Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615434 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 09:41:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,257,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | PHÒNG CHỨC NĂNG; PHÒNG HỌC BỘ MÔN NHẠC: Đàn organ điện tử dùng cho học sinh | 20 | bộ | Số phím: 61 758 tiếng, bao gồm 8 sweet! voices, 3 cool! voices và 3 dymanic voices Số âm polyphony: 48 Loa âm trầm công suất 6W+6W 10 kiểu hiệu ứng DSP tích hợp với nút điều chỉnh "Real -Time Control" 220 styles (giai điệu) và 10 user style 378 music database Chức năng thu âm (6 tracks x 10 songs) Kết nối (USB TO HOST/ USB TO DEVICE/AUX IN + Crossfade) Bao gồm: đàn và adaptor | ||
| 2 | Loa toàn dải | 2 | cái | Công suất: 250W/1000W - Dải tần: 38Hz-16KHz - Độ nhậy: 98dB, one 15", 2 way - Trở kháng: 8 ohms | ||
| 3 | Công suất | 1 | cái | - Công suất 450W - Độ nhiễu âm thanh (dB): 102 - Đáp ứng tần số: 10Hz-40kHz | ||
| 4 | Bộ thu tín hiệu và Micro không dây | 1 | bộ | Bộ trộn : - MIC: 4, LINE: 2 mono + 4 stereo, CH INSERT: 2; RETURN: 1 stereo, 2TR IN: 1 stereo - Dải tần: 20 Hz - 20 kHz - Độ nhậy: 128dB Micro không dây cầm tay : Sóng UHF 32 kênh x 2 (bao gồm 2 micro) Frequency Bandwidth: 30 MHz Độ ổn đinh của tần số: ± 0.005% AF Response: 60Hz~16000Hz Nguồn: DC 12~18V (pin 1.5V AA x 2) Dải tần số 40 - 16000 Hz Trở kháng đầu ra 350 Ohm (quy định) 1000 Ohm (Trở kháng đầu cuối tối thiểu) Độ nhạy 2,7 mV/Pa Nguồn điện đòi hỏi Không Vỏ/lớp phủ sơn Kim loại cứng | ||
| 5 | Thanh phách | 21 | Đôi | Chất liệu: bằng tre, gỗ Chiều dài: 18 cm Đường kính: 2 cm | ||
| 6 | Song loan | 21 | Bộ | Đường kính 7 cm Cao 4 cm Lá thép có độ đàn hồi cao | ||
| 7 | Phòng học môn họa; Bục đặt mẫu vật | 1 | cái | Bục KT : 600x600x800mm Chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU chống xước | ||
| 8 | Tủ tài liệu | 1 | cái | Tủ KT R1000x S450 x C1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện phần trên hai cánh bằng khung sắt kính, 2 đợt di chuyển,1 khóa Phần dưới hai cánh thép mở. Có khoá riêng | ||
| 9 | Phòng học bộ ngoại ngữ ; Bộ thu tín hiệu và Micro không dây | 1 | bộ | Bộ trộn Micro không dây cầm tay | ||
| 10 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Công suất: 250W/1000W - Dải tần: 38Hz-16KHz - Độ nhậy: 98dB, one 15", 2 way - Trở kháng: 8 ohms | ||
| 11 | Công suất | 1 | Cái | Công suất 450W Độ nhiễm âm thanh (dB): 102 Đáp ứng tần số: 10Hz – 40kHz | ||
| 12 | Thư viện ; Bàn đọc giáo viên | 2 | Cái | Bàn ghế phòng đọc 4 chỗ. Khung chân trụ chính bằng ống vuông 25x25mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ PU chống xước. KT bàn : 1200x1100x750mm | ||
| 13 | Quầy quản lý | 1 | Cái | Bàn quầy quản lý, loại bàn quầy KT 2100 x 1400 x 1000 mm gỗ ép công nghiệp bề mặt phủ melamine. Ghế quản lý đi kèm bàn quầy: Ghế chân xoay, có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ tạo sự thoải mái khi ngồi, chân nhựa có bánh xe để di chuyển, KT ghế: 540x520x900-1025mm. | ||
| 14 | Bảng giới thiệu sách mới | 1 | Cái | KT: W1800 x H1200 (W chiều rộng-H chiều cao) Khung bo nhôm chuyên dụng Mặt bảng bằng Foocmica trắng | ||
| 15 | Phòng giáo dục thể chất ; Ghế chờ 4 chỗ | 4 | Băng | Băng 4 ghế ngồi cho học sinh KT: 2010x520x770mm Ghế khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa | ||
| 16 | Tủ để đồ học sinh | 2 | Chiếc | Tủ KT 1807x350x1132mm Tủ gồm 18 ngăn riêng biệt có khoá tay nắm nhựa. Tủ thép sơn tĩnh điện | ||
| 17 | Dụng cụ; Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 18 | Còi TDTT | 2 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 19 | Thước dây | 2 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 20 | Dây nhảy cá nhân | 5 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 21 | Dây nhảy tập thể | 5 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 22 | Quả cầu đá | 10 | Quả | Loại thông dụng | ||
| 23 | Lưới cầu đá | 2 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 24 | Cờ nhỏ-đồng màu | 5 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 25 | Bóng ném | 5 | Quả | Loại thông dụng | ||
| 26 | Lưới chắn ném bóng | 2 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 27 | NHÀ BẾP ; Kho thực phẩm ; Giá chạn 4 tầng có lưới chống côn trùng ( để đồ khô) | 1 | Cái | Giá Inox tấm không gỉ Vật liệu: Mặt kệ làm bằng inox 304 Kích thước: (1200 x 500 x 1500)mm Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm Các chân có bộ tăng chỉnh Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 28 | Tủ 1/2 đông + 1/2 mát đứng 4 cánh | 1 | Cái | Kích thước: 1.300 x (760 + 30) x 2.060 mm Có 2 lớp cánh nhiệt bằng polyurethane Dung tích đông: 504 lít Dung tích mát: 504 lít Nhiệt độ đông: -10oC/ -20oC Nhiệt độ mát: +2oC/ +8oC Làm lành bằng quạt thổi. Điện áp: 230V/50Hz/1P Công suất : 1.1 Kw | ||
| 29 | Khu sơ chế +Rửa bát ; Bàn sơ chế có lỗ xả rác | 1 | Cái | Kích thước: (1100 x 750 x 840/940)mm Độ dầy inox : (0.8 ÷ 1.2)mm Vật liệu: Mặt bàn bằng inox 304 Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa. Có hệ thống tăng cứng .Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. Sử dụng trong hệ thống bếp ăn công nghiệp của công ty, trường học và bếp | ||
| 30 | Chậu rửa hai hố chậu | 3 | Cái | Kích thước : (1200 x 750 x 840/900)mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dầy inox : (0.8 ÷ 1.2)mm Vòi rửa đơn : 02 chiếc Bộ xi phông và phụ kiện kèm theo 03 hố chậu KT: 500 x 500 x 300 Các chân có bộ tăng chỉnh Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 31 | Vòi xịt sàn di động | 1 | Cái | Vòi phun màu xanh với tay cầm chịu nhiệt Cuộn dây mở với cầu xoay phủ bằng thép Ống dây màu xanh dài 10,7 m Hệ thống siết giữ độ dài của ống với một cái kéo nhẹ; thulại tự động Ống bội thu có thể điều chỉnh Khung phù hợp cho tường, trần nhà hoặc gắn dưới quầy | ||
| 32 | Khu tinh chế ; Bàn tinh chế mặt lót gỗ có giá dưới phẳng | 2 | Cái | Kích thước: (1600 x 850 x 840)mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox tấm. Có hệ thống tăng cứng Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 33 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | Cái | Kích thước: 595 x 250 x 570 mm Công suất: 550W Điện áp: 220V- 240V/50Hz/1P | ||
| 34 | Khu bếp nấu ; Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 2 | Cái | Kích thước: (1300x750x500+550)mm. Vật liệu : Inox sus 304 Điện áp: 380v/50Hz/3pha. Thời gian nước sôi từ 0 độ C đến 100 độ C. Công suất: 2 x 8 kw. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Có đường thoát nước phía trước. Trọng lượng: 80 kg. Công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng | ||
| 35 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm | 2 | Cái | Kích thước: (1300x750x700+350)mm. Vật liệu : Inox 304 Điện áp: 380v/50Hz/3pha. Công suất: 2 x 8 kw. Có 02 chảo nấu, có 5 mức điều chỉnh công suất. Trọng lực tối đa bếp có thể chịu: 420 kg. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Có đường thoát nước phía trước. Trọng lượng: 80 kg. Công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng | ||
| 36 | Tủ nấu cơm 100kg dùng điện | 2 | Cái | Kích thước: 600x770x1560 mm. Công suất nấu : 100 kg gạo. Vật liệu: Inox không từ tính 304. Điện áp: 380V/3P/50Hz-9Kw. Dễ dàng vệ sinh sau khi nấu. Có đồng hồ hiển thị nhiệt độ tủ cơm trong quá trình nấu | ||
| 37 | Xe vận chuyển thức ăn 2 tầng | 1 | Cái | Kích thước : ( 800 x 500 x 750/900 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Tay đẩy bằng inox ống 304 Bánh xe phi 100 có phanh hãm lắp đối xứng nhau Độ dày inox ( 0.8 -1.2 ) mm Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 38 | Xe gia vị nấu 2 tầng | 1 | Cái | Kích thước : ( 600 x 800 x 450/850 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Tay đẩy bằng inox ống 304 Bánh xe phi 100 có phanh hãm lắp đối xứng nhau Độ dày inox ( 0.8 -1.2 ) mm Có thành quây 50mm ở 2 tầng Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 39 | Tum hút khói dạng đảo | 1 | Cái | Kích thước : ( 4000 x 2000 x 500 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dầy inox : 1.0 mm Có đèn chiếu sáng trong tum Có hộp gom mỡ và các tấm phin lọc Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 40 | Khu soạn chia ; Bàn soạn chia mặt lót gỗ có giá dưới phẳng | 2 | Cái | Kích thước: (1500 x 800 x 840 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính SUS 304 Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox tấm. Có hệ thống tăng cứng Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 41 | Xe vận chuyển thức ăn 3 tầng | 2 | Cái | Kích thước : (800 x 500 x 750/900)mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dày inox (0.8 -1.2) mm Tay đẩy bằng inox ống 304 Bánh xe phi 100 có phanh hãm lắp đối xứng nhau. | ||
| 42 | Xe chở thức ăn đến các lớp học | 8 | Cái | Kích thước : (1000 x 650 x 800)mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dày inox (0.8 -1.2) mm Tay đẩy bằng inox ống 304 Bánh xe phi 100 có phanh hãm lắp đối xứng nhau. | ||
| 43 | Khu rửa bát ; Xe vận chuyển bát sạch 2 tầng | 1 | Cái | Kích thước : (800 x 500 x 750/900)mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Tay đẩy bằng inox ống 304 Bánh xe phi 100 có phanh hãm lắp đối xứng nhau. Độ dày inox (0.8 -1.2) mm Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 44 | Hệ thống thoát nước ; Nắp thoát sàn | 12 | Cái | Kích thước: (100x200 x 30)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304 Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm | ||
| 45 | Hệ thống thoát khói bếp ; Quạt hút khói | 1 | Cái | Lưu lượng: 14000m3/h Công suất : 4 kw-3P - 380V/50Hz Chân đế có bộ lò xo giảm chấn cân bằng động Truyền động trực tiếp trên trục động cơ Vỏ và guồng quay bằng thép SS 400. Cấp dưỡng khí, thông gió và phục vụ điều hòa không khí, hút khói độc nhà bếp | ||
| 46 | Ống hút khói | 10 | Cái | Kích thước: 550 x 550/L=1000mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. Vật liệu: làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 47 | Tiêu âm | 1 | Cái | Kích thước : ( 750 x 750/L = 2500)mm Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. | ||
| 48 | Bộ nối mềm cắt rung | 1 | Cái | Kích thước : (phi 760/L=300 )mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 49 | Cút hút khói 90 độ | 3 | Cái | Kích thước : (500 x 500/ R200 ) mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 50 | Côn thu vào quạt | 1 | Cái | Kích thước: ( 750 x 750 / D 760 x L 400 ) mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 51 | Côn thu vào tiêu âm | 1 | Cái | Kích thước: 750 x 750/550 x 550/L=400mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 52 | Hộp gom khói tại tum hút mùi | 1 | Cái | Kích thước : (650 x 650/ L = 3300 )mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 53 | Ống thoát khói có lưới chắn côn trùng | 1 | Cái | Kích thước : 820 x 620/L=700 mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 54 | Tủ điện quạt hút | 1 | Cái | Kích thước: (400 x 300 x 150)mm. Bộ điều khiển gồm : 01 áptômát, conecter, đèn báo pha, nút ấn on/off , bộ bảo vệ mất pha Attomat BKN 3P 25A.Contactor 3P 18A Relay nhiệt MT 32 (7-10)A Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh 220V Cầu chì 5A | ||
| 55 | Cáp điện + ống nhựa luồn dây cáp | 45 | Mét | Cáp điện CU/XLPE/PVC : 3 x 4 + 1 x 2.5 + ON PVC D20. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây với tiết diện lớn hơn 300mm2. | ||
| 56 | Bộ lò xo chống rung quạt | 1 | Bộ | Vật liệu : làm bằng cây thép U 100 Độ dày 2.5 mm Có 04 bộ lò xo phi 10 làm giảm độ rung của quạt | ||
| 57 | Trang thiết bị khác trong bếp ; Nồi nấu canh to | 2 | Cái | Chất liệu inox Kích thước: (Phi 500 x 450 ) mm Dung tích : 50 L Có bắn đinh tán vào thành xong nồi inox 3 đáy chuyên dùng cho bếp từ | ||
| 58 | Chảo xào sâu lòng | 4 | Cái | Chảo xào phi 50 Chất liệu inox Chuyên dùng cho bếp từ | ||
| 59 | Quạt điện cơ công nghiệp | 3 | Cái | Công suất tiêu thụ: 180 W Hiệu điện thế sử dụng: 220V Tốc độ quạt: 1200 Trọng lượng: 10kg Điều chỉnh 3 tốc độ bằng núm vặn. Chuyển hướng bằng vít hãm cần chuyển hướng. Thay đổi chiều cao quạt bằng cách vặn núm vặn để nâng hạ ống đỡ. Góc điều chỉnh theo phương thẳng đứng bằng tay: 15 độ Góc quay đầu quạt trái – phải: 87 độ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi