Gói thầu: Mua vật tư, sinh phẩm y tế năm 2020 của Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, sinh phẩm y tế năm 2020 của Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200660675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 17:56:00 đến ngày 2020-07-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,088,164,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông y tế | 150 | Kg | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Cồn > 70˚ | 800 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Cồn 96 | 600 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Dung dịch rửa tay tiệt khuẩn, dùng trong khám bệnh, phẫu thuật, xét nghiệm. | 50 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ Cidex OPA hoặc tương đương | 120 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Băng cuộn 5cm x2.5m | 150 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bột bó | 5 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Băng dính lụa | 600 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Băng dính trắng nhỏ | 1.000 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Gạc hút y tế | 500 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Gạc phẫu thuật | 500 | Miếng | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml | 25.000 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1ml | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 20ml | 12.000 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml | 120.000 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml cho ăn | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Bơm tiêm một lần 50ml | 50 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Kim lấy thuốc | 6.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Kim luồn tĩnh mạch số 18-20-22-24 | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Kim gây tê tủy sống số 18G-25G | 400 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Kim châm cứu số 12-15-20 cm | 10.000 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Kim châm cứu dài 3-10 cm | 700.000 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Dây truyền dịch kim cánh bướm | 12.000 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Dây thở Oxy 2 nhánh NL+ TE | 600 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Dây nối bơm tiêm điện | 20 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Găng tay khám bệnh | 35.000 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Găng tay phẫu thuật | 2.000 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Túi nước tiểu cường lực( không dây) | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh) | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Xông Nelaton hoặc tương đương | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số 2.5 - 8.5 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Dây hút nhớt không nắp các số | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Sonde dạ dày người lớn | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Sonde hút nhớt có kiểm soát NL+TE | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Sonde nuôi ăn dài ngày | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Chỉ catgut 3.0 hoặc tương đương | 50 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Chỉ vicryl 2.0 hoặc tương đương | 300 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Mask khí dung (chạy khí dung) | 150 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Đè lưỡi gỗ | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Que thử đường huyết | 2.000 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Que thử đường huyết | 2.000 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Que thử HBsAg | 700 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 3.000 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Thanh thử HIV | 200 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Phim Xquang khô10 x 12 (25x30cm) | 500 | Tờ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Phim Xquang khô 10 x 12 (20x25cm) | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Phim Xquang khô10 x 12 (35x43cm) | 200 | Tờ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Dầu parafin (dạng lỏng) | 8 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Giấy điện tim 6 cần | 60 | Tập | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Mỡ KY | 30 | Tuyp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Mũ giấy | 1.400 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Nhiệt kế nách | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Presept khử khuẩn hoặc tương đương | 1.000 | viên | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Ống nghe | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Acid Benzoic | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Gel siêu âm | 80 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Giấy ảnh siêu âm | 60 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Giấy điện tim 3 kênh | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Giấy in nhiệt CT100 hoặc tương đương | 40 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 30.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Ống chống đông EDTA | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Ống chống đông Heparin | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Oxy lỏng | 350 | Bình | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Oxy y tế bình ≥40 lít | 150 | Bình | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Oxy y tế bình ≥8 lít | 20 | Bình | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Chai nhựa 100ml | 7.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Lọ nhựa(chai sứ 60ml) | 7.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Bóng đèn hồng ngoại | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Cốc đánh bóng Acclean (Nup II) hoặc tương đương | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Giắc đa năng | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Huyết áp | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Miếng dán điện cực | 60 | Miếng | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Mũi khoan Mani hoặc tương đương | 10 | Mũi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Miếng dán điện xung | 350 | Cặp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Nắn dòng máy điện châm | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Ống samcup hoặc tương đương | 1.000 | ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Màng PET ( cuộn nilon đóng thuốc sắc) | 400 | cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi