Gói thầu: Gói 4 Cung cấp mực in, vật tư, linh kiện thay thế cho máy in, máy photocopy, máy tính để bàn và giấy in mã vạch năm 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Tên gói thầu | Gói 4 Cung cấp mực in, vật tư, linh kiện thay thế cho máy in, máy photocopy, máy tính để bàn và giấy in mã vạch năm 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635362 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 18:02:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hộp mực dùng cho máy in đen trắng Canon 212DW | 60 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 2 | Hộp mực màu (Đen, đỏ, xanh, vàng) dùng cho máy in màu HP M154A | 12 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 3 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP 1102 | 40 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 4 | Hộp mực màu (Đen, đỏ, xang và vàng) cho máy in màu HP 6940 | 5 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 5 | Hộp mực màu (Đen, đỏ, xanh, vàng) cho máy in màu HP Pro 400 | 40 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 6 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP 1006 | 40 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 7 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP 2035 | 35 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 8 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP 1020 | 4 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 9 | Hộp mực màu (đen, đỏ, xanh, vàng) cho máy in màu HP Officejet Pro 8210 | 4 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 10 | Hộp mực màu (đen, đỏ, xanh, vàng) cho máy in màu Ricoh SP C240DN | 8 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 11 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP Pro 400 | 60 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 12 | Hộp mực cho máy in đen trắng Ricoh SP200 | 2 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 13 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP 5200 | 2 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 14 | Hộp mực màu (đen, đỏ, xanh, vàng) cho máy in màu HP CP 1025 | 16 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 15 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP Pro M402D | 85 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 16 | Hộp mực màu (đen, đỏ, xanh, vàng) cho máy in màu HP Pro M252 | 8 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 17 | Hộp mực màu (đen, đỏ, xanh, vàng) cho máy in màu Epson T60 | 70 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 18 | Hộp mực màu (đen, đỏ, xanh, vàng) cho máy in màu HP M452DN | 4 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 19 | Mực đổ máy in đen trắng HP 5200 | 4 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 20 | Mực đổ cho máy in đen trắng Brother | 8 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 21 | Mực màu đen cho máy in màu HP M553 | 8 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 22 | Mực màu xanh, đỏ, vàng cho máy in màu HP M553 | 24 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 23 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP M105 | 3 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 24 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP M102 | 5 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 25 | Hộp mực màu (đen, đỏ, xanh, vàng) cho máy in màu Epson L805 | 24 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 26 | Hộp mực cho máy in đen trắng HP M227 | 8 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 27 | Mực màu (đen, đỏ, xanh, vàng) cho máy Canon LBP 7018C | 4 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 28 | Hộp mực dùng cho máy in Canon 6200 | 3 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 29 | Hộp mực dùng cho máy in HP 127 FN | 1 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 30 | Hộp mực máy in Brother TN 2385 | 1 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 31 | Hộp mực dùng cho máy Samsung X Press M2020 | 1 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 32 | Mực đổ cho các máy in đen trắng HP, Canon | 1.000 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 33 | Hộp mực cho máy Photocopy MP 1900 | 4 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 34 | Hộp mực cho máy photocopy Xerox 2060 | 10 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 35 | Hộp mực cho máy Photocopy Xerox S1810 | 2 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 36 | Hộp mực cho máy photocopy Xerox: S2520 | 10 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 37 | Hộp mực dùng cho máy photocopy Ricoh MP2001L | 3 | Hộp | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 38 | Mực dùng cho máy Photocopy e-Studio 283 | 3 | Túi | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 39 | Mực từ dùng cho máy Photocopy Ricoh : MP1900 | 4 | Túi | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 40 | Mực từ dùng cho máy Photocopy e-Studio 283 | 2 | Túi | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 41 | Gạt mực A4 cho hộp mức máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 50 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 42 | Gạt từ A4 cho hộp mức máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 50 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 43 | Trống in cho hộp mực máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 120 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 44 | Trống in cho hộp mực máy in HP5200 | 2 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 45 | Trục cao su cho hộp mực máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 40 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 46 | Trục từ cho hộp mực máy in HP1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Canon 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 40 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 47 | Trục cao su cho hộp mực máy in HP5200 | 2 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 48 | Vỏ lô sấy cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 30 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 49 | Vỏ lô sấy cho máy in HP 5200 | 2 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 50 | Lô ép cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 30 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 51 | Lô ép cho máy in HP 5200 | 2 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 52 | Thanh nhiệt cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 10 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 53 | Ru lô kéo giấy cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 40 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 54 | Đệm tách giấy cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 10 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 55 | Cụm trống máy in màu LaserJet CP 1025 | 1 | Cụm | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 56 | Cụm trống cho máy in HP M227, M102, M105 | 5 | Cụm | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 57 | Cụm sấy cho máy in HP2035, 402, 401, 1006, 1102 | 5 | Cụm | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 58 | Cụm sấy cho máy in HP5200 | 1 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 59 | Main nguồn máy in khổ giấy A4 | 5 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 60 | Main nguồn máy in HP5200 | 1 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 61 | Khay đảo mặt máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 5 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 62 | Khay đảo mặt máy in HP5200 | 1 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 63 | Cụm trống máy Brother DCP -L 25200 | 1 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 64 | Bạc ép cho máy in HP: 1160, 1102, 1020, 1200, 1300, 1005, 1006, 2035, 2015, Pro 400, 402 và Máy in Canon: 1210, 1020, 2900, 810, 212DW | 10 | Bộ | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 65 | Cụm trống dùng cho máy Photocopy Xerox: 2060, S1810, S2520 | 10 | Cụm | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 66 | Cụm trống dùng cho máy Photocopy Ricoh: MP1900 | 4 | Cụm | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 67 | Cụm sấy dùng cho máy Photocopy Ricoh : MP1900 | 4 | Cụm | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 68 | Cụm Sấy dùng cho máy Photocopy Xerox : 2060, S1810, S2520 | 4 | Cụm | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 69 | Cụm trống dùng cho máy Photocopy e-Studio 283 | 1 | Cụm | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 70 | Cụm sấy dùng cho máy Photocopy e-Studio 283 | 1 | Cụm | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 71 | Bánh xe kéo giấy dùng cho máy photocopy: Xerox, Ricoh | 10 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 72 | Ổ cứng máy tính để bàn | 20 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 73 | Main máy tính để bàn | 20 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 74 | Ram máy tính để bàn | 20 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 75 | Nguồn máy tính để bàn | 30 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 76 | Chip máy tính để bàn | 10 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 77 | Quạt chip máy tính để bàn | 15 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 78 | Chuột máy tính để bàn | 40 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 79 | Dây nhảy mạng 3m | 25 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 80 | Pin Cmos máy tính đẻ bàn | 10 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 81 | Dây tín hiệu màn hình máy tính để bàn | 10 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 82 | Dây nhảy mạng 5m | 25 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 83 | Dây cáp tín hiệu sata | 5 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 84 | Cáp kết nối máy in với máy tính | 20 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 85 | Dây nguồn cho máy tính, máy in | 5 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 86 | Card mạng máy tính/wifi | 5 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 87 | Bàn phím máy tính để bàn | 40 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 88 | Switch 5 cổng | 20 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 89 | Switch 8 cổng 1Gb PoE | 8 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 90 | Switch 24 cổng 1Gb | 5 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 91 | Màn hình dùng cho máy tính để bàn | 10 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 92 | Điện thoại để bàn | 5 | cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 93 | Nguồn cho điện thoại IP | 15 | cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 94 | Thẻ Mifare in hai mặt theo market, cán bóng | 50 | cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 95 | Ắc-quy 12V/20Ah cho bộ lưu điện APC 1000VA | 2 | cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 96 | Ắc-quy 12V/09Ah cho bộ lưu điện APC 1000VA | 8 | cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 97 | Đầu đọc thẻ không tiếp xúc-Prox (Mifare Series), mã C300410 | 5 | cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 98 | Micro không dây | 4 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 99 | Micro có dây | 6 | Cái | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 100 | Giấy in mã vạch 50*30/100 | 160 | Cuộn | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 101 | Ruy băng in mã vạch 60*300 | 50 | Cuộn | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 102 | Giấy in mã vạch 25*15*50 | 20 | Cuộn | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 103 | Ruy băng in mã vạch 110*300 | 10 | Cuộn | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 104 | Giấy in cuộn nhiệt 80mm x 50m | 600 | Cuộn | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm | ||
| 105 | Giấy in Cuộn nhãn Brother DK – 22205 | 30 | Cuộn | Nội dung cấu hình chi tiết nêu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, mục 3. Yêu cầu khác tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi