Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện - điện tử năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện điện - điện tử năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 17:11:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,369,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biến trở CП5-22 1BT, 1.5kΩ±5% (hoặc tương đương) | 70 | bộ | Dải điện trở: 10 Ω… 1.5 kΩ; Sai số cho phép: ±5 % Điện áp một chiều tối đa: 216 V Thời gian làm việc: 20000 giờ Tuổi thọ: 15 năm; Kích thước: 32.5x7x10.5 mm Khối lượng: ≤ 4.5 g Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 đến +125 độ C | ||
| 2 | Biến trở CП5-22 1BT, 2.2kΩ±5% (hoặc tương đương) | 80 | bộ | Dải điện trở: 10 Ω… 2.2 kΩ Sai số cho phép: ±5 %; Điện áp một chiều tối đa: 216 V Thời gian làm việc: 20000 giờ; Tuổi thọ: 15 năm Kích thước: 32.5x7x10.5 mm; Khối lượng: ≤ 4.5 g Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 đến +125 độ C | ||
| 3 | Biến trở CП5-22 1BT, 3.3kΩ±5% (hoặc tương đương) | 55 | bộ | Dải điện trở: 10 Ω … 3.3 kΩ Sai số cho phép: ±5 %; Điện áp một chiều tối đa: 216 V Thời gian làm việc: 20000 giờ; Tuổi thọ: 15 năm Kích thước: 32.5x7x10.5 mm; Khối lượng: ≤ 4.5 g Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 đến +125 độ C | ||
| 4 | Biến trở CП5-22 1BT, 4.7kΩ±5% (hoặc tương đương) | 150 | bộ | Dải điện trở: 10 Ω … 4.7 kΩ Sai số cho phép: ±5 %; Điện áp một chiều tối đa: 216 V Thời gian làm việc: 20000 giờ; Tuổi thọ: 15 năm Kích thước: 32.5x7x10.5 mm; Khối lượng: ≤ 4.5 g Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 đến +125 độ C | ||
| 5 | Bộ nguồn DC 1000W | 12 | bộ | Điện áp vào: 17 A/220 V Điện áp ra: 5 x 12 VDC và 8 x 5 VDC, 10 A Công suất: 1000 W; Kích thước: 240x155.5x65 mm Khối lượng: 2.2 kg | ||
| 6 | Bộ nguồn DC 500W | 3 | bộ | Input: 7 A/115 V Output: 2 x 12 VDC, 20 A; Công suất: 500 W Kích thước: 185x120x93 mm; Khối lượng: 1.8 kg | ||
| 7 | Bộ nguồn DC 240W | 4 | bộ | Input: 3.5 A/115 V Output: 2 x 12 VDC, 10 A; Công suất: 240 W Kích thước: 125.5x125.5x100 mm; Khối lượng: 1.2 kg | ||
| 8 | Bóng bán dẫn 2TC613Г (hoặc tương đương) | 60 | cái | Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 4 V; Dòng điện IC cực đại: 400 mA Hệ số khuếch đại: 40-200; Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 9 | Cáp (CABLE-IDC40-15CM, hoặc tương đương) | 150 | cái | Cỡ dây: 0.5106 mm Vỏ: PVC; Nhiệt độ: 105 độ C Điện dung: 11.7 pF/ft ở 1MHz; Trễ truyền: 1,4 ns/ft Số lõi: 40; Độ dài: 15 cm Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 10 | Cáp dẹt (Fastener, Adhesive Backed Flat Cable Clamp, PVC, Grey, 10 mm, 25 mm) | 240 | m | Cỡ dây: 0.5106 mm; Vỏ: PVC Nhiệt độ: 105 độ C; Điện dung: 11.7 pF/ft ở 1MHz Trễ truyền: 1,4 ns/ft; Số lõi: 25 Kích thước kẹp nhựa (dài x rộng x cao): 25x10x10 mm Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 11 | Cáp dẹt độ bền cao (CABLE-IDC40-15CM MIL, hoặc tương đương) | 15 | cái | Cỡ dây: 0.5106 mm; Vỏ: PVC Nhiệt độ: 105 độ C; Điện dung: 11.7 pF/ft ở 1MHz Trễ truyền: 1,4 ns/ft; Điện áp đỉnh: 2000 VAC Xuyên nhiễu giữa các tiếp xúc | ||
| 12 | Cáp dẹt độ dẫn cao (Flat Cables 30AWG 16C .025IN 38,8m SPOOL) | 49 | sợi | Cỡ dây: 0.2546 mm Vỏ: PVC; Nhiệt độ: 105 độ C Điện dung: 11.7 pF/ft ở 1MHz; Trễ truyền: 1,4 ns/ft Số lõi: 16; Khoảng cách giữa các lõi: 0,025 IN. Độ rộng cáp: 38,8 mm Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 13 | Cáp kiểu ruy băng, không xoắn đôi (Ribbon Cable, Round Conductor Flat, Unshielded) | 49 | sợi | Cỡ dây: 0.3211 mm Số sợi: 64; Vỏ: PVC Nhiệt độ: 105 độ C; Điện dung: 11.7 pF/ft ở 1MHz Trễ truyền: 1,4 ns/ft; Đường kính lõi: 0.072 mm² Độ dài: 100 ft (30.48 m) Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 14 | Cầu chì | 144 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh – đồng; Dòng điện định mức: 10 A Điện áp định mức: 500 V; Kích thước: 10x38 mm | ||
| 15 | Cầu chì dẹt | 164 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh – đồng; Dòng điện định mức: 13 A Điện áp định mức: 250 V; Kích thước: 11x16 mm | ||
| 16 | Cầu đấu SW-24/SM (hoặc tương đương) | 57 | Chiếc | Số cực: 12; Điện áp định mức: 250 V Dòng điện định mức: 40 A; Chất liệu tiếp điểm: đồng thau; Vít: M5x10(thép không gỉ) Tiêu chuẩn chống cháy nổ: IECEx | ||
| 17 | Chuyển mạch MS 24660-23F (hoặc tương đương) | 33 | Chiếc | Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Điện áp tối đa: 660 V; Dòng tối đa: 20 A Điện áp định mức: 380 - 440 V; Dòng định mức: 16 A; Kích thước mặt: 26.7x33.5 mm; Độ ẩm tương đối: 90% Nhiệt độ bảo quản: -65 đến +71 độ C | ||
| 18 | Chuyển mạch xoay 4 vị trí | 11 | cái | Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Điện áp tối đa: 660 V; Dòng tối đa: 20 A Điện áp định mức: 380 - 440 V; Dòng điện định mức: 16 A; Kích thước mặt: 48x60 mm Độ ẩm 95%; Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 19 | Chuyển mạch xoay có khóa | 3 | cái | Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 20 | Công tắc | 95 | cái | Kiểu: Nút ấn Độ bền điện: 25000 chu kỳ; Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Chất liệu: Nhựa và kim loại Đường kính lỗ: 22 mm Độ dày siết có thể điều chỉnh tối đa: 8.5 mm Loại: Xoay 3 vị trí; Số tiếp điểm: 2 cặp tiếp điểm NO Kích thước: 39x29x66 mm; Trọng lượng: 79 g | ||
| 21 | Công tắc (3cm) | 2 | cái | Độ bền điện: 25000 chu kỳ; Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Chất liệu: Nhựa và kim loại Đường kính lỗ định vị: Փ8 mm; Chiều dài tay gạt: 3 cm Chuyển vị trí điều khiển 2 chức năng: dùng 3 chân Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 22 | Công tắc cỡ to (4cm) | 12 | cái | Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Chất liệu: Nhựa và kim loại Đường kính lỗ định vị: Փ8 mm Chiều dài tay gạt: 4 mm Chuyển vị trí điều khiển 2 chức năng: dùng 3 chân Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 23 | Công tắc JS-608 (hoặc tương đương) | 124 | Chiếc | Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Công suất: 10 A 125 VAC/250 VAC Chất liệu: Nhựa và kim loại; Kích thước: 25x31.5 mm Chiều dài công tắc: 22.3x30.3 mm Chức năng: Bật/ Tắt | ||
| 24 | Cuộn cảm 3-645 (hoặc tương đương) | 132 | cái | Độ tự cảm: 3.3 µH; Dòng điện: 3200 mA Trở kháng: 0.015 Ω; Đường kính ngoài: 39.9 mm Đường kính trong: 24.1 mm; Đạt chuẩn: RoHS | ||
| 25 | Cuộn cảm DM 1.2 (hoặc tương đương) | 132 | cái | Độ tự cảm: 1.2 µH; Dòng điện: 3 A Trở kháng: 39 mΩ; Đường kính ngoài:12 mm Đường kính trong: 9 mm; Tiêu chuẩn: RoHS | ||
| 26 | Cuộn cảm DM 2.4 (hoặc tương đương) | 167 | cái | Độ tự cảm: 2.4 µH; Dòng điện: 2 A Trở kháng: 0.07 Ω; Đường kính ngoài: 39.9 mm Đường kính trong: 24.1 mm; Tiêu chuẩn: RoHS | ||
| 27 | Cuộn chặn 126LNS (hoặc tương đương) | 84 | Chiếc | Độ tự cảm: từ 1 mH tới 2,5 mH; Trở kháng: Nhỏ hơn 0.4 Ω; Đường kính ngoài:12 mm Đường kính trong: 9 mm; Tiêu chuẩn: RoHS | ||
| 28 | Đầu nối 12 chân (Amphenol Anytek TA0441620000G, hoặc tương đương) | 231 | cái | Dòng điện đỉnh: 15 A; Điện áp đỉnh: 300 V Cỡ dây nhỏ nhất : 0.6438 mm Cỡ dây lớn nhất : 1.6277 mm; Chiều dài: 6-7 mm Chiều dài chân: 3.5 mm; Điên áp định mức: 1.6 kV Màu: xanh; Số chân: 12 Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 29 | Đầu nối 4 chân (Amphenol Anytek TA0441620000G, hoặc tương đương) | 220 | cái | Dòng điện đỉnh: 15 A; Điện áp đỉnh: 300 V Cỡ dây nhỏ nhất : 0.6438 mm; Cỡ dây lớn nhất : 1.6277 mm; Chiều dài: 6 - 7 mm Chiều dài chân: 3.5 mm; Điên áp định mức: 1.6 kV Màu: xanh; Số chân: 4 Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 30 | Đầu nối 8 chân (Amphenol Anytek TA0441620000G, hoặc tương đương) | 225 | cái | Dòng điện đỉnh: 15 A; Điện áp đỉnh: 300 V Cỡ dây nhỏ nhất : 0.6438 mm Cỡ dây lớn nhất : 1.6277 mm; Chiều dài: 6 - 7 mm Chiều dài chân: 3.5 mm; Điên áp định mức: 1.6 kV Màu: xanh; Số chân: 8 Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 31 | Dây bọc kim 1.0 | 137 | m | Loại: 1.0 mm2 Kết cấu: 32/0.2 mm; Đường kính: 1,31 mm Điện trở một chiều lớn nhất ở 20 độ C: 19,5 Ω/km | ||
| 32 | Dây bọc kim МГТФ-0,07 TY 16-505.185-71 (hoặc tương đương) | 327 | m | Điện áp 250 V tần số đến 5 kHz Điện áp 1 chiều: 350 V; Điện trở: không quá 271 Ω /km Điện trở cách điện giữa lõi và vỏ ở 20 độ C: trên 100 MΩ Nhiệt độ hoạt động: -60 đến +220 độ C Thời hạn: trên 20 năm | ||
| 33 | Dây dẫn CX-2SQMM (hoặc tương đương) | 360 | m | Cấp điện áp U0/U (Um): 12.7/22(24) kV. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 90 độ C. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây: 250 độ C. | ||
| 34 | Dây ê may Ф0,11 | 18 | Kg | Chất liệu: thép Đường kính: 0,11 mm; Dung sai đường kính: 0.0011 | ||
| 35 | Dây ê may Ф0,2 | 30 | Kg | Chất liệu: thép Đường kính: 0,2 mm; Dung sai đường kính: 0.002 | ||
| 36 | Dây lắp ráp 0.7 | 125 | m | Chất liệu: thép Đường kính: 0,7 mm; Dung sai đường kính: 0.007 | ||
| 37 | Dây lắp ráp 1.2 | 137 | m | Chất liệu: thép Đường kính: 1,2 mm; Dung sai đường kính: 0.012 | ||
| 38 | Dây mềm MM-0,3 | 367 | m | Dùng trong hàn mạch, kết nối, câu dây Dây đơn, lõi đồng mạ trắng nhiều sợi Vỏ nhựa bọc ngoài; Đường kính dây: 0,3 mm | ||
| 39 | Dây mềm MM-0,5 | 682 | m | Dùng trong hàn mạch, kết nối, câu dây Dây đơn, lõi đồng mạ trắng nhiều sợi Vỏ nhựa bọc ngoài; Đường kính dây: 0,5 mm | ||
| 40 | Dây nguồn N/6445/P-3731 (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Nguồn đầu vào: 250 VAC, 16 A Công suất chịu tải: 4 KVA; Tiết diện ruột dẫn: 3x0.75 mm Chất liệu: H05VV-F đồng thau tráng niken Vỏ PVC cách điện chịu nhiệt cáp mềm dẻo SJT 105º C Điện áp tối đa: 300/500 V; Độ dẫn: 18 AWG Trọng lượng của sản phẩm: 202 g Chiều dài sợi cáp: 1.8 m | ||
| 41 | Dây nhảy | 54 | sợi | Băng thông: 250 MHz Độ dài: 30 m; Kiểu: Cáp dẹt Tính năng khác: Chống rối, chống xoắn, vỏ bằng PVC độ bền cao | ||
| 42 | Dây tín hiệu | 8 | cuộn | Số sợi: 6 Điện dung: 5.6 nF/100 m; Trở kháng: 100 Ω ±15% Điện trở dây dẫn: 20.3 Ω; Điện áp: 300 V CA/CC Độ trễ truyền: 536 ns/100 m Độ uốn cong(4x đường kính cáp): Dây dẫn: Cáp mạng CAT6A đồng dạng cứng – solid Đường kính lõi: 23 AWG; Vỏ bọc cách điện: PVC Nhiệt độ hoạt động: -20 độ C – 60 độ C Chứng nhận an toàn: IEC 60332-1-2 Hiệu suất: TIA/EIA-568-B1-2 Lớp lưới đồng chống nhiễu: có | ||
| 43 | Đế cắm phẳng 100 tiếp điểm, cỡ chân 08mm (Stacking Board Connector, With Cover,Free Height Series, 100 Contacts, Receptacle, 0.8 mm) | 32 | cái | Số tiếp điểm: 100 Vật liệu đế: Liquid crystal polymer Tiếp xúc: Copper alloy SnPb – Solderballs: 63Sn/37Pb Փ0.76 mm Pb-Free – Solderballs: 95.5Sn/4Ag/0.5Cu Dòng điện: 0.45 A mỗi chân, ở nhiệt độ dưới 30 độ C Điện áp đỉnh: 2000 VAC Xuyên nhiễu giữa các tiếp xúc | ||
| 44 | Đế cắm phẳng 50 tiếp điểm, cỡ chân 08mm (Stacking Board Connector, With Cover, Free Height Series, 50 Contacts, Receptacle, 0.8 mm) | 28 | cái | Số tiếp điểm: 50 Vật liệu đế: Liquid crystal polymer Tiếp xúc: Copper alloy SnPb – Solderballs: 63Sn/37Pb Փ0.76 mm Pb-Free – Solderballs: 95.5Sn/4Ag/0.5Cu Dòng điện: 0.45 A mỗi chân, ở nhiệt độ dưới 30 độ C Điện áp đỉnh: 2000 VAC Xuyên nhiễu giữa các tiếp xúc | ||
| 45 | Đế cầu chì RT118-32 (hoặc tương đương) | 107 | Chiếc | Cầu chì tương thích: 10x38 mm Dòng định mức: 32 A 500 VAC Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35 mm; Đèn báo: có | ||
| 46 | Đèn báo đỏ | 32 | cái | Vật liệu: Nhựa; Màu sắc: đỏ Đường kính ren: 11 mm/0.43’’ Kích thước: 13x35 mm/0.5’’x1.4’’ Khối lượng: 27 g; Độ bền điện: 25000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C | ||
| 47 | Đèn báo xanh | 51 | cái | Vật liệu: Nhựa; Màu sắc: xanh Đường kính ren: 11 mm/0.43’’ Kích thước: 13x35 mm/0.5’’x1.4’’ Khối lượng: 27 g; Độ bền điện: 25000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C | ||
| 48 | Đèn Led âm trần | 20 | cái | Chất liệu: Hợp kim nhôm Công suất: 9 W; Quang thông: 825 Lm Màu: 3000K, 4000K; Góc chiếu: 38 độ Kích thước: 90x71 mm; Tuổi thọ: 50000 giờ Nguồn: 220 V; Dòng điện vào: 10 A Điều chỉnh ánh sáng: Có | ||
| 49 | Đi ốt muỗi | 311 | cái | Điện áp ngược cực đại: 75 V; Dòng thuận cực đại: 450 mA Dải nhiệt độ hoạt động: -65..+200 độ C | ||
| 50 | Đi ốt Д818 (hoặc tương đương) | 101 | cái | Dòng ổn định tối thiểu: 3 mA Dòng ổn định tối đa: 33 mA; Điện áp ổn định: 9 V Khi nhiệt độ | ||
| 51 | Giắc cái 16 chân, cỡ 20 (Circular Connector 16P Sz 20 Sckt Recpt Back Pnl Box Mt Rec, Socket, hoặc tương đương) | 8 | bộ | Số chân: 16 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước chân: 1.27±0.01 mm Kích thước giắc: chiều dài 44.4 mm Đường kính giắc: 20 mm; Loại giắc: Cái Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 52 | Giắc cái 32 chân, cỡ 19 (Circular Connector 38999 TV SERIES, 32P Size 19, Socket, hoặc tương đương) | 6 | bộ | Số chân: 32 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước giắc: chiều dài 43.43mm Đường kính giắc: 19 mm; Loại giắc: Cái Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 53 | Giắc cái 32 chân, cỡ 32 (Connector 38999 TV SERIES, 32P Size 32, Socket, hoặc tương đương) | 5 | bộ | Số chân: 32 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước giắc: chiều dài 46.63mm Đường kính giắc: 32 mm; Loại giắc: Cái Điện áp làm việc tối đa: 1000VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 54 | Giắc cái 4 chân, cỡ 12 (Connector 4P SIZE 12 STRAIGHT PLUG SOCKET) | 5 | bộ | Số chân: 4 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước chân 1.27±0.01 mm Kích thước giắc: chiều dài 36.53mm Đường kính giắc: 12 mm; Loại giắc: Cái Điện áp làm việc tối đa: 1000VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 55 | Giắc dẹt 14 chân | 57 | Bộ | Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 14 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 56 | Giắc dẹt 2 chân | 57 | Bộ | Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 2 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 57 | Giắc dẹt 4 chân | 77 | Bộ | Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 4 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 58 | Giắc dẹt 5 chân | 47 | Bộ | Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 5 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 59 | Giắc dẹt 6 chân | 56 | Bộ | Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 6 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 60 | Giắc dẹt 8 chân | 86 | Bộ | Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 8 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 61 | Giắc dẹt 9 chân | 86 | Bộ | Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10A – 250VAC; Điện áp tối đa: 250VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 9 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G | ||
| 62 | Giắc đực 16 chân, cỡ 20 (Circular Connector 16P Sz 20 Sckt Recpt Back Pnl Box Mt Rec, Pin, hoặc tương đương) | 8 | bộ | Số chân: 16 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước chân 1.27±0.01 m Kích thước giắc: chiều dài 44.4mm Đường kính giắc: 20 mm; Loại giắc: Đực Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 63 | Giắc đực 32 chân, cỡ 19 (Circular Connector 38999 TV SERIES, 32P Size 19, Pin hoặc tương đương, hoặc tương đương) | 6 | bộ | Số chân: 32 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước giắc: chiều dài 43.43mm Đường kính giắc: 19 mm; Loại giắc: Đực Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 64 | Giắc đực 32 chân, cỡ 32 (Connector 38999 TV SERIES, 32P Size 32, Pin, hoặc tương đương) | 8 | bộ | Số chân: 32; Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước giắc: chiều dài 46.63mm Đường kính giắc: 32 mm; Loại giắc: Đực Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 65 | Giắc đực 4 chân, cỡ 12 (Connector 4P SIZE 12 STRAIGHT PLUG PIN) | 6 | bộ | Số chân: 4; Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước chân 1.27±0.01 mm Kích thước giắc: chiều dài 36.53mm Đường kính giắc: 12 mm; Loại giắc: Đực Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h. | ||
| 66 | IC 140УД6 (hoặc tương đương) | 28 | cái | Chức năng: Khuếch đại tín hiệu; Số chân: 14 Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP); Điện áp nguồn: ±15V ±10% Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 70000 Dòng tiêu thụ: ≤ 5 mA | ||
| 67 | IC 153УД2 (hoặc tương đương) | 38 | cái | Chức năng: Khuếch đại tín hiệu ; Số chân: 8 Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP); Điện áp nguồn: ±15V ±10% Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 20000 Dòng tiêu thụ: ≤ 3 mA | ||
| 68 | IC 153УД6 (hoặc tương đương) | 35 | cái | Chức năng: Khuếch đại tín hiệu ; Số chân: 8 Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP) Điện áp nguồn: ±15V ±10% Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 50000 Dòng tiêu thụ: ≤ 3 mA | ||
| 69 | IC 190KT2 (hoặc tương đương) | 30 | cái | Chức năng: Cộng tín hiệu Biên độ tín hiệu: từ 0 đến -10 V; Số chân: 14 Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP) Dòng điện đầu vào: ≤ 150 nA Điện dung đầu vào: ≤ 24 pF Điện dung đầu ra: ≤ 15 pF | ||
| 70 | IC 2N7335 (hoặc tương đương) | 165 | cái | Chức năng: Chỉnh lưu điện áp Số chân: 14; Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP) Điện áp nguồn: ±20 V; Công suất tiêu thụ: 1.4 W Dòng xả liên tục khi điện áp -10 V, nhiệt độ 20 độ C: -0.75 A Dòng xả liên tục khi điện áp -10 V, nhiệt độ 100 độ C: -0.5 A Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C – 150 độ C | ||
| 71 | IC 564ИЕ10 (hoặc tương đương) | 32 | cái | Chức năng: Bộ đếm logic Số chân: 16 ; Số bộ đếm: 2 Số bit mỗi bộ đếm: 4 bit; Kiểu đóng vỏ: 402.16-23(DIP) Điện áp nguồn: 4.2 – 13.5 V; Điện áp ra: ≥ 11 V Dòng tiêu thụ: ≤ 0.6 mA; Độ trễ truyền tín hiệu: | ||
| 72 | IC 564ЛА9 (hoặc tương đương) | 35 | cái | Chức năng: AND - NOT Số chân: 14; Kiểu đóng vỏ: 402.16-23(DIP) Điện áp nguồn: 4.2 – 15 V; Điện áp ra: ≥ 11 V Dòng tiêu thụ: ≤ 0.1 mA; Độ trễ truyền tín hiệu: | ||
| 73 | IC LM101A (hoặc tương đương) | 130 | cái | Chức năng: Khuếch đại tín hiệu Số chân: 8; Kiểu đóng vỏ: (DIP-8) Điện áp nguồn: 5-22V; Băng thông: 1 MHz Công suất tiêu thụ: 500 mW; Hệ số khuếch đại: 25 Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C – 125 độ C | ||
| 74 | IC MC1456 (hoặc tương đương) | 244 | cái | Chức năng: Khuếch đại tín hiệu Số chân: 8; Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP) Điện áp nguồn: ±18 V; Công suất tiêu thụ: 680 mW Dòng điện đầu vào: 15 nA; Hệ số khuếch đại: 100 Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C – 125 độ C | ||
| 75 | IC УД6 (hoặc tương đương) | 35 | cái | Chức năng: Khuếch đại tín hiệu Số chân: 14; Kiểu đóng vỏ: 301.8-9.01 Điện áp nguồn: ±15V ±10%; Điện áp ra: ≥ 11 V Hệ số khuếch đại: ≥ 30000; Dòng điện đầu vào: ≤ 100 nA Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C – 125 độ C | ||
| 76 | Khởi động từ LC1D32M7 (hoặc tương đương) | 21 | Chiếc | Điện áp: 3 pha Dòng định mức: 32 A; Công suất: 15 kW, Tiếp điểm phụ: 1NO-1NC; Cuộn hút: 220 VAC Kích thước: 92x45x85 mm; Khối lượng: 0.375 kg | ||
| 77 | Lõi sắt từ | 61 | Kg | Chất liệu: Carbonyl E Hệ số từ thẩm: 10; Hệ số tự cảm AL(nH/N 2): 70 Dải tần số ứng dụng: 0.25 – 10 Mhz | ||
| 78 | Mạch in | 167 | dm2 | Số lớp: 2 lớp Chất liệu bảng mạch: FR4 Kích thước tối đa của bản mạch: 1200x450 mm Độ rộng đường mạch tối thiểu: 0,075 mm Kích thước lỗ khoan: 0,2 – 6,2 mm Độ dày của lớp đồng: 2oz | ||
| 79 | Máng cáp | 0 | m | Vật liệu làm máng cáp: Tôn đen Vật liệu mạ: kẽm ; Độ dầy của máng cáp: 1.5 mm | ||
| 80 | Nhôm tản nhiệt | 114 | dm² | Vật liệu: Nhôm; Màu sắc: Trắng Độ dày: 3 mm; Khoảng cách giữa các cánh tản nhiệt: 2 mm. | ||
| 81 | Nút bấm chữ nhật (15mmx20 mm) | 28 | cái | Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 30 mm Kích thước: 15x20 mm; Kiểu: Nhấn/ nhả Số chân: 5; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình chữ nhật, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ; Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C | ||
| 82 | Nút bấm chữ nhật (19 mm x 30 mm) | 35 | cái | Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 30 mm Kích thước: 19x30 mm; Kiểu: Nhấn/ nhả Số chân: 5; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình chữ nhật, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C | ||
| 83 | Nút bấm tròn không đèn 12mm | 38 | cái | Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 30 mm Đường kính: 12 mm; Kiểu: Nhấn/ giữ Số chân: 5; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình tròn, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C | ||
| 84 | Nút bấm tròn không đèn 15mm | 7 | cái | Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 30 mm Đường kính: 15 mm; Kiểu: Nhấn/ giữ Số chân: 5; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình tròn, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C | ||
| 85 | Nút bấm vuông | 61 | cái | Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 30 mm Kích thước: 15x15 mm; Kiểu: Nhấn/ nhả Số chân: 5; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình vuông, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C | ||
| 86 | Nút dừng khẩn cấp | 2 | cái | Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 72 mm Kích thước: 72x30x37 mm Kiểu: Nhấn/ nhả, khóa thiết lập lại Số tiếp điểm đầu nối: 2; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình tròn, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C | ||
| 87 | Ống gen cỡ 2,0 - 70mm | 40 | cái | Gen co lại tối đa 1/2 đường kính Nhiệt độ chịu đựng: -50 độ C đến +125 độ C Chiều rộng màng co: 2,0 – 70 mm | ||
| 88 | Ống gen cỡ 3,0 - 70mm | 140 | cái | Gen co lại tối đa 1/2 đường kính Nhiệt độ chịu đựng: -50 độ C đến +125 độ C Chiều rộng màng co: 3,0 – 70 mm | ||
| 89 | Quạt DFO-8A 2M (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Lưu lượng gió: 1200 m3/h Tốc độ vòng quay: 1400 vòng/ phút Số cánh quạt: 4 cánh; Độ ồn: 40 dB Áp suất: 68 Pa; Sải cánh: 12 inch Công suất: 40 W | ||
| 90 | Rơ le РЕН33 (hoặc tương đương) | 110 | bộ | Tiêu chuẩn: GOST 16121-79 Kiểu: Chân cắm DIP; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 130 g; Kích thước: 31x31x45 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+125 C Hiệu điện thế làm việc: 27 B; Điện trở của cuộn dây: 180 Tần số chuyển đổi tối đa: 1.0 KHz | ||
| 91 | Rơ le РЕН34 (hoặc tương đương) | 111 | bộ | Tiêu chuẩn: GOST 16121-86 Kiểu: Chân cắm DIP; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 55 g; Kích thước: 50x17x35.7 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+100 C Hiệu điện thế làm việc: 27±3 B Điện trở của cuộn dây: 320±32 Tần số chuyển đổi tối đa: 3.0 Hz | ||
| 92 | Rơ le РЕС49 (Chân cắm DIP) (hoặc tương đương) | 30 | bộ | Tiêu chuẩn: GOST 16121-86 Kiểu: Chân cắm DIP; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 3.5 g; Kích thước: 22.9x5.3x10.4 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+60 C Hiệu điện thế làm việc: 5-8 B Điện trở của cuộn dây: 55±71 Tần số chuyển đổi tối đa: 3.0 Hz | ||
| 93 | Rơ le РЕС49 (Chân hàn dán SMD) (hoặc tương đương) | 77 | bộ | Tiêu chuẩn: GOST 16121-86 Kiểu: Chân hàn dán SMD; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 3.5 g; Kích thước: 22.9x5.3x10.4 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+60 C Hiệu điện thế làm việc: 5 - 8 B Điện trở của cuộn dây: 55±71 | ||
| 94 | Rơ le РЕС60 (Chân cắm DIP) (hoặc tương đương) | 20 | bộ | Tiêu chuẩn: GOST 16121-86 Kiểu: Chân hàn dán SMD; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 3.5 g; Kích thước: 21x5.7x10.8 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+85 C Hiệu điện thế làm việc: 5 - 8 B Điện trở của cuộn dây: 55±71 | ||
| 95 | Rơ le РЕС60 (Chân hàn dán SMD) (hoặc tương đương) | 72 | bộ | Tiêu chuẩn: GOST 16121-86 Kiểu: Chân hàn dán SMD; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 3.5 g; Kích thước: 21x5.7x10.8 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+85 C Hiệu điện thế làm việc: 5 - 8 B Điện trở của cuộn dây: 55±71 | ||
| 96 | Transistor 159HT1B (hoặc tương đương) | 141 | cái | Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 20 V; Dòng IC cực đại: 0.01 A Hệ số khuếch đại: 60 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C | ||
| 97 | Transistor 198НТ10А (hoặc tương đương) | 171 | cái | Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 0.7 V; Dòng IC cực đại: 0.04 A Hệ số khuếch đại: 20 – 125 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C | ||
| 98 | Transistor 198НТ8B (hoặc tương đương) | 171 | cái | Loại: p-n-p Điện áp UC cực đại: 0.75 V; Dòng IC cực đại: 0.1 A Hệ số khuếch đại: 30 – 250 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C | ||
| 99 | Transistor 2T208K (hoặc tương đương) | 150 | cái | Loại: p-n-p Điện áp UC cực đại: 20 V; Dòng IC cực đại: 0.15 A Hệ số khuếch đại: 20 – 240 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C | ||
| 100 | Transistor 2T312B (hoặc tương đương) | 179 | cái | Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 30 V; Dòng IC cực đại: 0.06 A Hệ số khuếch đại: 12 – 100 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C | ||
| 101 | Transistor 2T630Б (hoặc tương đương) | 123 | cái | Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 120 V; Dòng IC cực đại: 1 A Hệ số khuếch đại: 40 – 120 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C | ||
| 102 | Transistor 2T831Г (hoặc tương đương) | 147 | cái | Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 35 V; Dòng IC cực đại: 2 A Hệ số khuếch đại: > 25 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C | ||
| 103 | Điện trở 0.25W, 5% | 405 | cái | Loại: điện trở carbon Trở kháng: 1 kΩ; Công suất: 0,25 W Sai số: 5%; Điện áp làm việc tối đa: 250 V Kích thước: 2.3x6.0 mm Nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C | ||
| 104 | Điện trở 10W, 5% | 230 | cái | Loại: điện trở gốm Trở kháng: 10 Ω; Công suất: 10 W Sai số: 5%; Điện áp làm việc tối đa: 1000 V Kích thước: 48x10x9 mm Nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 275 độ C | ||
| 105 | Điện trở 2W, 5% | 385 | cái | Loại: điện trở carbon Trở kháng: 1 kΩ; Công suất: 2 W Sai số: 5%; Điện áp làm việc tối đa: 500 V Kích thước: 5.0x15.0 mm Nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C | ||
| 106 | Điện trở 30W, 5% | 215 | cái | Loại: điện trở gốm Trở kháng: 100 Ω; Công suất: 30 W Sai số: 5%; Điện áp làm việc tối đa: 500 V Kích thước:75x19x17 mm Nhiệt độ hoạt động : -55 đến +275 độ C | ||
| 107 | Điện trở 5W, 5% | 320 | cái | Loại: điện trở gốm Trở kháng: 10 Ω; Công suất: 5 W Sai số: 5%; Điện áp làm việc tối đa: 350 V Kích thước: 22x10x9 mm Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 độ C | ||
| 108 | Trở công suất C2-10-1 1R (hoặc tương đương) | 214 | cái | Loại: điện trở sứ Điện trở: 4,5 kΩ; Sai số: ±1% Điện áp làm việc tối đa: 320 V; Kích thước: 6.6x13 mm Nhiệt độ hoạt động : -60 đến +125 độ C | ||
| 109 | Trở công suất C2-29B 2K (hoặc tương đương) | 251 | cái | Loại: điện trở sứ Điện trở: 2 kΩ; Sai số: ±0.05% Điện áp làm việc tối đa: 750 V Kích thước: 5.6x16.0 mm Nhiệt độ hoạt động: -60 đến +155 độ C | ||
| 110 | Trở công suất C2-33-1 K27JB6 (hoặc tương đương) | 239 | cái | Loại: điện trở sứ Điện trở: 220 kΩ; Sai số: ±5% Điện áp làm việc tối đa: 500 V Kích thước: 6.7x13 mm Nhiệt độ hoạt động : -60 đến +200 độ C | ||
| 111 | Trở công suất C2-33-1 K68JW8 (hoặc tương đương) | 236 | cái | Loại: điện trở sứ Điện trở: 500 kΩ; Sai số: ±5% Điện áp làm việc tối đa: 200 V Kích thước: 2.2x6 mm Nhiệt độ hoạt động : -60 đến +125 độ C | ||
| 112 | Trở công suất MT-2-3 39JW1 (hoặc tương đương) | 217 | cái | Loại: điện trở sứ Điện trở: 10 kΩ; Sai số: ±0.25% Điện áp làm việc tối đa: 750 V Kích thước: 8.6x18.5 mm Nhiệt độ hoạt động : -60 đến +70 độ C | ||
| 113 | Điện trở nhỏ các loại, 5% | 465 | túi | Trở loại 10 Ω: 50 túi Trở loại 22 Ω: 50 túi Trở loại 47 Ω: 50 túi Trở loại 100 Ω: 40 túi Trở loại 150 Ω: 40 túi Trở loại 200 Ω: 40 túi Trở loại 200 Ω: 40 túi Trở loại 2.2 kΩ: 40 túi Trở loại 3.3 kΩ: 40 túi Trở loại 6.8 kΩ: 75 túi Sai số 5% | ||
| 114 | Tụ điện CГM-49009-250B-0.01μF±10% (hoặc tương đương) | 305 | cái | Điện dung: 0,01 μF Điện áp: 250 VAC Sai số cho phép: ±10% | ||
| 115 | Tụ điện K53-16B9108B-15μF±20%, (hoặc tương đương) | 330 | cái | Điện dung: 15 μF Điện áp: 16 VDC Sai số cho phép: ±20% | ||
| 116 | Tụ điện K53-16B9112B-6.8μF±20% (hoặc tương đương) | 315 | cái | Điện dung: 6,8 μF Điện áp:16 VDC Sai số cho phép: ±20% | ||
| 117 | Tụ điện K71-4B-250B-0.01uF±5%, (hoặc tương đương) | 309 | cái | Điện dung: 0,01 μF Điện áp: 250 VAC Sai số cho phép: ±5% | ||
| 118 | Tụ điện K71-4B-250B-0.047uF±10%, (hoặc tương đương) | 315 | cái | Điện dung: 0,04 μF Điện áp: 250 VAC Sai số cho phép: ±10% | ||
| 119 | Tụ điện K73-16aB-63V-0.47uF±5%, (hoặc tương đương) | 310 | cái | Điện dung: 0,47 μF Điện áp: 63 VDC Sai số cho phép: ±5% | ||
| 120 | Tụ điện K73-16aB-63V-1uF±5%, (hoặc tương đương) | 305 | cái | Điện dung: 1 μF Điện áp: 63 VDC Sai số cho phép: ±5% | ||
| 121 | Tụ điện K77-1B-63V-1.2uF±2% (hoặc tương đương) | 310 | cái | Điện dung: 1,2 μF Điện áp: 63 VDC Sai số cho phép: ±2% | ||
| 122 | Tụ điện OCA-16B9006B-3.3μF±20% (hoặc tương đương) | 330 | cái | Điện dung: 3,3 μF Điện áp: 16 VDC Sai số cho phép: ±20% | ||
| 123 | Tụ điện OCK53-16B9006B-6.8μF±10% (hoặc tương đương) | 320 | cái | Điện dung: 6,8 μF Điện áp: 16 VDC Sai số cho phép: ±10% | ||
| 124 | Tụ điện OCK53-32B9011B-6.8μF±10% (hoặc tương đương) | 315 | cái | Điện dung: 6,8 μF Điện áp: 32 VDC Sai số cho phép: ±10% | ||
| 125 | Tụ điện OCK53-32B9180B-15μF±30% (hoặc tương đương) | 320 | cái | Điện dung: 15 μF Điện áp: 32 VDC Sai số cho phép: ±30% | ||
| 126 | Tụ gốm các loại | 150 | túi | Chất liệu: gốm Tụ loại 3.3μF±20%: 30 túi Tụ loại 1μF±5%: 30 túi Tụ loại 0.47μF±5%: 30 túi Tụ loại 1.2μF±2%: 30 túi Tụ loại 0047.μF±5%: 30 túi | ||
| 127 | Vi xử lí PIC 18F2550 (hoặc tương đương) | 20 | Cái | Tốc độ: 12 MHz Flash: 24 kB; Ram: 2 kB Eeprom: 256; Chân I/O: 24 Điện áp hoạt động: 2 V – 5.5 V Giao tiếp: I²C, SPI, USART; Timer: 4 ADC: 10 bit | ||
| 128 | Vi xử lý TI AM335X (hoặc tương đương) | 14 | Cái | Chip Cortex A8: 1.0 GHz Bộ nhớ đệm: - L1: 32 KB, phát hiện lỗi đơn. - L2: 256 KB, sửa lỗi ROM: 176 KB; RAM: 64 KB Số ngắt: 128. Bộ nhớ on-Chip: - RAM: 64 KB - Hỗ trợ restart nhanh. Giao diện bộ nhớ mở rộng: - mDDR: 200 MHz - DDR2: 266 MHz. - DDR3: 400 MHz - DDR3L: 400 MHz. - Bus: 16 bit. - Không gian định địa chỉ: 1 GB. Đồ họa: PowerVR SGX530, 3D GFX 20MTri/s Kết nối mạng: 2 cổng 10/100 Mbps, 2 cổng 1Gbps. Giao tiếp Serial: 6 UART, 2 SPI, 3 I2C Chức năng mã hóa: có Thiết bị ngoại vi: Cổng USB 2.0 tốc độ cao, cổng âm thanh đa kênh, hỗ trợ truyền giao diện âm thanh kỹ thuật số (SPDIF, IEC 60958-1 và định dạng AES-3) | ||
| 129 | Vi xử lý Ti DM34xx (hoặc tương đương) | 18 | Cái | Chip Cortex A9: 1.0 GHz Bộ nhớ đệm: - L1: 32 KB, phát hiện lỗi đơn. - L2: 256 KB, sửa lỗi ROM: 176 KB; RAM: 64 KB; Số ngắt: 128. Bộ nhớ on-Chip 32 bit: - mDDR: 200 MHz - DDR2: 266 MHz. - DDR3: 400 MHz - DDR3L: 400 MHz. - Không gian định địa chỉ: 1 GB. Các giao diện: UART, Máy chủ USB / OTG, Ethernet, LCD / Touch, Máy ảnh, Âm thanh, SD / MMC Tùy chọn: Wi-Fi, Bluetooth và Bluetooth năng lượng thấp Gói hỗ trợ ngoại vi cho Linux: có Tương thích với bo mạch chủ Variscite: có | ||
| 130 | XILINX FPGA Development Board Artix-7 XC7A100T (hoặc tương đương) | 3 | cái | FPGA: Artix-7 XC7A100T - Mạch cấu hình trên bo cho phép cấu hình qua cổng USB - JTAG header cung cấp sử dụng với cáp download: Platform Cable USB II - Quad SPI Flash: 32MB (256Mb) - Bộ nhớ - DDR3 SODIMM 1GB up to 533MHz / 1066Mbps - Quad SPI Flash: 32MB (256Mb) - IIC EEPROM: 8Kb; Khe thẻ SD Giao tiếp và mạng - 10/100/1000 Mbps Ethernet (RGMII) - SFP cage - Cổng GTP (TX, RX) với 4 đầu nối SMA - Cầu UART tới USB - Đầu nối cạnh PCI Express 4-lane Hiển thị - Đầu ra HDMI video; Hiển thị LCD (2x16) - LED (x4); Đầu nối mở rộng - Đầu nối FMC-HPCl; 2 bộ truyền nhận GTP - Cấp nguồn 1.8V, 2.5V, or 3.3V - PMOD (1x6 0.1" Header) Xung nhịp clocking - Bộ dao động 200Mhz - Bộ dao động (Dải: 10MHz - 810 MHz, 156.250 MHz) cho I2C lập trình được - Các đầu vào khác để truy nhập Điều khiển & I/O - 5 nút nhấn; Công tắc DIP - I/O người dùng SMA; AMS FAN Header (2 I/O) - 7 chân I/O qua đầu đọc LCD. Nguồn - AC Power adapter (12V) or ATX |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi