Gói thầu: Gói thầu số 1: In tài liệu, biểu mẫu, sổ sách năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: In tài liệu, biểu mẫu, sổ sách năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 14:47:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng ngoài bệnh viện ( 1a) | T-1 | 20.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 2 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng >= 1 tháng tuổi tại các cơ sở tiêm chủng ngoài bệnh viện( 1b) | T-2 | 110.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 3 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện ( 1c) | T-3 | 20.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 4 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng >= 1 tháng tuổi tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện( 1d) | T-4 | 1.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 5 | Phiếu chỉ định tiêm chủng | T-5 | 5.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 6 | Sổ tiêm chủng cá nhân | T-6 | 20.000 | cuốn | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 7 | Sổ quản lý tiêm chủng cơ bản cho trẻ em, dùng cho tuyến xã, phường A2.1/YTCS | T-7 | 328 | cuốn | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 8 | Sổ quản lý vắc xin bơm kim tiêm, hộp an toàn dùng cho tuyến tỉnh, huyện | T-8 | 150 | cuốn | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 9 | Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm tuyến xã, phường | T-9 | 328 | cuốn | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 10 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em | T -10 | 24.000 | cuốn | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 11 | Tờ rơi tuyên truyền dự phòng ung thư cổ tử cung | T-11 | 20.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 12 | Tờ rơi tuyên truyền về HIV, viêm gan B và Giang mai | T -12 | 20.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 13 | Biên lai thu tiền | T-13 | 3.000 | cuốn | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 14 | Sổ quản lý vắc xin bơm kim tiêm, hộp an toàn dùng cho tuyến tỉnh, huyện | T-14 | 60 | cuốn | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 15 | Sổ quản lý vắc xin | T-15 | 50 | cuốn | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 16 | Sổ theo dõi bệnh nhân tiêm vắc xin phòng bệnh Dại và huyết thanh kháng dại | T-16 | 20 | cuốn | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 17 | Bảng kiểm trước khi tiêm chủng >= 1 tháng tuổi | T-17 | 30.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 18 | Thuốc điều trị( khai bệnh án súc vật cắn) | T-18 | 5.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 19 | Giấy khám sức khỏe lái xe | T-19 | 100.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 20 | Giấy khám sức khỏe >= 18 tuổi | T-20 | 50.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 21 | Giấy khám sức khỏe | T- 21 | 10.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 22 | Giấy chứng nhận sức khỏe | T-22 | 2.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 23 | Phiếu xét nghiệm | T-23 | 1.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 24 | Phiếu tiêm chủng Uốn ván | T-24 | 10.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 25 | Phiếu chỉ định chủng ngừa | T-25 | 40.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 26 | Phiếu tiêm phòng bệnh Dại | T-26 | 5.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 27 | Biểu đồ đo sức khỏe | T-27 | 5.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 28 | Sổ khám sức khỏe định kỳ ( tờ rời) | T-28 | 20.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 29 | Sổ khám sức khỏe định kỳ ( cuốn) | T-29 | 3.000 | cuốn | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 30 | Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp( tờ rời) | T-30 | 15.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 31 | Thẻ kho | T-31 | 300 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 32 | Tờ bướm phòng, chống Tay chân miệng | T_32 | 50.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 33 | Tờ bướm phòng, chống Sốt xuất huyết | T-33 | 150.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 34 | Tờ bướm Dự phòng tai biến mạch máu não | T-34 | 40.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 35 | Tờ bướm đái tháo đường | T-35 | 40.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 36 | Tờ rơi phòng, chống Covid 19 | T-36 | 40.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 37 | Áp phích phòng chống Sốt xuất huyết | T-37 | 2.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
| 38 | Áp phích phòng, chống Tay chân miệng | T-38 | 2.000 | tờ | Theo quy định tại chương V | theo mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi