Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện - điện tử năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200674586-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện điện - điện tử năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200507166
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 17:11:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,369,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Biến trở CП5-22 1BT, 1.5kΩ±5% (hoặc tương đương) 70 bộ Dải điện trở: 10 Ω… 1.5 kΩ; Sai số cho phép: ±5 % Điện áp một chiều tối đa: 216 V Thời gian làm việc: 20000 giờ Tuổi thọ: 15 năm; Kích thước: 32.5x7x10.5 mm Khối lượng: ≤ 4.5 g Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 đến +125 độ C
2 Biến trở CП5-22 1BT, 2.2kΩ±5% (hoặc tương đương) 80 bộ Dải điện trở: 10 Ω… 2.2 kΩ Sai số cho phép: ±5 %; Điện áp một chiều tối đa: 216 V Thời gian làm việc: 20000 giờ; Tuổi thọ: 15 năm Kích thước: 32.5x7x10.5 mm; Khối lượng: ≤ 4.5 g Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 đến +125 độ C
3 Biến trở CП5-22 1BT, 3.3kΩ±5% (hoặc tương đương) 55 bộ Dải điện trở: 10 Ω … 3.3 kΩ Sai số cho phép: ±5 %; Điện áp một chiều tối đa: 216 V Thời gian làm việc: 20000 giờ; Tuổi thọ: 15 năm Kích thước: 32.5x7x10.5 mm; Khối lượng: ≤ 4.5 g Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 đến +125 độ C
4 Biến trở CП5-22 1BT, 4.7kΩ±5% (hoặc tương đương) 150 bộ Dải điện trở: 10 Ω … 4.7 kΩ Sai số cho phép: ±5 %; Điện áp một chiều tối đa: 216 V Thời gian làm việc: 20000 giờ; Tuổi thọ: 15 năm Kích thước: 32.5x7x10.5 mm; Khối lượng: ≤ 4.5 g Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 đến +125 độ C
5 Bộ nguồn DC 1000W 12 bộ Điện áp vào: 17 A/220 V Điện áp ra: 5 x 12 VDC và 8 x 5 VDC, 10 A Công suất: 1000 W; Kích thước: 240x155.5x65 mm Khối lượng: 2.2 kg
6 Bộ nguồn DC 500W 3 bộ Input: 7 A/115 V Output: 2 x 12 VDC, 20 A; Công suất: 500 W Kích thước: 185x120x93 mm; Khối lượng: 1.8 kg
7 Bộ nguồn DC 240W 4 bộ Input: 3.5 A/115 V Output: 2 x 12 VDC, 10 A; Công suất: 240 W Kích thước: 125.5x125.5x100 mm; Khối lượng: 1.2 kg
8 Bóng bán dẫn 2TC613Г (hoặc tương đương) 60 cái Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 4 V; Dòng điện IC cực đại: 400 mA Hệ số khuếch đại: 40-200; Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến +125 độ C
9 Cáp (CABLE-IDC40-15CM, hoặc tương đương) 150 cái Cỡ dây: 0.5106 mm Vỏ: PVC; Nhiệt độ: 105 độ C Điện dung: 11.7 pF/ft ở 1MHz; Trễ truyền: 1,4 ns/ft Số lõi: 40; Độ dài: 15 cm Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
10 Cáp dẹt (Fastener, Adhesive Backed Flat Cable Clamp, PVC, Grey, 10 mm, 25 mm) 240 m Cỡ dây: 0.5106 mm; Vỏ: PVC Nhiệt độ: 105 độ C; Điện dung: 11.7 pF/ft ở 1MHz Trễ truyền: 1,4 ns/ft; Số lõi: 25 Kích thước kẹp nhựa (dài x rộng x cao): 25x10x10 mm Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
11 Cáp dẹt độ bền cao (CABLE-IDC40-15CM MIL, hoặc tương đương) 15 cái Cỡ dây: 0.5106 mm; Vỏ: PVC Nhiệt độ: 105 độ C; Điện dung: 11.7 pF/ft ở 1MHz Trễ truyền: 1,4 ns/ft; Điện áp đỉnh: 2000 VAC Xuyên nhiễu giữa các tiếp xúc
12 Cáp dẹt độ dẫn cao (Flat Cables 30AWG 16C .025IN 38,8m SPOOL) 49 sợi Cỡ dây: 0.2546 mm Vỏ: PVC; Nhiệt độ: 105 độ C Điện dung: 11.7 pF/ft ở 1MHz; Trễ truyền: 1,4 ns/ft Số lõi: 16; Khoảng cách giữa các lõi: 0,025 IN. Độ rộng cáp: 38,8 mm Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
13 Cáp kiểu ruy băng, không xoắn đôi (Ribbon Cable, Round Conductor Flat, Unshielded) 49 sợi Cỡ dây: 0.3211 mm Số sợi: 64; Vỏ: PVC Nhiệt độ: 105 độ C; Điện dung: 11.7 pF/ft ở 1MHz Trễ truyền: 1,4 ns/ft; Đường kính lõi: 0.072 mm² Độ dài: 100 ft (30.48 m) Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
14 Cầu chì 144 Chiếc Chất liệu: Thủy tinh – đồng; Dòng điện định mức: 10 A Điện áp định mức: 500 V; Kích thước: 10x38 mm
15 Cầu chì dẹt 164 Chiếc Chất liệu: Thủy tinh – đồng; Dòng điện định mức: 13 A Điện áp định mức: 250 V; Kích thước: 11x16 mm
16 Cầu đấu SW-24/SM (hoặc tương đương) 57 Chiếc Số cực: 12; Điện áp định mức: 250 V Dòng điện định mức: 40 A; Chất liệu tiếp điểm: đồng thau; Vít: M5x10(thép không gỉ) Tiêu chuẩn chống cháy nổ: IECEx
17 Chuyển mạch MS 24660-23F (hoặc tương đương) 33 Chiếc Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Điện áp tối đa: 660 V; Dòng tối đa: 20 A Điện áp định mức: 380 - 440 V; Dòng định mức: 16 A; Kích thước mặt: 26.7x33.5 mm; Độ ẩm tương đối: 90% Nhiệt độ bảo quản: -65 đến +71 độ C
18 Chuyển mạch xoay 4 vị trí 11 cái Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Điện áp tối đa: 660 V; Dòng tối đa: 20 A Điện áp định mức: 380 - 440 V; Dòng điện định mức: 16 A; Kích thước mặt: 48x60 mm Độ ẩm 95%; Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
19 Chuyển mạch xoay có khóa 3 cái Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
20 Công tắc 95 cái Kiểu: Nút ấn Độ bền điện: 25000 chu kỳ; Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Chất liệu: Nhựa và kim loại Đường kính lỗ: 22 mm Độ dày siết có thể điều chỉnh tối đa: 8.5 mm Loại: Xoay 3 vị trí; Số tiếp điểm: 2 cặp tiếp điểm NO Kích thước: 39x29x66 mm; Trọng lượng: 79 g
21 Công tắc (3cm) 2 cái Độ bền điện: 25000 chu kỳ; Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Chất liệu: Nhựa và kim loại Đường kính lỗ định vị: Փ8 mm; Chiều dài tay gạt: 3 cm Chuyển vị trí điều khiển 2 chức năng: dùng 3 chân Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
22 Công tắc cỡ to (4cm) 12 cái Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Chất liệu: Nhựa và kim loại Đường kính lỗ định vị: Փ8 mm Chiều dài tay gạt: 4 mm Chuyển vị trí điều khiển 2 chức năng: dùng 3 chân Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
23 Công tắc JS-608 (hoặc tương đương) 124 Chiếc Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Công suất: 10 A 125 VAC/250 VAC Chất liệu: Nhựa và kim loại; Kích thước: 25x31.5 mm Chiều dài công tắc: 22.3x30.3 mm Chức năng: Bật/ Tắt
24 Cuộn cảm 3-645 (hoặc tương đương) 132 cái Độ tự cảm: 3.3 µH; Dòng điện: 3200 mA Trở kháng: 0.015 Ω; Đường kính ngoài: 39.9 mm Đường kính trong: 24.1 mm; Đạt chuẩn: RoHS
25 Cuộn cảm DM 1.2 (hoặc tương đương) 132 cái Độ tự cảm: 1.2 µH; Dòng điện: 3 A Trở kháng: 39 mΩ; Đường kính ngoài:12 mm Đường kính trong: 9 mm; Tiêu chuẩn: RoHS
26 Cuộn cảm DM 2.4 (hoặc tương đương) 167 cái Độ tự cảm: 2.4 µH; Dòng điện: 2 A Trở kháng: 0.07 Ω; Đường kính ngoài: 39.9 mm Đường kính trong: 24.1 mm; Tiêu chuẩn: RoHS
27 Cuộn chặn 126LNS (hoặc tương đương) 84 Chiếc Độ tự cảm: từ 1 mH tới 2,5 mH; Trở kháng: Nhỏ hơn 0.4 Ω; Đường kính ngoài:12 mm Đường kính trong: 9 mm; Tiêu chuẩn: RoHS
28 Đầu nối 12 chân (Amphenol Anytek TA0441620000G, hoặc tương đương) 231 cái Dòng điện đỉnh: 15 A; Điện áp đỉnh: 300 V Cỡ dây nhỏ nhất : 0.6438 mm Cỡ dây lớn nhất : 1.6277 mm; Chiều dài: 6-7 mm Chiều dài chân: 3.5 mm; Điên áp định mức: 1.6 kV Màu: xanh; Số chân: 12 Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
29 Đầu nối 4 chân (Amphenol Anytek TA0441620000G, hoặc tương đương) 220 cái Dòng điện đỉnh: 15 A; Điện áp đỉnh: 300 V Cỡ dây nhỏ nhất : 0.6438 mm; Cỡ dây lớn nhất : 1.6277 mm; Chiều dài: 6 - 7 mm Chiều dài chân: 3.5 mm; Điên áp định mức: 1.6 kV Màu: xanh; Số chân: 4 Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
30 Đầu nối 8 chân (Amphenol Anytek TA0441620000G, hoặc tương đương) 225 cái Dòng điện đỉnh: 15 A; Điện áp đỉnh: 300 V Cỡ dây nhỏ nhất : 0.6438 mm Cỡ dây lớn nhất : 1.6277 mm; Chiều dài: 6 - 7 mm Chiều dài chân: 3.5 mm; Điên áp định mức: 1.6 kV Màu: xanh; Số chân: 8 Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
31 Dây bọc kim 1.0 137 m Loại: 1.0 mm2 Kết cấu: 32/0.2 mm; Đường kính: 1,31 mm Điện trở một chiều lớn nhất ở 20 độ C: 19,5 Ω/km
32 Dây bọc kim МГТФ-0,07 TY 16-505.185-71 (hoặc tương đương) 327 m Điện áp 250 V tần số đến 5 kHz Điện áp 1 chiều: 350 V; Điện trở: không quá 271 Ω /km Điện trở cách điện giữa lõi và vỏ ở 20 độ C: trên 100 MΩ Nhiệt độ hoạt động: -60 đến +220 độ C Thời hạn: trên 20 năm
33 Dây dẫn CX-2SQMM (hoặc tương đương) 360 m Cấp điện áp U0/U (Um): 12.7/22(24) kV. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 90 độ C. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây: 250 độ C.
34 Dây ê may Ф0,11 18 Kg Chất liệu: thép Đường kính: 0,11 mm; Dung sai đường kính: 0.0011
35 Dây ê may Ф0,2 30 Kg Chất liệu: thép Đường kính: 0,2 mm; Dung sai đường kính: 0.002
36 Dây lắp ráp 0.7 125 m Chất liệu: thép Đường kính: 0,7 mm; Dung sai đường kính: 0.007
37 Dây lắp ráp 1.2 137 m Chất liệu: thép Đường kính: 1,2 mm; Dung sai đường kính: 0.012
38 Dây mềm MM-0,3 367 m Dùng trong hàn mạch, kết nối, câu dây Dây đơn, lõi đồng mạ trắng nhiều sợi Vỏ nhựa bọc ngoài; Đường kính dây: 0,3 mm
39 Dây mềm MM-0,5 682 m Dùng trong hàn mạch, kết nối, câu dây Dây đơn, lõi đồng mạ trắng nhiều sợi Vỏ nhựa bọc ngoài; Đường kính dây: 0,5 mm
40 Dây nguồn N/6445/P-3731 (hoặc tương đương) 31 Chiếc Nguồn đầu vào: 250 VAC, 16 A Công suất chịu tải: 4 KVA; Tiết diện ruột dẫn: 3x0.75 mm Chất liệu: H05VV-F đồng thau tráng niken Vỏ PVC cách điện chịu nhiệt cáp mềm dẻo SJT 105º C Điện áp tối đa: 300/500 V; Độ dẫn: 18 AWG Trọng lượng của sản phẩm: 202 g Chiều dài sợi cáp: 1.8 m
41 Dây nhảy 54 sợi Băng thông: 250 MHz Độ dài: 30 m; Kiểu: Cáp dẹt Tính năng khác: Chống rối, chống xoắn, vỏ bằng PVC độ bền cao
42 Dây tín hiệu 8 cuộn Số sợi: 6 Điện dung: 5.6 nF/100 m; Trở kháng: 100 Ω ±15% Điện trở dây dẫn: 20.3 Ω; Điện áp: 300 V CA/CC Độ trễ truyền: 536 ns/100 m Độ uốn cong(4x đường kính cáp): Dây dẫn: Cáp mạng CAT6A đồng dạng cứng – solid Đường kính lõi: 23 AWG; Vỏ bọc cách điện: PVC Nhiệt độ hoạt động: -20 độ C – 60 độ C Chứng nhận an toàn: IEC 60332-1-2 Hiệu suất: TIA/EIA-568-B1-2 Lớp lưới đồng chống nhiễu: có
43 Đế cắm phẳng 100 tiếp điểm, cỡ chân 08mm (Stacking Board Connector, With Cover,Free Height Series, 100 Contacts, Receptacle, 0.8 mm) 32 cái Số tiếp điểm: 100 Vật liệu đế: Liquid crystal polymer Tiếp xúc: Copper alloy SnPb – Solderballs: 63Sn/37Pb Փ0.76 mm Pb-Free – Solderballs: 95.5Sn/4Ag/0.5Cu Dòng điện: 0.45 A mỗi chân, ở nhiệt độ dưới 30 độ C Điện áp đỉnh: 2000 VAC Xuyên nhiễu giữa các tiếp xúc
44 Đế cắm phẳng 50 tiếp điểm, cỡ chân 08mm (Stacking Board Connector, With Cover, Free Height Series, 50 Contacts, Receptacle, 0.8 mm) 28 cái Số tiếp điểm: 50 Vật liệu đế: Liquid crystal polymer Tiếp xúc: Copper alloy SnPb – Solderballs: 63Sn/37Pb Փ0.76 mm Pb-Free – Solderballs: 95.5Sn/4Ag/0.5Cu Dòng điện: 0.45 A mỗi chân, ở nhiệt độ dưới 30 độ C Điện áp đỉnh: 2000 VAC Xuyên nhiễu giữa các tiếp xúc
45 Đế cầu chì RT118-32 (hoặc tương đương) 107 Chiếc Cầu chì tương thích: 10x38 mm Dòng định mức: 32 A 500 VAC Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35 mm; Đèn báo: có
46 Đèn báo đỏ 32 cái Vật liệu: Nhựa; Màu sắc: đỏ Đường kính ren: 11 mm/0.43’’ Kích thước: 13x35 mm/0.5’’x1.4’’ Khối lượng: 27 g; Độ bền điện: 25000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C
47 Đèn báo xanh 51 cái Vật liệu: Nhựa; Màu sắc: xanh Đường kính ren: 11 mm/0.43’’ Kích thước: 13x35 mm/0.5’’x1.4’’ Khối lượng: 27 g; Độ bền điện: 25000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ bảo quản: -55 đến +85 độ C
48 Đèn Led âm trần 20 cái Chất liệu: Hợp kim nhôm Công suất: 9 W; Quang thông: 825 Lm Màu: 3000K, 4000K; Góc chiếu: 38 độ Kích thước: 90x71 mm; Tuổi thọ: 50000 giờ Nguồn: 220 V; Dòng điện vào: 10 A Điều chỉnh ánh sáng: Có
49 Đi ốt muỗi 311 cái Điện áp ngược cực đại: 75 V; Dòng thuận cực đại: 450 mA Dải nhiệt độ hoạt động: -65..+200 độ C
50 Đi ốt Д818 (hoặc tương đương) 101 cái Dòng ổn định tối thiểu: 3 mA Dòng ổn định tối đa: 33 mA; Điện áp ổn định: 9 V Khi nhiệt độ
51 Giắc cái 16 chân, cỡ 20 (Circular Connector 16P Sz 20 Sckt Recpt Back Pnl Box Mt Rec, Socket, hoặc tương đương) 8 bộ Số chân: 16 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước chân: 1.27±0.01 mm Kích thước giắc: chiều dài 44.4 mm Đường kính giắc: 20 mm; Loại giắc: Cái Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
52 Giắc cái 32 chân, cỡ 19 (Circular Connector 38999 TV SERIES, 32P Size 19, Socket, hoặc tương đương) 6 bộ Số chân: 32 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước giắc: chiều dài 43.43mm Đường kính giắc: 19 mm; Loại giắc: Cái Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
53 Giắc cái 32 chân, cỡ 32 (Connector 38999 TV SERIES, 32P Size 32, Socket, hoặc tương đương) 5 bộ Số chân: 32 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước giắc: chiều dài 46.63mm Đường kính giắc: 32 mm; Loại giắc: Cái Điện áp làm việc tối đa: 1000VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
54 Giắc cái 4 chân, cỡ 12 (Connector 4P SIZE 12 STRAIGHT PLUG SOCKET) 5 bộ Số chân: 4 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước chân 1.27±0.01 mm Kích thước giắc: chiều dài 36.53mm Đường kính giắc: 12 mm; Loại giắc: Cái Điện áp làm việc tối đa: 1000VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
55 Giắc dẹt 14 chân 57 Bộ Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 14 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
56 Giắc dẹt 2 chân 57 Bộ Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 2 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
57 Giắc dẹt 4 chân 77 Bộ Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 4 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
58 Giắc dẹt 5 chân 47 Bộ Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 5 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
59 Giắc dẹt 6 chân 56 Bộ Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 6 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
60 Giắc dẹt 8 chân 86 Bộ Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10 A; Điện áp tối đa: 250 VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 8 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
61 Giắc dẹt 9 chân 86 Bộ Chân cắm bằng đồng, dẹt Dòng định mức: 10A – 250VAC; Điện áp tối đa: 250VAC Vật liệu: Hợp kim nhôm, không bị oxy hóa do các tác động môi trường thông thường Số chân cắm: 9 Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
62 Giắc đực 16 chân, cỡ 20 (Circular Connector 16P Sz 20 Sckt Recpt Back Pnl Box Mt Rec, Pin, hoặc tương đương) 8 bộ Số chân: 16 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước chân 1.27±0.01 m Kích thước giắc: chiều dài 44.4mm Đường kính giắc: 20 mm; Loại giắc: Đực Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
63 Giắc đực 32 chân, cỡ 19 (Circular Connector 38999 TV SERIES, 32P Size 19, Pin hoặc tương đương, hoặc tương đương) 6 bộ Số chân: 32 Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước giắc: chiều dài 43.43mm Đường kính giắc: 19 mm; Loại giắc: Đực Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
64 Giắc đực 32 chân, cỡ 32 (Connector 38999 TV SERIES, 32P Size 32, Pin, hoặc tương đương) 8 bộ Số chân: 32; Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước giắc: chiều dài 46.63mm Đường kính giắc: 32 mm; Loại giắc: Đực Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
65 Giắc đực 4 chân, cỡ 12 (Connector 4P SIZE 12 STRAIGHT PLUG PIN) 6 bộ Số chân: 4; Vật liệu chân: thép hợp kim mạ vàng Kích thước chân 1.27±0.01 mm Kích thước giắc: chiều dài 36.53mm Đường kính giắc: 12 mm; Loại giắc: Đực Điện áp làm việc tối đa: 1000 VAC Đảm bảo không biến dạng, hư hỏng hay bị gián đoạn về điện quá 1µs với điều kiện thử: - Chịu va đập 300G trong thời gian 3ms theo cả 3 chiều. - Rung liên tục với tần số rung trong dải 50 – 2000 Hz, gia tốc quá tải 41.7G: thời gian thử 16h.
66 IC 140УД6 (hoặc tương đương) 28 cái Chức năng: Khuếch đại tín hiệu; Số chân: 14 Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP); Điện áp nguồn: ±15V ±10% Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 70000 Dòng tiêu thụ: ≤ 5 mA
67 IC 153УД2 (hoặc tương đương) 38 cái Chức năng: Khuếch đại tín hiệu ; Số chân: 8 Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP); Điện áp nguồn: ±15V ±10% Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 20000 Dòng tiêu thụ: ≤ 3 mA
68 IC 153УД6 (hoặc tương đương) 35 cái Chức năng: Khuếch đại tín hiệu ; Số chân: 8 Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP) Điện áp nguồn: ±15V ±10% Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 50000 Dòng tiêu thụ: ≤ 3 mA
69 IC 190KT2 (hoặc tương đương) 30 cái Chức năng: Cộng tín hiệu Biên độ tín hiệu: từ 0 đến -10 V; Số chân: 14 Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP) Dòng điện đầu vào: ≤ 150 nA Điện dung đầu vào: ≤ 24 pF Điện dung đầu ra: ≤ 15 pF
70 IC 2N7335 (hoặc tương đương) 165 cái Chức năng: Chỉnh lưu điện áp Số chân: 14; Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP) Điện áp nguồn: ±20 V; Công suất tiêu thụ: 1.4 W Dòng xả liên tục khi điện áp -10 V, nhiệt độ 20 độ C: -0.75 A Dòng xả liên tục khi điện áp -10 V, nhiệt độ 100 độ C: -0.5 A Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C – 150 độ C
71 IC 564ИЕ10 (hoặc tương đương) 32 cái Chức năng: Bộ đếm logic Số chân: 16 ; Số bộ đếm: 2 Số bit mỗi bộ đếm: 4 bit; Kiểu đóng vỏ: 402.16-23(DIP) Điện áp nguồn: 4.2 – 13.5 V; Điện áp ra: ≥ 11 V Dòng tiêu thụ: ≤ 0.6 mA; Độ trễ truyền tín hiệu:
72 IC 564ЛА9 (hoặc tương đương) 35 cái Chức năng: AND - NOT Số chân: 14; Kiểu đóng vỏ: 402.16-23(DIP) Điện áp nguồn: 4.2 – 15 V; Điện áp ra: ≥ 11 V Dòng tiêu thụ: ≤ 0.1 mA; Độ trễ truyền tín hiệu:
73 IC LM101A (hoặc tương đương) 130 cái Chức năng: Khuếch đại tín hiệu Số chân: 8; Kiểu đóng vỏ: (DIP-8) Điện áp nguồn: 5-22V; Băng thông: 1 MHz Công suất tiêu thụ: 500 mW; Hệ số khuếch đại: 25 Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C – 125 độ C
74 IC MC1456 (hoặc tương đương) 244 cái Chức năng: Khuếch đại tín hiệu Số chân: 8; Kiểu đóng vỏ: 301.8-2(DIP) Điện áp nguồn: ±18 V; Công suất tiêu thụ: 680 mW Dòng điện đầu vào: 15 nA; Hệ số khuếch đại: 100 Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C – 125 độ C
75 IC УД6 (hoặc tương đương) 35 cái Chức năng: Khuếch đại tín hiệu Số chân: 14; Kiểu đóng vỏ: 301.8-9.01 Điện áp nguồn: ±15V ±10%; Điện áp ra: ≥ 11 V Hệ số khuếch đại: ≥ 30000; Dòng điện đầu vào: ≤ 100 nA Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C – 125 độ C
76 Khởi động từ LC1D32M7 (hoặc tương đương) 21 Chiếc Điện áp: 3 pha Dòng định mức: 32 A; Công suất: 15 kW, Tiếp điểm phụ: 1NO-1NC; Cuộn hút: 220 VAC Kích thước: 92x45x85 mm; Khối lượng: 0.375 kg
77 Lõi sắt từ 61 Kg Chất liệu: Carbonyl E Hệ số từ thẩm: 10; Hệ số tự cảm AL(nH/N 2): 70 Dải tần số ứng dụng: 0.25 – 10 Mhz
78 Mạch in 167 dm2 Số lớp: 2 lớp Chất liệu bảng mạch: FR4 Kích thước tối đa của bản mạch: 1200x450 mm Độ rộng đường mạch tối thiểu: 0,075 mm Kích thước lỗ khoan: 0,2 – 6,2 mm Độ dày của lớp đồng: 2oz
79 Máng cáp 0 m Vật liệu làm máng cáp: Tôn đen Vật liệu mạ: kẽm ; Độ dầy của máng cáp: 1.5 mm
80 Nhôm tản nhiệt 114 dm² Vật liệu: Nhôm; Màu sắc: Trắng Độ dày: 3 mm; Khoảng cách giữa các cánh tản nhiệt: 2 mm.
81 Nút bấm chữ nhật (15mmx20 mm) 28 cái Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 30 mm Kích thước: 15x20 mm; Kiểu: Nhấn/ nhả Số chân: 5; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình chữ nhật, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ; Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C
82 Nút bấm chữ nhật (19 mm x 30 mm) 35 cái Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 30 mm Kích thước: 19x30 mm; Kiểu: Nhấn/ nhả Số chân: 5; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình chữ nhật, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C
83 Nút bấm tròn không đèn 12mm 38 cái Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 30 mm Đường kính: 12 mm; Kiểu: Nhấn/ giữ Số chân: 5; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình tròn, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C
84 Nút bấm tròn không đèn 15mm 7 cái Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 30 mm Đường kính: 15 mm; Kiểu: Nhấn/ giữ Số chân: 5; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình tròn, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C
85 Nút bấm vuông 61 cái Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 30 mm Kích thước: 15x15 mm; Kiểu: Nhấn/ nhả Số chân: 5; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình vuông, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C
86 Nút dừng khẩn cấp 2 cái Chất liệu: Nhựa Chiều dài nút nhấn chưa tính chân: 72 mm Kích thước: 72x30x37 mm Kiểu: Nhấn/ nhả, khóa thiết lập lại Số tiếp điểm đầu nối: 2; Cấu hình tiếp điểm: 1NO, 1NC Hình dạng: Đầu nút hình tròn, có thể tháo rời Độ bền điện: 25000 chu kỳ Độ bền cơ học: 50000 chu kỳ Dòng tối đa: 10 A; Độ ẩm 100% Nhiệt độ: -55 đến +85 độ C
87 Ống gen cỡ 2,0 - 70mm 40 cái Gen co lại tối đa 1/2 đường kính Nhiệt độ chịu đựng: -50 độ C đến +125 độ C Chiều rộng màng co: 2,0 – 70 mm
88 Ống gen cỡ 3,0 - 70mm 140 cái Gen co lại tối đa 1/2 đường kính Nhiệt độ chịu đựng: -50 độ C đến +125 độ C Chiều rộng màng co: 3,0 – 70 mm
89 Quạt DFO-8A 2M (hoặc tương đương) 16 Chiếc Lưu lượng gió: 1200 m3/h Tốc độ vòng quay: 1400 vòng/ phút Số cánh quạt: 4 cánh; Độ ồn: 40 dB Áp suất: 68 Pa; Sải cánh: 12 inch Công suất: 40 W
90 Rơ le РЕН33 (hoặc tương đương) 110 bộ Tiêu chuẩn: GOST 16121-79 Kiểu: Chân cắm DIP; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 130 g; Kích thước: 31x31x45 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+125 C Hiệu điện thế làm việc: 27 B; Điện trở của cuộn dây: 180 Tần số chuyển đổi tối đa: 1.0 KHz
91 Rơ le РЕН34 (hoặc tương đương) 111 bộ Tiêu chuẩn: GOST 16121-86 Kiểu: Chân cắm DIP; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 55 g; Kích thước: 50x17x35.7 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+100 C Hiệu điện thế làm việc: 27±3 B Điện trở của cuộn dây: 320±32 Tần số chuyển đổi tối đa: 3.0 Hz
92 Rơ le РЕС49 (Chân cắm DIP) (hoặc tương đương) 30 bộ Tiêu chuẩn: GOST 16121-86 Kiểu: Chân cắm DIP; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 3.5 g; Kích thước: 22.9x5.3x10.4 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+60 C Hiệu điện thế làm việc: 5-8 B Điện trở của cuộn dây: 55±71 Tần số chuyển đổi tối đa: 3.0 Hz
93 Rơ le РЕС49 (Chân hàn dán SMD) (hoặc tương đương) 77 bộ Tiêu chuẩn: GOST 16121-86 Kiểu: Chân hàn dán SMD; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 3.5 g; Kích thước: 22.9x5.3x10.4 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+60 C Hiệu điện thế làm việc: 5 - 8 B Điện trở của cuộn dây: 55±71
94 Rơ le РЕС60 (Chân cắm DIP) (hoặc tương đương) 20 bộ Tiêu chuẩn: GOST 16121-86 Kiểu: Chân hàn dán SMD; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 3.5 g; Kích thước: 21x5.7x10.8 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+85 C Hiệu điện thế làm việc: 5 - 8 B Điện trở của cuộn dây: 55±71
95 Rơ le РЕС60 (Chân hàn dán SMD) (hoặc tương đương) 72 bộ Tiêu chuẩn: GOST 16121-86 Kiểu: Chân hàn dán SMD; Số lượng tiếp điểm: 4 Khối lượng: 3.5 g; Kích thước: 21x5.7x10.8 mm Nhiệt độ môi trường: -60….+85 C Hiệu điện thế làm việc: 5 - 8 B Điện trở của cuộn dây: 55±71
96 Transistor 159HT1B (hoặc tương đương) 141 cái Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 20 V; Dòng IC cực đại: 0.01 A Hệ số khuếch đại: 60 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C
97 Transistor 198НТ10А (hoặc tương đương) 171 cái Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 0.7 V; Dòng IC cực đại: 0.04 A Hệ số khuếch đại: 20 – 125 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C
98 Transistor 198НТ8B (hoặc tương đương) 171 cái Loại: p-n-p Điện áp UC cực đại: 0.75 V; Dòng IC cực đại: 0.1 A Hệ số khuếch đại: 30 – 250 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C
99 Transistor 2T208K (hoặc tương đương) 150 cái Loại: p-n-p Điện áp UC cực đại: 20 V; Dòng IC cực đại: 0.15 A Hệ số khuếch đại: 20 – 240 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C
100 Transistor 2T312B (hoặc tương đương) 179 cái Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 30 V; Dòng IC cực đại: 0.06 A Hệ số khuếch đại: 12 – 100 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C
101 Transistor 2T630Б (hoặc tương đương) 123 cái Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 120 V; Dòng IC cực đại: 1 A Hệ số khuếch đại: 40 – 120 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C
102 Transistor 2T831Г (hoặc tương đương) 147 cái Loại: n-p-n Điện áp UC cực đại: 35 V; Dòng IC cực đại: 2 A Hệ số khuếch đại: > 25 Dải nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C
103 Điện trở 0.25W, 5% 405 cái Loại: điện trở carbon Trở kháng: 1 kΩ; Công suất: 0,25 W Sai số: 5%; Điện áp làm việc tối đa: 250 V Kích thước: 2.3x6.0 mm Nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C
104 Điện trở 10W, 5% 230 cái Loại: điện trở gốm Trở kháng: 10 Ω; Công suất: 10 W Sai số: 5%; Điện áp làm việc tối đa: 1000 V Kích thước: 48x10x9 mm Nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 275 độ C
105 Điện trở 2W, 5% 385 cái Loại: điện trở carbon Trở kháng: 1 kΩ; Công suất: 2 W Sai số: 5%; Điện áp làm việc tối đa: 500 V Kích thước: 5.0x15.0 mm Nhiệt độ hoạt động -55 độ C đến 125 độ C
106 Điện trở 30W, 5% 215 cái Loại: điện trở gốm Trở kháng: 100 Ω; Công suất: 30 W Sai số: 5%; Điện áp làm việc tối đa: 500 V Kích thước:75x19x17 mm Nhiệt độ hoạt động : -55 đến +275 độ C
107 Điện trở 5W, 5% 320 cái Loại: điện trở gốm Trở kháng: 10 Ω; Công suất: 5 W Sai số: 5%; Điện áp làm việc tối đa: 350 V Kích thước: 22x10x9 mm Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 độ C
108 Trở công suất C2-10-1 1R (hoặc tương đương) 214 cái Loại: điện trở sứ Điện trở: 4,5 kΩ; Sai số: ±1% Điện áp làm việc tối đa: 320 V; Kích thước: 6.6x13 mm Nhiệt độ hoạt động : -60 đến +125 độ C
109 Trở công suất C2-29B 2K (hoặc tương đương) 251 cái Loại: điện trở sứ Điện trở: 2 kΩ; Sai số: ±0.05% Điện áp làm việc tối đa: 750 V Kích thước: 5.6x16.0 mm Nhiệt độ hoạt động: -60 đến +155 độ C
110 Trở công suất C2-33-1 K27JB6 (hoặc tương đương) 239 cái Loại: điện trở sứ Điện trở: 220 kΩ; Sai số: ±5% Điện áp làm việc tối đa: 500 V Kích thước: 6.7x13 mm Nhiệt độ hoạt động : -60 đến +200 độ C
111 Trở công suất C2-33-1 K68JW8 (hoặc tương đương) 236 cái Loại: điện trở sứ Điện trở: 500 kΩ; Sai số: ±5% Điện áp làm việc tối đa: 200 V Kích thước: 2.2x6 mm Nhiệt độ hoạt động : -60 đến +125 độ C
112 Trở công suất MT-2-3 39JW1 (hoặc tương đương) 217 cái Loại: điện trở sứ Điện trở: 10 kΩ; Sai số: ±0.25% Điện áp làm việc tối đa: 750 V Kích thước: 8.6x18.5 mm Nhiệt độ hoạt động : -60 đến +70 độ C
113 Điện trở nhỏ các loại, 5% 465 túi Trở loại 10 Ω: 50 túi Trở loại 22 Ω: 50 túi Trở loại 47 Ω: 50 túi Trở loại 100 Ω: 40 túi Trở loại 150 Ω: 40 túi Trở loại 200 Ω: 40 túi Trở loại 200 Ω: 40 túi Trở loại 2.2 kΩ: 40 túi Trở loại 3.3 kΩ: 40 túi Trở loại 6.8 kΩ: 75 túi Sai số 5%
114 Tụ điện CГM-49009-250B-0.01μF±10% (hoặc tương đương) 305 cái Điện dung: 0,01 μF Điện áp: 250 VAC Sai số cho phép: ±10%
115 Tụ điện K53-16B9108B-15μF±20%, (hoặc tương đương) 330 cái Điện dung: 15 μF Điện áp: 16 VDC Sai số cho phép: ±20%
116 Tụ điện K53-16B9112B-6.8μF±20% (hoặc tương đương) 315 cái Điện dung: 6,8 μF Điện áp:16 VDC Sai số cho phép: ±20%
117 Tụ điện K71-4B-250B-0.01uF±5%, (hoặc tương đương) 309 cái Điện dung: 0,01 μF Điện áp: 250 VAC Sai số cho phép: ±5%
118 Tụ điện K71-4B-250B-0.047uF±10%, (hoặc tương đương) 315 cái Điện dung: 0,04 μF Điện áp: 250 VAC Sai số cho phép: ±10%
119 Tụ điện K73-16aB-63V-0.47uF±5%, (hoặc tương đương) 310 cái Điện dung: 0,47 μF Điện áp: 63 VDC Sai số cho phép: ±5%
120 Tụ điện K73-16aB-63V-1uF±5%, (hoặc tương đương) 305 cái Điện dung: 1 μF Điện áp: 63 VDC Sai số cho phép: ±5%
121 Tụ điện K77-1B-63V-1.2uF±2% (hoặc tương đương) 310 cái Điện dung: 1,2 μF Điện áp: 63 VDC Sai số cho phép: ±2%
122 Tụ điện OCA-16B9006B-3.3μF±20% (hoặc tương đương) 330 cái Điện dung: 3,3 μF Điện áp: 16 VDC Sai số cho phép: ±20%
123 Tụ điện OCK53-16B9006B-6.8μF±10% (hoặc tương đương) 320 cái Điện dung: 6,8 μF Điện áp: 16 VDC Sai số cho phép: ±10%
124 Tụ điện OCK53-32B9011B-6.8μF±10% (hoặc tương đương) 315 cái Điện dung: 6,8 μF Điện áp: 32 VDC Sai số cho phép: ±10%
125 Tụ điện OCK53-32B9180B-15μF±30% (hoặc tương đương) 320 cái Điện dung: 15 μF Điện áp: 32 VDC Sai số cho phép: ±30%
126 Tụ gốm các loại 150 túi Chất liệu: gốm Tụ loại 3.3μF±20%: 30 túi Tụ loại 1μF±5%: 30 túi Tụ loại 0.47μF±5%: 30 túi Tụ loại 1.2μF±2%: 30 túi Tụ loại 0047.μF±5%: 30 túi
127 Vi xử lí PIC 18F2550 (hoặc tương đương) 20 Cái Tốc độ: 12 MHz Flash: 24 kB; Ram: 2 kB Eeprom: 256; Chân I/O: 24 Điện áp hoạt động: 2 V – 5.5 V Giao tiếp: I²C, SPI, USART; Timer: 4 ADC: 10 bit
128 Vi xử lý TI AM335X (hoặc tương đương) 14 Cái Chip Cortex A8: 1.0 GHz Bộ nhớ đệm: - L1: 32 KB, phát hiện lỗi đơn. - L2: 256 KB, sửa lỗi ROM: 176 KB; RAM: 64 KB Số ngắt: 128. Bộ nhớ on-Chip: - RAM: 64 KB - Hỗ trợ restart nhanh. Giao diện bộ nhớ mở rộng: - mDDR: 200 MHz - DDR2: 266 MHz. - DDR3: 400 MHz - DDR3L: 400 MHz. - Bus: 16 bit. - Không gian định địa chỉ: 1 GB. Đồ họa: PowerVR SGX530, 3D GFX 20MTri/s Kết nối mạng: 2 cổng 10/100 Mbps, 2 cổng 1Gbps. Giao tiếp Serial: 6 UART, 2 SPI, 3 I2C Chức năng mã hóa: có Thiết bị ngoại vi: Cổng USB 2.0 tốc độ cao, cổng âm thanh đa kênh, hỗ trợ truyền giao diện âm thanh kỹ thuật số (SPDIF, IEC 60958-1 và định dạng AES-3)
129 Vi xử lý Ti DM34xx (hoặc tương đương) 18 Cái Chip Cortex A9: 1.0 GHz Bộ nhớ đệm: - L1: 32 KB, phát hiện lỗi đơn. - L2: 256 KB, sửa lỗi ROM: 176 KB; RAM: 64 KB; Số ngắt: 128. Bộ nhớ on-Chip 32 bit: - mDDR: 200 MHz - DDR2: 266 MHz. - DDR3: 400 MHz - DDR3L: 400 MHz. - Không gian định địa chỉ: 1 GB. Các giao diện: UART, Máy chủ USB / OTG, Ethernet, LCD / Touch, Máy ảnh, Âm thanh, SD / MMC Tùy chọn: Wi-Fi, Bluetooth và Bluetooth năng lượng thấp Gói hỗ trợ ngoại vi cho Linux: có Tương thích với bo mạch chủ Variscite: có
130 XILINX FPGA Development Board Artix-7 XC7A100T (hoặc tương đương) 3 cái FPGA: Artix-7 XC7A100T - Mạch cấu hình trên bo cho phép cấu hình qua cổng USB - JTAG header cung cấp sử dụng với cáp download: Platform Cable USB II - Quad SPI Flash: 32MB (256Mb) - Bộ nhớ - DDR3 SODIMM 1GB up to 533MHz / 1066Mbps - Quad SPI Flash: 32MB (256Mb) - IIC EEPROM: 8Kb; Khe thẻ SD Giao tiếp và mạng - 10/100/1000 Mbps Ethernet (RGMII) - SFP cage - Cổng GTP (TX, RX) với 4 đầu nối SMA - Cầu UART tới USB - Đầu nối cạnh PCI Express 4-lane Hiển thị - Đầu ra HDMI video; Hiển thị LCD (2x16) - LED (x4); Đầu nối mở rộng - Đầu nối FMC-HPCl; 2 bộ truyền nhận GTP - Cấp nguồn 1.8V, 2.5V, or 3.3V - PMOD (1x6 0.1" Header) Xung nhịp clocking - Bộ dao động 200Mhz - Bộ dao động (Dải: 10MHz - 810 MHz, 156.250 MHz) cho I2C lập trình được - Các đầu vào khác để truy nhập Điều khiển & I/O - 5 nút nhấn; Công tắc DIP - I/O người dùng SMA; AMS FAN Header (2 I/O) - 7 chân I/O qua đầu đọc LCD. Nguồn - AC Power adapter (12V) or ATX
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->