Gói thầu: Gói thầu số 3: Hóa chất, test kit, dụng cụ thí nghiệm và vitamin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200679878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Hóa chất, test kit, dụng cụ thí nghiệm và vitamin |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 18:45:00 đến ngày 2020-07-01 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,790,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Formol | 73 | Lít | - Tỷ trọng: 1 g/m3, khí. - Độ hòa tan trong nước > 100 g/100 ml (20 °C). - Điểm nóng chảy -117 °C (156 K). - Điểm sôi -19.3 °C (253.9 K). | ||
| 2 | Virkon | 8 | Túi | - Chất tẩy trùng. - Diệt khuẩn và diệt nấm tuyệt vời. - Không ăn mòn, không tẩy trắng và phân hủy sinh học. - Không mùi, không gây kích ứng, gần như không có độc tính đường uống. - Đóng gói: 500g/túi. | ||
| 3 | Chlorine | 91 | Kg | - Trạng thái: dạng hơi. - Điểm nóng chảy: −101.5 °C. - Điểm sôi: −34.04 °C. - Tỷ trọng: 3.2 g/L. - Nhiệt phản ứng tổng hợp (Cl2) 6.406 kJ /mol. - Nhiệt hóa hơi (Cl2) 20,41 kJ /mol. - Nhiệt dung mol (Cl2) 33.949 J /(mol • K). - Tính chất nguyên tử. - Trạng thái ôxy hóa 7, 6, 5,4,3,2,1 Axít mạnh. - Độ âm điện: 3,16. | ||
| 4 | EDTA | 67,5 | Kg | - Trạng thái: bột tinh thể màu trắng. - Nhiệt nóng chảy: 110 °C. - pH: 4 - 5 (50 g/l, H2O, 20 °C). - Mật độ khối: 700 kg/m3. - Độ hòa tan: 100 g/l. | ||
| 5 | Thiosulfat | 32 | Kg | - Bề ngoài tinh thể màu trắng. - Mùi không mùi. - Khối lượng riêng 1.667 g/cm3. - Điểm nóng chảy 48.3 °. - Điểm sôi 100 °C. - Độ hòa tan trong nước 76.4 g/100 g H20(20 °C). | ||
| 6 | Vi sinh xử lý nước | 22 | Gói | - Bột màu nâu đỏ nhạt, mùi lên men nhẹ. - Nồng độ vi khuẩn 1 x 10 ^8 CFU/g, 1 x 10^9 CFU/g. - Ứng dụng: + Cân bằng pH và tảo. + Làm sạch nước, giảm sự tích tụ bùn đáy ao. + Cạnh tranh, ức chế sinh học các loài vi khuẩn gây hại. + Thúc đẩy cân bằng sinh thái môi trường nước.. - Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 7 | Hóa chất nuôi tảo sinh khối pha sẵn | 192 | Lít | Môi trường Walne để cấy giữ và nuôi sinh khối tảo: + Dung dịch 1 (tăng trưởng). + Dung dịch 2 (khoáng vi lượng) 2,1gr. + Dung dịch 3 (vitamin). + Dung dịch 4 (dung dịch tăng thêm). + Dung dịch 5 (môi trường silicat). | ||
| 8 | Test đo độ kiềm | 10 | Hộp | - Test đo độ kiềm. - Sai số không quá 5% với mức tiêu chuẩn từ 0,14meq/L đến 2,8 meq/L. - Độ chính xác lên đến 0,1 meq/L và thể hiện bằng thay đổi màu sắc rất rõ nét. | ||
| 9 | Test kit đo NO3 | 10 | Hộp | - Test kiểm tra NO3 trong nước và nuôi trồng thủy sản. - Độ chính xác đến từng 5 mg/L. - Dung sai khoảng 10 mg/L. | ||
| 10 | Test kit đo NO2 | 10 | Hộp | - Test kiểm tra NO2. - Độ chính xác đến từng 5 mg/L. - Dung sai khoảng 10 mg/L. | ||
| 11 | Test COD | 10 | Hộp | - Test kiểm tra nồng độ COD trong nước. - Thời gian đo: 4-6’. - Dãi đo: 0-250ppm. | ||
| 12 | Test BOD | 9 | Hộp | - Bộ hóa chất BOD test | ||
| 13 | Test kit đo Oxy | 10 | Hộp | - Test kiểm tra nồng độ oxi trong nước. | ||
| 14 | Vôi xử lý ao | 1,5 | Tấn | - Trạng thái: chất rắn màu trắng. - Tinh khiết cao, không nhiễm nấm mốc. | ||
| 15 | Cốc đốt | 80 | Cái | - Cốc thủy tinh chịu nhiệt. - Độ dày đồng nhất. - Có dải nhám ghi thông tin mẫu. - Thể tích: 100ml. | ||
| 16 | Bình tam giác | 80 | Cái | - Vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt. - Độ dày đồng nhất. - Có thang chia thể tích. - Có dải nhám ghi thông tin mẫu. - Thể tích: 500ml | ||
| 17 | Khúc xạ kế | 1 | Cái | - Khúc xạ kế điện tử đo độ mặn nước biển. - Nhiệt độ môi trường: 0 ~ 40oC. - Đo nhiệt độ: 0 ~ 40 ℃ (ATC). - Thể tích mẫu cần lấy: > 0,2ml. - Thời gian đo: 2s. - Độ mặn (S01). - Phạm vi đo: 0-100‰. - Độ phân giải: 1‰. - Độ chính xác: ±2‰. - Năng lượng: Pin AAA. - Lớp bảo vệ: IP65. | ||
| 18 | Vitamin, khoáng | 45 | Gói | - Thành phần vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12 và khoáng Mg, Fe, Cu, Zn. - Đóng gói: 1kg/gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi