x76x170)mm sơn tĩnh điện màu trắng có nắp bịt hai đầu; 4 chân nhựa cao 10mm.
112 Trống, dùi 2 Bộ Trống có đường kính Ф180mm, chiều cao 200mm. Dùi gõ thích hợp với trống.
113 Quả cầu nhựa có dây treo 2 Bộ Quả bóng bàn loại thông dụng.
114 Âm thoa, cây gõ âm thoa 2 Bộ Âm thoa chuẩn dài cỡ 200mm
115 Bi thép 2 Bộ Ф20mm, có dây treo.
116 Thép lá 2 Bộ Kích thước (0,7x15x300)mm.
117 Đĩa phát âm 2 Bộ Ф200mm, 3 hàng lỗ cách đều tâm đĩa.
118 Mô tơ 1 chiều 2 Bộ 3V – 6V gắn được vào đĩa phát âm.
119 Ống nhựa (thay bằng ống cao su) 2 Bộ Gồm 1 ống dài 600mm, đường kính trong 3mm và 1 ống dài 600mm, đường kính trong 10mm.
120 Nguồn phát âm dùng vi mạch 2 Bộ Cả bộ đựng trong hộp, trong suốt không thấm nước, có công tắc tắt, mở.
121 Thước nhựa dẹt 2 Bộ Dài 300mm, đơn vị đo 1mm
122 Mảnh nhôm mỏng 2 Bộ Kích thước (80x80)mm.
123 Đũa nhựa có lỗ giữa 2 Bộ Ф10mm; dài 200mm, có trục nhọn có đế để đặt đũa nhựa.
124 Thanh thủy tinh hữu cơ 2 Bộ Kích thước (5x10x200)mm.
125 Giá lắp pin có đầu nối ở giữa 2 Bộ Bằng nhựa, lắp pin loại AA
126 Công tắc 2 Bộ - Kiểu cầu dao có đế nhựa, kích thước (65x35x13)mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. - Má cầu dao làm bằng đồng đàn hồi bản rộng 8mm dày 0,8mm mạ Crôm-Niken. Thân cầu dao làm bằng đồng thau kích thước bản rộng 8mm dày 1mm mạ Crôm-Niken
127 Chốt 2 Bộ Ф4mm dài 40mm
128 Dây điện trở 2 Bộ Ф0,3mm, dài 150-200mm
129 Điôt quang (LED) 2 Bộ Loại thông dụng, có giá đỡ.
130 Bóng đèn kèm đui 2 Bộ Loại 2,5 V bóng đèn nhỏ, đui xoáy
131 Bóng điện 2 Bộ Đèn điện loại 220V x 60W (1 bóng đui ngạnh và 1 bóng đui xoáy).
132 Bộ cầu chì ống 2 Bộ Các loại 0,5A-1A-2A-5A-10A; ống bằng thuỷ tinh hoặc sứ
133 Cầu chì dây 2 Bộ Cầu chì có dây chì loại 0,5 A
134 Nam châm điện 2 Bộ Dùng pin, hiệu điện thế 3÷6 V
135 Ampe kế chứng minh (điện kế VGA) 2 Bộ Kích thước tối thiểu (300x280x110) mm, có các thang đo sau: - Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 2,5A, có thang đo mA và A. - Điện áp một chiều: Giới hạn đo 5V có thang đo V.
136 Kim nam châm (thay= la bàn d=50) 2 Bộ Màu sơn 2 cực khác nhau, có giá đỡ
137 Chuông điện 2 Bộ 6 V, điện một chiều
138 Bình điện phân 2 Bộ Bình nhỏ 200ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than
139 Vôn kế 3 V – 15 V 2 Bộ Loại 3V-15V một chiều, nội trở 100 Ω/V
140 Giá lắp pin 2 Bộ Kích thước (137x104x33)mm lắp 4 pin R30mm có 3 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm để lấy điện ra (0-3V-6V); có công tắc tắt mở nguồn, có đèn LED báo nguồn (lẫy nắp pin bằng đồng đàn hồi dày 0,7mm).
141 Ống dây 2 Bộ Gồm 300 vòng dây đồng Φ0,3mm cuốn trên vòng xuyến bằng nhựa PS-HI đường kính trong 300mm dày 18mm (kể cả đai chặn dây), hai đầu dây ra có giắc để cắm lên giá treo (bằng nhựa PS-HI kích thước (52x20x22)mm có 2 cặp lỗ cắm giắc Φ4mm có thanh trụ nhựa Φ10mm dài 100mm).
142 Thanh sắt non 2 Bộ Kích thước 10mm x 20mm x 170mm; gắn đứng trên đế tròn Φ35mm dày 4mm, có móc treo bằng đồng.
143 Bộ bóng đèn 2 Bộ Gồm đui, dây, phích cắm; 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W, cùng gắn trên 01 bảng điện.
144 Động cơ điện – Máy phát điện 2 Bộ Gồm: 2 thanh nam châm vĩnh cửu kích thước (32x27x20) mm. Rôto bằng thép Φ70x42mm gắn trên trục quay Φ0,8mm bằng thép, một đầu trục gắn puli bằng nhôm có Φngoài=24mm, đầu kia gắn cổ góp để lấy điện ra 1 chiều và xoay chiều, hai thanh quét bằng đồng đàn hồi kích thước (6x4,5)mm. Vô lăng (có trục quay, tay quay và giá trục quay) bằng nhựa PS-HI đường kính 170mm, dày 13mm, phẳng, không vênh. Đế gỗ MDF sơn PU bóng màu đen kích thước (300x200x15) mm có 4 chân cao 10mm bằng cao su; trên mặt có: 2 cọc đấu dây có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm (để cấp và lấy điện ra), gắn (đui + đèn) loại 6,3V. 2 đèn LED mắc song song ngược chiều trên tấm mạch in kích thước (30x70)mm có thể cài để lấy điện trên 2 cọc đấu dây ở mặt đế.
145 Điện trở mẫu 2 Bộ Một bộ gồm 04 cái 6Ω; 10Ω; 15Ω; 16Ω quấn trên lõi Bakelit hình trụ Φ15,9x56mm (kể cả ốp nhựa chặn dây). Lõi có gờ để quấn dây, hai đầu có ốp nhựa chặn; có chân đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm.
146 Thanh đồng + Đế 2 Bộ Thanh đồng Φ4mm dài 40mm. Đế kích thước (168x110x26)mm trên có 2 thanh đồng Φ7mm dài 130mm có giá đỡ, hai đầu nối với ổ cắm Φ4mm.
147 Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ 2 Bộ Loại L=900mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rãnh. Loại L=1800mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Φ15,9x56mm có rãnh. Loại L=2700mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Φ15,9x79mm có rãnh. Mỗi loại đều được gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Trên đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm
148 Dây cônstăngtan loại lớn 2 Bộ Dây Φ0,6mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rãnh, gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm.
149 Dây Nicrôm 2 Bộ Dây Φ0,3mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rẵnh gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm.
150 Dây thép 2 Bộ Hình trụ Φ1,6mm dài 80mm.
151 Biến trở than 2 Bộ Loại biến trở có tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ; Lắp trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13) mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện.
152 Điện trở ghi số 2 Bộ Điện trở mẫu 100Ω; 2KΩ; 1MΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện.
153 Điện trở có vòng màu 2 Bộ Điện trở mẫu 47Ω; 560Ω; 200KΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện.
154 Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy 2 Bộ Vỏ Inox hình trụ Ф98mm, cao 102mm; Ruột trong Inox Ф69mm, cao 70mm; Nắp nhựa PVC dày 7mm trên có 2 lỗ Ф4mm để cắm giắc nối; Thanh đồng Ф4mm, dây điện trở Nicrom 0,4mm điện trở 6,5Ω. Que khuấy bằng nhôm có lá khuấy mảnh có núm nhựa HI, Bình nhiệt lượng kế được gắn trên giá đỡ 3 chân.
155 Nam châm chữ U 2 Bộ Bằng thép hợp kim kích thước (8x20x80)mm, khẩu độ 60mm; màu sơn 2 cực khác nhau.
156 La bàn loại to 2 Bộ Kim dài 45mm, vỏ nhựa trong.
157 La bàn loại nhỏ 2 Bộ Có đường kính 20mm.
158 Bộ thí nghiệm Ơ-xtet 2 Bộ Dây đồng Ф1,2mm uốn hình chữ U kích thước (10x140x10)mm cắm trên 2 trụ bằng đồng Ф7x25mm gắn trên đề nhựa PS-HI màu da cam kích thước (50x162x13)mm dày 3mm trên đế có hai lỗ cắm điện bằng đồng Ф4mm.
159 Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức 2 Bộ Hộp có kích thước (220x150x7)mm, mặt mica trong, đáy nhựa HI màu trắng sứ, trong có dầu nến và mạt sắt, đảm bảo không chảy dầu.
160 Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây 2 Bộ Gồm 2 tấm kích thước (220x150x7)mm, một tấm bằng mica trong, một tấm bằng nhựa HI màu trắng sứ, trong có một lớp dầu nến và mạt sắt, có ống dây Ф40 gồm 5 cuộn nối tiếp, khoảng cách giữa tâm hai cuộn dây là 12,5mm (bản cuộn dây là 10mm). Trên mặt 2 tấm nhựa và mica có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Ф4mm.
161 Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu 2 Bộ - Ống dây A: Gồm 1450 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa dài 74mm (cả 2 vai chắn dây) đường kính (trong 7mm, ngoài 15mm) gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm. - Ống dây B: Gồm 1600 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa trong suốt dài 95mm, đường kính (trong 42mm, ngoài 47mm) có hai vai chặn dây và làm chân đỡ bằng nhựa ABS (trên vai chặn có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm.
162 Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. 2 Bộ Gồm: - Cuộn dây 8000vòng bằng đồng Ф0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Ф4mm được gắn trên giá đỡ kích thước (25x60x10)mm có trục quay. - Hai đèn LED mắc song song ngược chiều, trên tấm mạch in có hai giắc cắm Ф4mm. - Đế bằng nhôm hợp kim sơn tĩnh điện kích thước (100x300x20)mm, hai đầu có ke nhôm kích thước (20x30x100)mm; có 1 ổ bi lỗ Ф4-5mm để lắp các trục quay - Hai giá kẹp thanh nam châm có trục quay bằng thép đàn hồi kích thước (51x25x25)mm. - Một lõi chữ I bằng tôn silic kích thước (20x20x70) mm có díp đàn hồi.
163 Quạt điện 2 Bộ Loại động cơ điện một chiều nhỏ; Điện áp hoạt động từ 2,5V đến 6V; cánh nhựa (3 cánh) được gắn trên đế nhựa PS-HI kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện; hai đầu có lỗ cắm bằng đồng Ф4mm.
164 Biến thế thực hành 2 Bộ Gồm: 2 cuộn dây đồng một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 200vòng+200vòng; một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 400vòng+200vòng (cả hai quấn trên cốt bằng nhựa HI có 4 lỗ ra dây bằng đồng Ф4mm). Lõi thép chữ U và chữ I bằng tôn Silic tiết diện ngang (20x20)mm được ép sát bằng gông thép và đinh tán; lõi U-I được ghép kín mạch từ bằng 2 vít hãm M6 có thể tháo lắp được rời nhau. Tấm đế bằng nhựa HI màu đen kích thước (104x74x19)mm, dày 2,5mm.
165 Ampe kế xoay chiều 2 Bộ Thang đo 1A, nội trở 0,4Ω/V; thang 5A nội trở 0,08Ω/V. ĐCNN 0,1A, đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng
166 Vôn kế xoay chiều 2 Bộ Thang đo 12V và 36V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,2V; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ф4mm.
167 Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều 2 Bộ Gồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (120x105x25) mm, dày 2,2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,5mm cuốn 500 vòng trên lõi thép kích thước (38x30x35)mm. Một nam châm đất hiếm kích thước (80x18x8)mm có gối đỡ bằng nhựa HI cao 15mm.
168 Chuông điện xoay chiều 2 Bộ Gồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (150x200x10) mm, dày 2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,4mm quấn 300vòng. Một chuông đường kính 76mm cao 18mm có tay chuông bằng lá thép đàn hồi.
169 Bảng chống lóa (1,2 x 3,6) m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu 1 Cái * Bảng chống lóa: - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. * Bảng trắng: - Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa.
170 Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên 1 Cái Kích thước bàn: 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50(mm), dày 1 (mm) sơn tĩnh điện.
171 Ghế ngồi giáo viên 1 Cái Kích thước ghế: 440x500x850 (mm) Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili
172 Ghế thí nghiệm học sinh 45 Cái Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm). Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt
173 Bàn chuẩn bị 1 Cái Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compusite chịu hoá chất có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn.
174 Tủ đựng hóa chất 1 Cái Kích thước: (1760 x 1000 x 400)mm Có đèn Neon chiếu sáng Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu sử dụng Tủ được sơn loại chịu được hóa chất Tủ có cánh kính mở, cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín Chân tăng chỉnh.
175 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm 2 Cái Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước: 1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ
176 Tủ hốt khí độc (Fame hoods): 1 Cái Vật liệu bên trong: thép không gỉ 304 - Vật liệu bên ngoài: thép không gỉ 304 - Dạng hút khí: hút thẳng đứng thổi ra ngoài phòng - Điều khiển chính: điều khiển vi xử lý kỹ thuật số - Tốc độ gió vào: 0.5 m/s - Lọc chính: Màng lọc than hoạt tính - Đèn chiếu sáng: 01 đèn công suất 40W - Cánh cửa: trượt, kính tôi - Chân tủ có 02 ngăn để chứa hóa chất và dung môi - Thiết bị phụ trợ: Ổ cắm, van gas, vòi nước - Nguồn điện: 220V/50Hz - Thiết bị an toàn điện: át chống giật
177 Tủ sấy 1 Cái - Dung tích: 136 lít - Nhiệt độ max: 300 độ C, chỉ thị kim - Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 độ C - Kích thước trong: 450 x 550 x550 (mm) - Kích thước ngoài: 640 x 870 x 790 (mm) - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất: 2400W - Trọng lượng 120kg
178 Kệ sắt 5 ngăn 2 Cái Kích thước: 1.000 x 2.000mm, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi
179 Xe đẩy phòng thí nghiệm : 1 Cái -Kích thước : (0,6 x 0,46 x 0,8)m Vật liệu : - Xe đẩy có 3 ngăn cố định. -Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm. -Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm
180 Máy chiếu DLP 1 Bộ MÁY CHIẾU BENQ MX 535 (hoặc tương đương) Độ sáng: 3.600 Ansi Lumens Độ phân giải: 800x600 (SVGA) Độ tương phản: 20.000:1 Cổng kết nối: Composite Video, VGA, USB, RS232, Audio, HDMI Tuổi thọ bóng đèn tối đa: 10.000 giờ Trọng lượng : 2,3 kg
181 Máy vi tính cho giáo viên 1 Cái - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp - Tiêu chuẩn ISO 9001 : 2008, ISO 14001 : 2004. Bo mạch chủ Chipset Intel H110 (hoặc tương đương), Socket 1151/VGA 2GB (hoặc tương đương). CPU Intel I3-7350K (hoặc tương đương). Ram DD4 - 4GB / 2666 (hoặc tương đương). HDD 1024GB (hoặc tương đương). Case, nguồn CS thực 400W (hoặc tương đương). Bàn phím, chuột cổng USB. Màn hình LCD 18.5"
182 Biến thế nguồn 2 Cái Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Công tắc đóng/ngắt.
183 Bảng phân loại tuần hoàn 1 Tấm Bảng phân loại tuần hoàn
184 Thiết bị điện phân nước 1 Chiếc Bút đo PH, bút đo PDS, đo độ mặn, đo clo và các thiết bị khác
185 Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn 1 Bộ - Bình thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt kích thước (120x120x60)mm, dày tối thiểu 3mm, có 2 điện cực (một bằng than, một bằng hợp kim). Bình được gá trên đế nhựa kích thuớc (43x68x14,3)mm; nắp bình bằng nhựa có 2 lỗ Φ19mm. - Hộp nguồn bằng nhựa kích thước (14,3x110x52)mm có gờ để ghép với đế bình thuỷ tinh. - Giá lắp (4 pin R30) kích thước (130x102x34)mm có 3 lỗ cắm điện ra (0-3V-6V) bằng đồng Φ4mm; có công tắc tắt mở nguồn, 2 dây nối nguồn dài 300mm, 2 đầu có giắc cắm bằng đồng Φ4mm
186 Mô hình phân tử dạng đặc 1 Bộ Gồm: - 17 quả hiđro, màu trắng - 9 quả cacbon nối đơn, màu đen - 10 quả cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi - 6 quả oxi nối đơn, màu đỏ - 4 quả oxi nối đôi, màu da cam - 2 quả clo, màu xanh lá cây - 2 quả lưu huỳnh, màu vàng - 3 quả nitơ, màu xanh
187 Mô hình phân tử dạng rỗng 3 Bộ Mô tả sản phẩm Gồm: 24 quả màu đen, Φ25mm. 2 quả màu vàng, Φ25mm. 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm. 8 quả màu đỏ, Φ19mm. 8 quả màu xanh dương, Φ19mm. 2 quả màu da cam, Φ19mm. 3 quả màu vàng, Φ19mm. 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối). 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. Hộp đựng có kích thước (170x280x40)mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp.
188 Bộ dụng cụ thực hành Hóa 3 Bộ Gồm: Bát sứ nung, bình tam giác thủy tinh 100ml, bình tia nhựa, chân đế thí nghiệm, chậu thủy tinh d = 200, chổi rửa ống nghiệm, cốc đốt thủy tinh 100ml, đèn cồn, đũa thủy tinh, giá để ống nghiệm nhựa, kẹp đốt hóa chất, kẹp ống nghiệm inox, khớp nối chữ thập, kiềng 3 chân, lọ thủy tinh miệng rộng có nút kín 125ml, miếng kín mỏng 100x100, muỗng đốt hóa chất inox, ống hút nhỏ giọt, ống nghiệm thủy tinh, bộ ống dẫn thủy tinh các loại 6mm. phễu nhựa, trục inox
189 Bộ hóa chất dùng cho giáo viên + học sinh 1 Bộ Gồm: Lưu huỳnh bột, phốt pho đỏ, đồng phoi bào, nhôm bột, sắt bột, kẽm viên, natri, Mangan đioxit (MnO2), Natri hidroxit (NaOH), Axit clohidric 37% (HCl), Axit sunfuric 98% (H2SO4), Kali pemanganat (KMnO4), Canxi cacbonat (CaCO3), Natri clorua (NaCl), Kali clorat (KClO3)... Sản phẩm hỗ trợ giáo viên, học sinh làm nghiên cứu, thực hành và phân tích thí nghiệm.
190 Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu 1 cái * Bảng chống lóa: - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. * Bảng trắng: - Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa.
191 Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên. 1 Cái Kích thước bàn: 1.400 x 500 x 750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50 (mm), dày 1 (mm) sơn tĩnh điện.
192 Ghế ngồi giáo viên 1 Cái Kích thước ghế: 440 x 500 x 850 (mm). Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili
193 Ghế thí nghiệm học sinh 45 Cái Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm). Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt
194 Bàn chuẩn bị 1 Cái Kích thước: 2400 x 1200 x 750 (mm); Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compomsite chịu hoá chất có độ bền cao.Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn.
195 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm 2 Cái Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm). Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ.
196 Tủ hốt khí độc (Fame hoods): 1 Cái Vật liệu bên trong: thép không gỉ 304 - Vật liệu bên ngoài: thép không gỉ 304 - Dạng hút khí: hút thẳng đứng thổi ra ngoài phòng - Điều khiển chính: điều khiển vi xử lý kỹ thuật số - Tốc độ gió vào: 0.5 m/s - Lọc chính: Màng lọc than hoạt tính - Đèn chiếu sáng: 01 đèn công suất 40W - Cánh cửa: trượt, kính tôi - Chân tủ có 02 ngăn để chứa hóa chất và dung môi - Thiết bị phụ trợ: Ổ cắm, van gas, vòi nước - Nguồn điện: 220V/50Hz - Thiết bị an toàn điện: át chống giật
197 Tủ sấy 1 Cái - Dung tích: 136 lít - Nhiệt độ max: 300 độ C, chỉ thị kim - Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 độ C - Kích thước trong: 450 x 550 x 550 (mm) - Kích thước ngoài: 640 x 870 x 790 (mm) - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất: 2400W - Trọng lượng: 120kg
198 Tủ bảo quản kính hiển vi 1 Cái Kích thước: 1.600 x 500 x 2.400, có thể để được 24 đến 25 kính hiển vi quang học. Vật liệu: Bằng vỏ thép sơn tĩnh điện. Nguồn điện : 220 V - 50Hz. Loại cửa mở: 02 cánh, 01 khóa
199 Kệ sắt 5 ngăn 2 Cái Kích thước: 1.000 x 2.000mm, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi.
200 Xe đẩy phòng thí nghiệm : 1 Cái -Kích thước : (0,6 x 0,46 x 0,8)m Vật liệu : - Xe đẩy có 3 ngăn cố định. -Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm. -Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm
201 Máy chiếu DLP 1 Bộ MÁY CHIẾU BENQ MX 535 (hoặc tương đương) Độ sáng: 3.600 Ansi Lumens Độ phân giải: 800x600 (SVGA) Độ tương phản: 20.000:1 Cổng kết nối: Composite Video, VGA, USB, RS232, Audio, HDMI Tuổi thọ bóng đèn tối đa: 10.000 giờ Trọng lượng : 2,3 kg
202 Máy vi tính cho giáo viên 1 Cái - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp. - Tiêu chuẩn ISO 9001 : 2008, ISO 14001 : 2004. Bo mạch chủ Chipset Intel H110 (hoặc tương đương), Socket 1151/VGA 2GB (hoặc tương đương) CPU Intel I3-7350K (hoặc tương đương); Ram DD4 - 4GB / 2666 (hoặc tương đương); HDD 1024GB (hoặc tương đương); Case, nguồn CS thực 400W (hoặc tương đương); Bàn phím, chuột cổng USB; Màn hình LCD 18.5"
203 Biến thế nguồn 2 Cái Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Công tắc đóng/ngắt.
204 Bộ dụng cụ thực hành Sinh 2 Bộ Bộ dụng cụ thực hành Sinh
205 Bộ hóa chất dùng cho giáo viên + học sinh 1 Bộ Bộ hóa chất dùng cho giáo viên + học sinh
206 Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu 1 Cái * Bảng chống lóa: - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu, Khay được bịt bằng nhựa. * Bảng trắng: - Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu khay được bịt bằng nhựa.
207 Bàn vi tính cho giáo viên 1 Cái - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm). - Chất liệu: chân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU, có 3 hộc, 1 hộc để CPU, 1 hộc treo trong có 2 hộc kéo.
208 Ghế ngồi giáo viên 1 Cái - Kích thước mặt ghế (RxSxC): 370 x 370 x 450 (mm). - Chiều cao từ mặt đất đến lưng tựa 900 mm. - Khung ghế sắt hộp 25 x 25 dày 1mm, sơn tĩnh điện. - Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18 mm, sơn phủ PU. - Tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa.
209 Bàn ghế học sinh (1 bàn + 1 ghế) 45 Bộ - Kích thước bàn (D x R x C): 1.200 x 600 x 690 (mm). - Khung chân bàn làm bằng sắt hộp 25 x 25 và 25 x 50 (mm) dày 1mm, sơn tĩnh điện màu xám trắng. - Mặt bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU, có ngăn để CPU, có bàn phím trượt trên ray bi. - Chân bàn có gắn đế nhựa.
210 Tủ đựng dụng cụ 1 Cái Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm). Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở. Dưới có 2 cánh thép mở. Có khóa bảo vệ.
211 Máy chiếu DLP 1 Bộ MÁY CHIẾU BENQ MX 535 (hoặc tương đương) Độ sáng: 3.600 Ansi Lumens Độ phân giải: 800x600 (SVGA) Độ tương phản: 20.000:1 Cổng kết nối: Composite Video, VGA, USB, RS232, Audio, HDMI Tuổi thọ bóng đèn tối đa: 10.000 giờ Trọng lượng : 2,3 kg
212 Máy vi tính cho giáo viên 1 Bộ - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp - Tiêu chuẩn ISO 9001 : 2008, ISO 14001 : 2004. Bo mạch chủ Chipset Intel H110, Socket 1151/VGA 2GB (hoặc tương đương). CPU Intel I3-7350K (hoặc tương đương). Ram DD4 - 4GB / 2666. HDD 1024GB (hoặc tương đương). Case, nguồn CS thực 400W (hoặc tương đương). Bàn phím, chuột cổng USB. Màn hình LCD 18.5"
213 Máy vi tính cho học sinh 22 Bộ - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp - Tiêu chuẩn ISO 9001 : 2008, ISO 14001 : 2004. Bo mạch chủ Chipset Intel H110 (hoặc tương đương), CPU Intel Celeron G3930 (hoặc tương đương), Ram DD4 - 4GB / 2666 (hoặc tương đương), HDD 1024GB (hoặc tương đương), Case, nguồn CS thực 300W (hoặc tương đương); Bàn phím, chuột cổng USB; Màn hình LCD 18.5"
214 Bảng chống lóa (1,2 x 3,6) m 1 Cái - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu khay được bịt bằng nhựa.
215 Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) 1 Bộ - Kích thước bàn (D x R x C): 1.400 x 600 x 750 (mm). - Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU, bàn có ngăn kéo và hộc tủ, mặt trước có che gỗ ghép dày 18mm. - Khung chân bằng sắt hộp 20x40 (mm) và 30x30 (mm) dày 1mm, sơn tĩnh điện, tiếp xúc sàn bằng nút nhựa. - Kích thước mặt ghế (R x S x C): 370 x 370 x 450 (mm). - Chiều cao từ mặt đất đến lưng tựa 900 mm. - Khung ghế sắt hộp 25x25 dày 1mm, sơn tĩnh điện. - Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18 mm, sơn phủ PU. - Tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa.
216 Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế) 22 Bộ - Kích thước bàn (D x R x C): 1.200 x 500 x 690 (mm). - Là loại bàn 2 chỗ ngồi, bàn rời, ghế rời. Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18 mm, phủ keo chống thấm, sơn PU, có hộc bàn để sách vở, cạnh bàn được bo tròn chống va chạm, tất cả liên kết bằng vít, đầu vít không lộ lên mặt bàn. Khung bàn bằng sắt hộp 25 x 25 mm và 25 x 50 mm dày 1mm, toàn bộ được hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. - Có thanh ngang gác chân. - Kích thước ghế (R x S x C): 370 x 370 x 410/800 (mm). (cao mặt đất đến mặt ghế 410mm, cao mặt đất đến đỉnh lưng tựa 800mm). - Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18 mm, phủ keo chống thấm, sơn PU, góc và cạnh ghế được bo tròn , tất cả liên kết bằng vít, đầu vít không nổi lên. Khung ghế bằng sắt hộp 25x25mm dày 1mm, toàn bộ được hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Đảm bảo chắc chắn và an toàn khi sử dụng.
217 Bàn ghế phòng thư viện (1 bàn,8 ghế/bộ) 8 bộ - Kích thước bàn: 1.600 x 900 x 720 (mm), mặt bàn làm bằng ván ghỗ ghép. Khung chân bàn làm bằng sắt hộp 30 x 30 dày 1mm, sơn tĩnh điện. - Kích thước ghế: 360 x 400 x 440 (mm), chiều cao lưng tựa 800mm. Mặt ghế và lưng tựa bằng ghỗ ghép 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU. Khung chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1mm, hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc vời mặt sàn bằng nút nhựa.
218 Bàn ghế làm việc của cán bộ thư viện 1 bộ - Kích thước bàn: 1.400 x 600 x 750 (mm), mặt bàn và các vách ngăn làm bằng ván ghỗ ghép. Bàn có 01 ngăn kéo giữa có 03 ngăn kéo bên. - Ghế: Ghế nệm xoay
219 Kệ sách thư viện 10 cái - Kích thước: 2.000 x 500 x 2.000 (mm). Làm bằng gỗ ghép sơn PU, kệ chia làm 05 tầng, 02 ngăn
220 Kệ đựng thiết bị 1 cái - Kích thước: 2.000 x 500 x 2.000 (mm). Làm bằng gỗ ghép sơn PU, kệ chia làm 05 tầng, 02 ngăn
221 Tủ kính 2 cái - Kích thước:1.400 x 500 x 2.000 (mm). Tủ lợp 3 mặt bằng kính trong dày 5mm, bên trong tủ chia ngăn tầng để sách
222 Bàn + ghế làm việc 1 bộ - Kích thước bàn: 1.400 x 600 x 750 (mm), mặt bàn và các vách ngăn làm bằng ván ghỗ ghép. Bàn có 01 ngăn kéo giữa có 03 ngăn kéo bên. - Ghế: Ghế nệm xoay
223 Máy vi tính 1 bộ - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp- Tiêu chuẩn ISO 9001 : 2008, ISO 14001 : 2004. Bo mạch chủ Chipset Intel H110 (hoặc tương đương), Socket 1151/VGA 2GB (hoặc tương đương). CPU Intel I3-7350K. Ram DD4 - 4GB / 2666 (hoặc tương đương). HDD 1024GB (hoặc tương đương). Case, nguồn CS thực 400W (hoặc tương đương). Bàn phím, chuột cổng USB. Màn hình LCD 18.5"
224 Máy in A4 1 cái - Hiệu: Canon LBP 2900 (hoặc tương đương) - Độ phân giải: 600 x 600 dpi. - Tốc độ in: 12trang/ phút (A4). - Bộ nhớ: 2MB. - Khay giấy tự động: 150 tờ. - Khổ giấy A4, giao diện USB 2.0.
225 Bàn ghế tiếp khách 1 bộ - Ghế: khung làm bằng gỗ công nghiệp, bọc nệm mouse cao cấp, gồm: một ghế 03 chỗ ngồi, 02 ghế rời 01 chỗ ngồi và 02 ghế đôn. - Bàn có kích thước 550 x 1.050 (mm). Mặt kính dày 8mm mài vát cạnh.
226 Tủ hồ sơ 1 cái - Kích thước: 1.000 x 450 x 1.840 (mm). - Làm bằng tole dày 0,45mm sơn tĩnh điện màu xám trắng. - Tủ gồm 2 buồng, mỗi buồng có 5 tầng, 2 cánh mở có 2 khóa chìm và 2 tay nắm. - Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
227 Bàn + ghế làm việc 1 bộ - Kích thước bàn: 1.400 x 600 x 750 (mm), mặt bàn và các vách ngăn làm bằng ván ghỗ ghép. Bàn có 01 ngăn kéo giữa có 03 ngăn kéo bên. - Ghế: Ghế nệm xoay
228 Máy vi tính 1 bộ - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp- Tiêu chuẩn ISO 9001 : 2008, ISO 14001 : 2004. Bo mạch chủ Chipset Intel H110 (hoặc tương đương), Socket 1151/VGA 2GB (hoặc tương đương). CPU Intel I3-7350K (hoặc tương đương). Ram DD4 - 4GB / 2666 (hoặc tương đương). HDD 1024GB (hoặc tương đương). Case, nguồn CS thực 400W. Bàn phím, chuột cổng USB. Màn hình LCD 18.5"
229 Máy in A4 1 cái - Hiệu: Canon LBP 2900 (hoặc tương đương) - Độ phân giải: 600 x 600 dpi. - Tốc độ in: 12trang/ phút (A4). - Bộ nhớ: 2MB. - Khay giấy tự động: 150 tờ. - Khổ giấy A4, giao diện USB 2.0.
230 Bàn ghế tiếp khách 1 bộ Vật liệu bên trong: thép không gỉ 304 - Vật liệu bên ngoài: thép không gỉ 304 - Dạng hút khí: hút thẳng đứng thổi ra ngoài phòng - Điều khiển chính: điều khiển vi xử lý kỹ thuật số - Tốc độ gió vào: 0.5 m/s - Lọc chính: Màng lọc than hoạt tính - Đèn chiếu
231 Tủ hồ sơ 1 bộ - Kích thước: 1.000 x 450 x 1.840 (mm). - Làm bằng tole dày 0,45mm sơn tĩnh điện màu xám trắng. - Tủ gồm 2 buồng, mỗi buồng có 5 tầng, 2 cánh mở có 2 khóa chìm và 2 tay nắm. - Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
232 01 Bàn + 4 ghế 1 bộ - Kích thước bàn: 1.800 x 400 x 750 (mm). Bàn chân thẳng, yếm bàn phủ sát nền có soi rãnh trang trí, bàn làm bằng ván gỗ ghép, có hộc đựng tài liệu, sơn PU chống trầy xước. - Kích thước ghế: 500 x 350 x 450/1.080 mm. Ghế làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 4, đã qua tẩm sấy, sơn PU chống trầy xước
233 Giường cá nhân 1 cái - Kích thước 1.000 x 2.000 x 750 mm. Làm bằng gỗ ghép , sơn PU chống trầy xước.
234 Bàn + ghế làm việc 4 bộ - Kích thước bàn: 1.600 x 800 x 760 (mm). - Bàn làm việc một thùng, có 3 hộc kéo bên và hộc kéo giữa. Mặt bàn, khung chân bàn làm bằng gỗ công nghiệp MDF veneer, sơn phủ PU. Ghế xoay. - Kích thước: 540 x 530 x 880 /1.010 (mm). - Ghế xoay lưng bầu, đệm nỉ có bánh xe di chuyển. Nâng hạ độ cao bằng cần hơi.
235 Máy vi tinh 4 bộ - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp - Tiêu chuẩn ISO 9001 : 2008, ISO 14001 : 2004. Bo mạch chủ Chipset Intel H110 (hoặc tương đương), Socket 1151/VGA 2GB (hoặc tương đương); CPU Intel I3-7350K (hoặc tương đương). Ram DD4 - 4GB / 2666 (hoặc tương đương). HDD 1024GB (hoặc tương đương). Case, nguồn CS thực 400W (hoặc tương đương). Bàn phím, chuột cổng USB. Màn hình LCD 18.5"
236 Máy in A4 1 cái - Hiệu: Canon LBP 2900 (hoặc tương đương) - Độ phân giải: 600 x 600 dpi. - Tốc độ in: 12trang/ phút (A4). - Bộ nhớ: 2MB. - Khay giấy tự động: 150 tờ. - Khổ giấy A4, giao diện USB 2.0.
237 Tủ hồ sơ 1 cái - Kích thước: 1.000 x 450 x 1.840 (mm). - Làm bằng tole dày 0,45mm sơn tĩnh điện màu xám trắng. - Tủ gồm 2 buồng, mỗi buồng có 5 tầng, 2 cánh mở có 2 khóa chìm và 2 tay nắm. - Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
238 Bàn họp lớn 1 cái - Kích thước bàn: 1.200 x 2.400 x 750 (mm). Mặt bàn, khung chân bàn làm bằng gỗ ghép, sơn phủ PU.
239 Ghế đơn 42 cái - Kích thước ghế (D x R x C): 450 x 450 x 450 (mm), cao ghế từ mặt đất đến lưng tựa 1.050 mm. - Chất liệu: Ghế đai gỗ, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 4, đã qua tẩm sấy. Sơn PU chống trầy xướt.
240 Bàn + ghế làm việc 1 bộ - Kích thước bàn: 1.400 x 600 x 750 (mm). - Bàn làm việc một thùng, có 3 hộc kéo bên. Mặt bàn, khung chân bàn làm bằng gỗ công nghiệp MDF veneer, sơn phủ PU. Ghế nệm xoay. - Kích thước: 540 x 530 x 880 /1.010 (mm). - Ghế xoay lưng bầu, đệm nỉ có bánh xe di chuyển. Nâng hạ độ cao bằng cần hơi
241 Giường cá nhân 1 cái - Kích thước: 2.100 x 900 x 1.700 (mm). - Khung giường làm bằng inox, phần giường có thể nâng hạ độ cao
242 Tủ hồ sơ 1 cái - Kích thước: 1.000 x 450 x 1.840 (mm). - Làm bằng tole dày 0,45mm sơn tĩnh điện màu xám trắng. - Tủ gồm 2 buồng, mỗi buồng có 5 tầng, 2 cánh mở có 2 khóa chìm và 2 tay nắm. - Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
243 Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác. 1 Bộ Làm bằng nhựa có gắn thước đo độ
244 Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt 1 Bộ Bằng nhựa trong suốt có một số đường cơ bản.
245 Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều 1 Bộ Bằng nhựa trong suốt
246 Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt 1 Bộ Gồm: Động cơ nhỏ có trục thẳng đứng quay tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng nhựa màu.
247 Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. 1 Bộ Gồm: - Hình trụ Φ100mm cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - Hình chóp nón đường kính đáy 100mm cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - Hình cầu đuờng kính ngoài 100mm. - Hình trụ đuờng kính trong 100mm cao 110mm. - Phễu có đường kính miệng phễu Φ60mm. Tất cả các khối làm bằng nhựa trong suốt và đựng được nước để thực hành.
248 Bộ thước vẽ bảng dạy học: - Thước thẳng. - Thước đo góc. - Com pa. - Êke. 1 Bộ Gồm: - Thước thẳng dài 1m, có đơn vị đo là Inch và cm. - Thước đo góc đường kính Φ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa. - Com pa bằng gỗ hoặc kim loại. - Ê ke vuông, kích thước (40x40)mm.
249 Thước cuộn 1  Bộ Thước có độ dài tối thiểu từ 10m.
250 Chân cọc tiêu 1  Bộ Gồm: - 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính Φ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm. - 3 chân bằng thép CT3 đường kính Φ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.
251 Cọc tiêu 1  Bộ Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa.
252 Chân chữ H 1  Bộ Bằng thép có đường kính Φ19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm: - 2 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen. - 1 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen. - 2 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen. - 4 khớp nối chữ T bằng nhựa. - 2 cút nối thẳng bằng nhựa. - 4 đầu bịt bằng nhựa.
253 Eke đạc 1  Bộ Bằng nhôm, có kích thuớc (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng 2 má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm).
254 Giác kế 1  Bộ Mặt giác kế có đường kính Φ140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm.
255 Ống nối 1  Bộ Bằng nhựa màu ghi sáng Φ22mm, dài 38mm trong có ren M16.
256 Ống ngắm 1  Bộ Bằng ống nhựa Φ27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thuỷ tinh hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen 1/4.
257 Quả dọi 1  Bộ Bằng đồng Φ14mm, dài 20mm
258 Cuộn dây đo 1  Bộ Dây có đường kính Φ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ Φ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây).
259 Bộ tranh dạy tác phẩm Văn học dân gian Việt Nam và nước ngoài 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
260 Đền Hùng, Đền Gióng, Đền Thánh Tản Viên 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
261 Hồ Gươm và Rùa Hồ Gươm 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
262 Vùng đất mũi Cà Mau và chợ Năm Căn 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
263 Bình minh trên đảo Cô Tô 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
264 Cầu Long Biên, cầu Chương Dương, cầu Thăng Long 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
265 Tập ảnh về một số loài chim ở đồng quê Bắc Bộ 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
266 Hình ảnh Côn Sơn 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
267 Hình ảnh Yên Tử 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
268 Hình ảnh Hồ Chủ Tịch ở Việt Bắc 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
269 Ảnh chụp một số hình vẽ của Hồ Chủ Tịch trên các báo ở Pháp đầu thế kỉ 20 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
270 Bộ sưu tập ảnh về thủ đô Hà Nội 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
271 Bộ sưu tập ảnh về thành phố Hồ Chí Minh 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
272 Hình ảnh về đức tính giản dị của Bác Hồ 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
273 Ảnh Đèo Ngang 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
274 Tập ảnh ca Huế trên sông Hương 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
275 Ảnh đảo Côn Lôn và di tích nhà tù 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
276 Hình ảnh về Cố Đô Hoa Lư 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
277 Hình ảnh về Nguyễn Du và truyện Kiều 1 Bộ Kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
278 Hình ảnh về Nguyễn Đình Chiểu 1 Bộ Kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
279 Ảnh tư liệu về anh bộ đội Cụ Hồ trong kháng chiến chống Pháp 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
280 Hình ảnh đoàn xe bộ đội ở Trường Sơn những năm kháng chiến chống Mỹ 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
281 Hình ảnh về các cô gái thanh niên xung phong mở đường chống Mỹ 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
282 Ảnh mây núi Sa Pa 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
283 Ảnh về Lăng Bác Hồ 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
284 Tập ảnh lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỷ thứ X 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
285 Chữ Nôm thời Quang Trung, ấn triện, tiền thời Tây Sơn 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
286 Kinh thành, lăng tẩm thời Nguyễn 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
287 Một số hiện vật ở Hoàng Thành Thăng Long 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
288 Tình cảnh người nông dân Pháp trước cách mạng 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
289 Khánh thành kênh đào Xuy-ê 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
290 Cuộc biểu tình của công nhân ngày 1-5-1882 ở Niu-oóc 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
291 Một số thành tựu về kỹ thuật thế kỷ XIX 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
292 Cuộc biểu tình hoà bình của nhân dân Pê-tơ-rô-grát bị đàn áp 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
293 Hội nghị I-an-ta (2-1945) 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
294 Phát xít Đức kí giấy đầu hàng Đồng minh vô điều kiện 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
295 Vũ khí của quân triều đình nhà Nguyễn và của quân thực dân Pháp 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
296 Nghĩa quân Nguyễn Trung Trực đánh tàu Hy Vọng 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
297 Vũ khí của nghĩa quân Phan Đình Phùng 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
298 Nguyễn Tất Thành trên bến Nhà Rồng. 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
299 Khởi nghĩa nông dân Yên Thế 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
300 Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc với quá trình thành lập Đảng cộng sản Việt Nam (1919-1930) 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
301 Các hình thức đấu tranh thời kì 1936-1939 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
302 Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám 1945 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
303 Bầu cử Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (1-1946) 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
304 Hoạt động của quân dân cả nước chuẩn bị cho chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ (1953-1954) 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
305 Quân dân miền Nam đánh bại các chiến lược chiến tranh của Mĩ - ngụy (1954-1975) 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
306 Thắng lợi của Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
307 Một số thành tựu đổi mới đất nước (1986 -2000) 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
308 Một số hình ảnh kinh tế Việt Nam giai đoạn 1919 - 1929 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
309 Một số thành tựu khoa học công nghệ thế giới từ 1945 đến nay 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
310 Các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 15.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
311 Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 100.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
312 Lược đồ Bắc Việt Nam 1 Bộ Lược đồ trống, tỉ lệ 1 : 1 500.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên vật liệu viết, xóa nhiều lần.
313 Lược đồ Việt Nam 1 Bộ Lược đồ trống, tỉ lệ 1 : 2.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên vật liệu viết, xóa nhiều lần.
314 Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược lần thứ nhất (930 - 931) 1 Bộ Tỉ lệ 1. 200.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
315 Những cuộc phát kiến lớn về địa lí thế kỉ XV – XVI 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 25.000.000, kích thước (1400x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
316 Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất và lần thứ hai 1 Bộ - Tỉ lệ 1 : 400.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Tỉ lệ 1 : 1.500.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
317 Cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ (1258) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 250.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
318 Cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên (1285) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.000.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
319 Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên xâm lược lần thứ ba (1287 - 1288) và chiến thắng Bạch Đằng lịch sử năm 1288 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 900.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
320 Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.000.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
321 Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 140.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
322 Chiến thắng Tốt Động – Chúc Động 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 20.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
323 Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 35.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
324 Lược đồ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu thế kỉ XVI – XIX 1 Bộ Lược đồ trống, tỉ lệ 1 : 3.500.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên vật liệu viết, xóa nhiều lần.
325 Lược đồ thế giới từ năm 1919 đến 1945 1 Bộ Lược đồ trống, tỉ lệ 1 : 35.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên vật liệu viết, xóa nhiều lần.
326 Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ và sự thành lập Hợp chúng quốc châu Mĩ (1775 - 1783) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 3.600.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
327 Các nước đế quốc xâu xé Trung Quốc 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 5.500.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
328 Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 6.500.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
329 Chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914 - 1918) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 4.000.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
330 Chiến tranh thế giới lần thứ hai - Chiến trường châu Á - Thái Bình Dương 1 Bộ - Tỉ lệ 1 : 6.000.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Tỉ lệ 1 : 20.000.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
331 Thực dân Pháp đánh chiếm và các cuộc kháng chiến chống Pháp ở 6 tỉnh Nam Kì 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 750.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
332 Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1882) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 700.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
333 Khởi nghĩa Bãi Sậy (1885 - 1889). 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 200.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (in 2 mặt có 1 mặt trống).
334 Khởi nghĩa Hương Khê (1885 - 1895). 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 200.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (in 2 mặt có 1 mặt trống).
335 Khởi nghĩa Ba Đình (1886 - 1887). 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 450.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (in 2 mặt có 1 mặt trống).
336 Phong trào đấu tranh của nông dân Yên Thế (1884 - 1913). 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 140.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (in 2 mặt có 1 mặt trống).
337 Hành trình tìm đường cứu nước của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc (1911 - 1941) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 140.000, kích thước (1090x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
338 Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và Xô viết Nghệ – Tĩnh 1 Bộ Tỉ lệ 1: 3.000.000, kích thước (1090x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
339 Cách mạng tháng Tám 1945 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 2.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
340 Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông (1947). 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 250.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (in 2 mặt có 1 mặt trống).
341 Chiến dịch biên giới Thu - Đông 1950. 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 550.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (in 2 mặt có 1 mặt trống).
342 Chiến cuộc Đông - Xuân (1953 - 1954). 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 2.000.000, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (in 2 mặt có 1 mặt trống).
343 Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954). 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 16.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (in 2 mặt có 1 mặt trống).
344 Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1. 200.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ .
345 Miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ và tiếp tục xây dựng CNXH (1965 - 1968) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.250.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ .
346 Miền Bắc tiếp tục xây dựng CNXH và chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mĩ (1969-1973) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.250.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ .
347 Phong trào giải phóng dân tộc của nhân dân châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 30.000.000, kích thước (1090x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
348 Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.200.000, kích th­ước (1090x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
349 Lược đồ chính trị thế giới từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1989 1 Bộ Tỉ lệ 1: 25.000.000, kích thước (1400x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
350 Những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam 1 Bộ Kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
351 Bộ phục chế các hiện vật cổ 4 Hộp Gồm các hiện vật phục chế
352 Đĩa VCD Lịch sử 1 Cái VCD âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa 4 màu mặt trước và mặt sau có ghi danh mục các đĩa trong bộ đĩa.
353 Hệ Mặt Trời 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
354 Lưới kinh vĩ tuyến 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
355 Vị trí của Trái Đất trên quỹ đạo quanh Mặt Trời 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
356 Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
357 Cấu tạo bên trong của Trái Đất 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
358 Cấu tạo của núi lửa 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
359 Các tầng khí quyển 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
360 Các đai khí áp và các loại gió trên Trái Đất 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
361 Hình ảnh cảnh quan môi trường đới nóng 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
362 Hình ảnh cảnh quan môi trường đới lạnh 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
363 Hình ảnh cảnh quan môi trường đới ôn hoà 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
364 Hình ảnh cảnh quan môi trường núi cao 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
365 Hình ảnh cảnh quan môi trường hoang mạc 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
366 Hình ảnh về ô nhiễm môi trường 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
367 Đồng bằng sông Hồng (ảnh về một dạng cảnh quan tiêu biểu) 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
368 Đồng bằng sông Cửu Long (ảnh về một dạng cảnh quan tiêu biểu) 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
369 Vùng đồi núi trung du (ảnh về một dạng cảnh quan tiêu biểu) 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
370 Tư liệu về quần đảo Trường Sa 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
371 Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-păng 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
372 Cồn cát Mũi Né 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
373 Rừng khộp 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
374 Cảnh quan rừng ngập mặn Nam Bộ 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
375 Một số động vật quý hiếm của Việt Nam 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
376 Lát cắt tổng hợp địa lí tự nhiên Việt Nam 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
377 Hình ảnh các điểm cực trên đất liền của Việt Nam 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
378 Tư liệu về quần đảo Hoàng Sa 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
379 Bộ tranh ảnh các dân tộc Việt Nam 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
380 Các nước trên thế giới 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 25.000.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
381 Các khu vực giờ trên Trái Đất 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 25.000.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
382 Các đới khí hậu: đới nóng, đới lạnh, đới ôn hoà 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 25.000.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
383 Tự nhiên Việt Nam 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.500.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
384 Thành phố/tỉnh (Hải Dương) 1 Bộ Tỉ lệ bản đồ 1 là 1:100.000, tỉ lệ bản đồ 2 là 1:200.000, tỉ lệ bản đồ 3 là 1:400.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
385 Các dòng biển trong đại dương thế giới 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 25.000.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
386 Phân bố lượng mưa trên thế giới 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 25.000.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
387 Phân bố dân cư và đô thị thế giới 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 25.000.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
388 Các môi trường địa lý 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 25.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
389 Châu Phi (tự nhiên) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 12.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
390 Châu Phi (hành chính) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 12.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
391 Châu Phi (kinh tế) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 12.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
392 Châu Phi (mật độ dân số và đô thị lớn) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 12.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
393 Châu Mỹ (tự nhiên) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 16.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
394 Châu Mỹ (hành chính) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 16.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
395 Châu Mỹ (kinh tế) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 16.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
396 Châu Mỹ (mật độ dân số và đô thị lớn) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 16.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
397 Châu Nam Cực 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 11.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
398 Châu Âu (tự nhiên) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 7.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
399 Châu Âu (hành chính) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 7.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
400 Châu Âu (kinh tế) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 7.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
401 Châu Âu (mật độ dân số và đô thị lớn) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 7.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
402 Châu Đại Dương (tự nhiên) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 12.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
403 Châu Đại Dương (kinh tế) 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 12.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
404 Tự nhiên Châu Á 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 15.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
405 Khí hậu Châu Á 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 15.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
406 Các nước Châu Á 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 15.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
407 Tự nhiên Đông Nam Á 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 6.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
408 Kinh tế – xã hội Đông Nam Á 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 6.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
409 Bản đồ Châu Á 1 Bộ Bản đồ trống, tỉ lệ 1 : 15.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
410 Dân cư và đô thị Châu Á 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 15.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
411 Kinh tế chung Châu Á 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 15.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
412 Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Đông Á 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 6.500.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
413 Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Nam Á 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 5.500.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
414 Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Tây Nam Á 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 8.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
415 Khí hậu Việt Nam 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.500.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
416 Các hệ thống sông Việt Nam 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.500.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
417 Đất và động, thực vật Việt Nam 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.500.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
418 Hành chính Việt Nam 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 2.200.000, kích thước (1140x840)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
419 Địa lí tự nhiên Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
420 Địa lí tự nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
421 Địa lí tự nhiên miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.000.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
422 Vùng biển và đảo Việt Nam 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.800.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
423 Bản đồ tự nhiên Việt Nam 1 Bộ Bản đồ trống, tỉ lệ 1 : 2.000.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
424 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản Việt Nam 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.500.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
425 Công nghiệp Việt Nam 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.500.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
426 Giao thông và Du lịch Việt Nam 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.500.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
427 Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng - Địa lí kinh tế 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 750.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
428 Bắc Trung Bộ - Địa lí kinh tế 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 750.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
429 Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên - Địa lí kinh tế 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 750.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
430 Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long - Địa lí kinh tế 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 750.000, kích thước (790x1090)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
431 Kinh tế chung Việt Nam 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.500.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
432 Dân cư Việt Nam 1 Bộ Tỉ lệ 1 : 1.500.000, kích thước (1020x1400)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
433 Át lát địa lí Việt Nam 1 Bộ Kích thước (225x325)mm dung sai 10mm, in offset 5 màu trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. Trang bìa in offset 4 màu trên nhựa PP nhám có độ dày 0,16mm.
434 Quả cầu địa lí tự nhiên 1 Quả Đúng nội dung, rõ, đẹp
435 Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam 1 Hộp Ghi chú rõ từng loại quặng, khoáng sản
436 Địa bàn (La bàn) 6 Cái Loại thông dụng
437 Thước cuộn 6 Cái Loại tự cuộn thông dụng, dài 5m
438 Quy trình sản xuất vải sợi thiên nhiên 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
439 Quy trình sản xuất vải sợi hoá học 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
440 Trang trí nhà bằng cây cảnh và hoa 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
441 Nguyên tắc cắm hoa trang trí 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
442 Tỉa hoa trang trí món ăn 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
443 Trình bày món ăn 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
444 Dấu hiệu của cây trồng bị sâu bệnh phá hoại 1 Tờ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
445 Các mặt chiếu + Vị trí các mặt chiếu 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
446 Bản vẽ chi tiết hình cắt của ống lót và vòng đệm 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
447 Bản vẽ lắp vòng đai và bộ vòng đai 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
448 Bản vẽ chi tiết vòng đai và chi tiết có gen 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
449 Bản vẽ nhà 1 tầng và hình chiếu phối cảnh nhà 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
450 Thước cặp 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
451 Sản xuất và truyền tải điện năng 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
452 Mạch điện của bàn là, bếp điện, nồi cơm điện 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
453 Mạng điện trong nhà 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
454 Bản vẽ cấu tạo líp xe đạp. 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
455 Bản vẽ bộ truyền động xích líp 1 tầng của xe đạp 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
456 Bản vẽ bộ truyền động xích líp nhiều tầng của xe đạp. 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
457 Kĩ thuật nhân giống vô tính cây ăn quả 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
458 Con gà 4 Con Bằng nhựa có đánh dấu vị trí để tiêm. Kích thước tối thiểu (500x200x300)mm.
459 Con lợn 4 Con Bằng nhựa có đánh dấu vị trí để tiêm. Kích thước tối thiểu (500x200x300)mm.
460 Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. 7 Bộ Các bánh răng ăn khớp nhau, có độ nhám để đai chuyển động không bị trượt.
461 Động cơ điện 1 pha 3 Chiếc Loại thông dụng có vòng chập, sử dụng tối thiểu 1đôi cực từ.
462 Máy biến áp 1 pha 3 Cái Loại cảm biến (có cuộn sơ cấp và thứ cấp).
463 Mô hình mạng điện trong nhà 1 Bộ Sơ đồ đấu nối thiết bị dân dụng.
464 Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim 5 Bộ Vải thông dụng
465 Các khối đa diện - Hình hộp - Hình chóp - Hình lăng trụ Khối hình trụ tròn - Hình trụ - Hình nón - Hình cầu Ống trục (cắt đôi ) 1 Bộ Các khối hình bằng nhựa, gồm: - Khối đa diện có đường kính đáy 100mm, chiều cao 200mm. - Khối hình trụ tròn có đường kính đáy 100mm, chiều cao 200mm.
466 Mẫu vải dệt thoi, mẫu vải dệt kim 1 Bộ Các mẫu vải có kích thước (60x100) mm, gắn trên bảng có kích thước (200x280) mm.
467 Mẫu phụ liệu may 1 Bộ Các mẫu vật liệu liên kết, mẫu vật liệu gài (cài), mẫu vật liệu dựng và mẫu vật liệu trang trí gắn trên bảng có kích thước (200x280)mm.
468 Một số loại cổ áo 1 Bộ Gồm: - 1 mẫu cổ bằng giấy cứng. - 8 mẫu cổ bằng vải thông dụng.
469 Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) 1 Bộ Gồm 4 bảng có kích thước (200x250x15)mm bằng vật liệu cách điện, trong đó có 1 bảng lắp hoàn chỉnh (1 công tắc, 1 ổ cắm và 2 cầu chì).
470 Bảng mạch điện chiếu sáng 1 Bộ Mạch điện đèn cầu thang gồm: 2 công tắc ba cực, 1 cầu chì, 1 bóng đèn, độ dài tối thiểu của dây là 1,5m. Bảng có chân đế có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện.
471 Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn 1 Bộ Mạch điện đèn cầu thang gồm: 2 công tắc, 2 cầu chì, 2 bóng đèn, dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1,5m. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện.
472 Bảng mạch điện đèn huỳnh quang 1 Bộ Mạch điện đèn huỳnh quang gồm: 1 công tắc, 1 cầu chì, 1 bộ đèn huỳnh quang 600mm, dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1.500mm. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện.
473 Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn 1 Bộ Mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn gồm: 1 công tắc ba cực, 1 cầu chì, 2 bóng đèn (200V-40w), dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1.500mm. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện.
474 Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may 5 Bộ Loại thông dụng
475 Bộ dụng cụ cắm hoa 5 Bộ Loại thông dụng
476 Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn 5 Bộ Loại thông dụng
477 Ống nhỏ giọt 1  Bộ Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.
478 Thang màu pH 1  Bộ Loại thông dụng
479 Giấy quỳ tím 1  Bộ Loại thông dụng
480 Thìa xúc hoá chất 1  Bộ Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm.
481 Đĩa Petri 1  Bộ Loại thông dụng, có kích thước Φ200mm
482 Ống nghiệm 1  Bộ Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính 16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.
483 Đèn cồn 1  Bộ Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).
484 Kẹp gắp 1  Bộ Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm
485 Nhiệt kế rượu 1  Bộ Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C.
486 Túi ủ giống 1  Bộ Vải côtông thông dụng
487 Chậu ngâm hạt 1  Bộ Kích thước tối thiểu Φ200mm.
488 Rổ ngâm hạt 1  Bộ Kích thước tối thiểu Φ140mm, kích thước lỗ Φ0,2mm.
489 Dao cấy 1  Bộ Bằng thép, lưỡi dao dài 120mm
490 Túi bầu 1  Bộ Bằng nhựa có kích thước Φ60mm
491 Chày, cối sứ 1  Bộ Men nhẵn (đầu chày và lòng cối men nhám), đường kính trung bình của cối 80mm, cao từ 50mm đến 70 mm; chày dài 120mm, 25mm. Đảm bảo độ bền cơ học.
492 Khay 1  Bộ Bằng kim loại có kích thước (200x120x3)mm.
493 Thước dây 1  Bộ Bằng vải dài 1.500mm có vạch chia đến 1mm.
494 Đĩa đo độ trong của nước 1  Bộ Vật liệu cứng, sơn hai màu đen và trắng, kích thước Φ200mm
495 Thước lá 1  Bộ Loại thông dụng, có độ dài 300 mm, độ chia 1mm.
496 Thước cặp 1  Bộ Loại thông dụng, có độ chính xác 0,1mm
497 Clê 1  Bộ Loại 12/14 thông dụng
498 Kìm 1  Bộ Loại thông dụng
499 Etô tay 1  Bộ Loại thông dụng
500 Thước đo góc 1  Bộ Loại thông dụng
501 Dũa 1  Bộ Loại tam giác, dẹt, lòng mo, tròn , vuông thông dục có chiều dài tối thiểu 30mm.
502 Cưa sắt 1  Bộ Loại thông dụng
503 Mỏ lết 1  Bộ Loại thông dụng
504 Đục các loại 1  Bộ Loại đục bạt, đục móng thông dụng
505 Búa nguội 1  Bộ Loại thông dụng
506 Chấm dấu 1  Bộ Loại thông dụng
507 Mũi vạch 1  Bộ Loại thông dụng
508 Bộ mũi khoan 1  Bộ Loại thông dụng gồm Ф(6, 8, 10)mm
509 Kìm điện 1 Cái Bằng thép CT45, dài 190mm, cán bọc nhựa cách điện, độ mở cực đại của mũi kìm 20mm.
510 Kìm tuốt dây 1 Cái Bằng thép CT45 dài 175mm, thân sắt, cán bọc nhựa cách điện.
511 Cầu dao điện 1 Cái Loại thông dụng 250V -10A.
512 Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang 1 Cái Loại thông dụng
513 Máy biến áp 1 Cái Loại cảm ứng thông dụng, điện áp thứ cấp: 6 V, 12 –15 W
514 Cầu chì ống 1 Cái Loại thông dung tối thiểu 0,5A
515 Vôn kế xoay chiều 1 Cái Loại thông dụng có điện áp U = 36 V
516 Am pe kế 1 Cái Loại thông dụng có cường độ I = 5 A
517 Đồng hồ vạn năng 9205 1 Cái Loại thông dụng có các thông số: - Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo µA, mA, A. - Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo µA, mA, A. - Điện áp một chiều: Giới hạn đo 20V có các thang đo mV và V
518 Bút thử điện 1 Cái Loại thông dụng
519 Dây dẫn điện 1 Bộ Loại 2 sợi thông dụng, mỗi sợi có đường kính tối thiểu 1,8mm; chiều dài tối thiểu 2.500mm.
520 Công tắc 3 cực 4 Cái Loại thông dụng (250V - 5A)
521 Đồng hồ đo điện (ampe kế xoay chiều 10A) 5 Cái Loại thông dụng, đo được điện áp một chiều tối đa 500V, điện áp xoay chiều tối đa 1000V, dòng điện 1 chiều 10A, dòng điện xoay chiều 10A, điện trở nhiều thang đo.
522 Vôn kế xoay chiều 4 Cái Loại điện từ, chỉ thị kim, độ chính xác 2,5; thang đo từ 0V đến 300V
523 Công tơ điện 4 Cái Loại một pha loại tối thiểu 5A, 220V - 50Hz.
524 Khoan tay 4 Cái Loại thông dụng, đường kính bánh răng to Φ100mm, tổng chiều dài 360mm, cán gỗ, có lắp hai ốp bảo hiểm ở mặt sau.
525 Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà 1 Hộp Kích thước (230x460x15)mm, bên trong có 2 hộp kích thước (115x460x60)mm, có nắp đậy, có quai xách,
526 Kìm mỏ quạ 1  Bộ Loại thông dụng, bằng thép CT45 dài 300mm, mũi dày 12mm, tay cầm có bọc nhựa.
527 Clê 8-10 1  Bộ Loại thông dụng
528 Clê 10-12 1  Bộ Loại thông dụng
529 Clê 12-14 1  Bộ Loại thông dụng
530 Clê 13-15 1  Bộ Loại thông dụng
531 Clê 14-17 1  Bộ Loại thông dụng
532 Clê miệng mỏng 1  Bộ Loại 12/14 thông dụng, bằng thép CT45, miệng clê dày 2,5mm.
533 Bộ móc lốp xe đạp 1  Bộ Kích thuớc (190x19x3)mm một đầu vát mỏng, mạ kẽm.
534 Đục đầu tròn (poăng tu) 1  Bộ Bằng thép CT45, kích thước Φ10mm, dài 100mm.
535 Đoạn ống tròn 1  Bộ Ống kim loại có kích thước Φ27mm, dài 250mm, độ dày của vật liệu là 2mm.
536 Dụng cụ đánh săm 1  Bộ Bằng kim loại, có lỗ tạo độ ráp bề mặt. Kích thước (0,3x120x70)mm.
537 Kéo 1  Bộ Bằng thép CT45 dài 190mm, lưỡi kéo dài 100mm
538 Vịt dầu 1  Bộ Loại thông dụng
539 Bơm tay 1  Bộ Loại thông dụng, có kích thước Φ38mm dài 460mm, bình nén hơi Φ38mm dài 90mm.
540 Hộp đựng dụng cụ sửa chữa xe đạp 1  Bộ Kích thước (195x380x110)mm, bên trong có 2 hộp kích thước (97x380x60)mm, có nắp đậy, có quai xách, sơn tĩnh điện màu ghi sẫm.
541 Bộ dụng cụ đo, vẽ, cắt vải 6 Bộ 6 bộ, mỗi bộ gồm : - 1 thước gỗ kích thước (50x500x4)mm, chia vạch đến 1mm. - 2 viên phấn may thông dụng. - 1 kéo may chuyên dụng dài 240mm độ mở cực đại 2 mũi kéo 190mm. - 1 thước dây thông dụng loại 1500mm. - 1 hộp kim khâu. - 1 gối ghim kim. - 1 kim gút. - 1 dụng cụ sang dấu. - 1 dụng cụ xâu kim. - 1 dụng cụ tháo chỉ đường may. - 1 đê khâu. - 2 cuộn chỉ dài tối thiểu 100m (1 đen, 1 trắng). Tất cả đuợc đựng trong hộp bằng nhựa trong, kích thước (270x170x90)mm có nẫy cài nắp vào thân hộp.
542 Bàn là + Cầu là 1 Bộ Bàn là loại thông dụng (220V/1000W/50Hz). Cầu là loại thông dụng.
543 Bộ dụng cụ chiết, ghép cây. 3 Bộ Gồm: - 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm, bản rộng nhất 28mm dày 1mm, lưỡi góc mũi 45o. - 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm bản rộng nhất 30mm dày 1mm, góc mũi 60o. - 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 175mm bản rộng nhất 20mm dày 1mm, góc mũi 45o. - 1 kéo cắt cành bằng thép CT45, dài 210mm, độ mở cực đại mũi kéo 60mm, có lò so nén. - 1 khay nhựa kích thước tối thiểu (270x200x37)mm .
544 Bộ tranh Mỹ Thuật 1 Bộ Một số tác phẩm hội hoạ của hoạ sĩ VN, nước ngoài, Một số tác phẩm hội hoạ của học sinh VN va nước ngoài, một số tranh dân gian VN
545 Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 6 (bộ 10 tờ) 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
546 Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 7 (bộ 3 tờ) 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
547 Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 8 (bộ 5 tờ) 1 Bộ Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
548 Đĩa âm nhạc lớp 6 1 Cái CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, các bài hát được thể hiện chính xác theo bản nhạc in trong sách giáo khoa, công nghệ in đúc, in màu trực tiếp trên đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và sau bằng giấy in màu, có ghi danh mục các bài hát (có thể dùng thay thế bằng băng cassete)
549 Đĩa âm nhạc lớp 8 4 Cái CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, các bài hát được thể hiện chính xác theo bản nhạc in trong sách giáo khoa, công nghệ in đúc, in màu trực tiếp trên đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và sau bằng giấy in màu, có ghi danh mục các bài hát (có thể dùng thay thế bằng băng cassete)
550 Đĩa âm nhạc lớp 9 2 Cái CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, các bài hát được thể hiện chính xác theo bản nhạc in trong sách giáo khoa, công nghệ in đúc, in màu trực tiếp trên đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và sau bằng giấy in màu, có ghi danh mục các bài hát (có thể dùng thay thế bằng băng cassete)
551 Đồng hồ bấm giây 1 Cái Loại điện tử hiện số, 1 LAP trở lên, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước.
552 Còi TDTT 2 Cái Loại thông dụng
553 Thước dây 1 Chiếc Dây không dãn, dài tối thiểu 10000mm có hộp bảo vệ, có tay quay thu và kéo thước, chất lượng tốt.
554 Bàn đạp xuất phát 6 Bộ Bàn đạp sắt (Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT)
555 Xà nhảy cao 5 Cái Loại thông dụng theo tiêu chuẩn Tổng cục TDTT. (có thể thay thế bằng xà trúc).
556 Đệm nhảy cao 2 Cái Bằng mút chuyên dụng chống chấn thương, dày từ 250 – 300mm, kích thước (1800x2000)mm, vỏ bọc ngoài bằng bạt nilon không ngấm nước, có quai cầm, có thể gắn vào nhau khi cần
557 Dây nhảy ngắn 30 Cái Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2.500mm.
558 Dây nhảy dài 10 Cái Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5.000m.
559 Quả cầu đá 30 Quả Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
560 Bộ cột đa năng 1 Bộ Cột bằng sắt, có chân đế vững, có thể dịch chuyển độ cao (01 bộ cột có 02 chiếc), dùng cho nhảy cao, đá cầu, cầu lông.
561 Lưới bóng chuyền 1 Cái Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
562 Bóng ném 20 Quả Bằng cao su mềm, chu vi 190mm, nặng 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
563 Lưới chắn ném bóng 1 Cái Kích thước (5000x10000)mm, mắt lưới 0,02m, dây căng lưới dài tối thiểu 25 m (loại dây 2 lõi).
564 Bóng chuyền 5 Quả Bóng số 3, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
565 Bóng đá 5 Quả Bóng số 4, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
566 Cột bóng chuyền 1 Bộ Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
567 Đệm bật cao 3 Cái Bằng cao su tổng hợp, độ dày 100mm theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
568 Bộ tranh lớp 9 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
569 Bộ tranh lớp 8 1 Bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
570 Băng cassette hoặc đĩa CD ghi các bài học trong SGK 4 Bộ CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài học. Giọng đọc của người bản ngữ (có thể thay bằng băng cassette).
571 Giá treo tranh 6 Cái Bằng vật liệu cứng, dễ tháo lắp.
572 Nẹp treo tranh 6 Cái Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo.
573 Bảng phụ 6 Cái Loại thông dụng, kích thước phù hợp với mục đích sử dụng.
574 Nam châm gắn bảng 6 Cái Loại thông dụng.
575 Kính hiển vi quang học 1 Cái Loại thông dụng có trên thị trường, độ phóng đại tối thiểu 100 lần.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->