Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị ngoài lò
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200570112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Khoáng sản TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị ngoài lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20181015389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay + Vốn của DN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 08:01:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,357,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng tải cấp quặng nguyên khai từ mặt bằng lên sàng rung + đập trung nhà máy tuyển số 2 | 1 | bộ | Năng suất Q=90÷120 tấn/h, bề rộng băng B=800mm, Góc dốc đến 16 độ, vận tốc V=1,6÷2,0m/s, chiều dài L=220m, dây băng tải cao su B800xEP500/4 dày 14mm, độ dày lớp cao su phủ mặt trên và mặt dưới phải phù hợp với loại băng tải vận chuyển quặng đồng, công suất P≤37kW, điện áp U=380/660V - Hệ thống đóng ngắt, khởi động, bảo vệ, tín hiệu trọn bộ theo thiết bị, bao gồm: + Tủ điều khiển có biến tần 3P-0,4kV-40kW, nút nhấn chạy dừng trên cánh tủ; + Hệ thống chống trôi ngược, chống lệch băng, rách băng, dừng băng khẩn cấp dọc băng tải. | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVXD- MB-36B-CN-01÷19 | |
| 2 | Cửa tháo chạy điện | 1 | cái | KT: 3000x600, công suất động cơ P≥1,5kW, điện áp U=380/660V | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVXD-MB-36A-CN-00÷02 | |
| 3 | Máy phát điện Điêzel 6 kV-1500 kVA cùng phụ kiện trọn bộ kèm theo: | 1 | bộ | + Công suất dự phòng: ≥1710 kVA; + Công suất liên tục: ≥1550 kVA; + Điện áp: 6 kV; 3 pha, 50Hz; * Đã bao gồm: - Bộ điều khiển, ắc quy và bộ sạc, bô giảm thanh, ống nhún bô giảm thanh, giá treo giá đỡ bô giảm thanh, bu lông móng máy; - Tỉ số nén 16.4; - Hệ thống khí thải: ống khói, cút vuông, cút chếch, nón che mưa, giá treo giá đỡ ống khói, bảo ôn ống khói, bảo ôn cút chuyển hướng ống khói; - Hệ thống cấp dầu: bộ lọc dầu, ống cấp dầu, hồi dầu, cút nối, van cầu, ... - Các phụ kiện lắp đặt trọn bộ kèm theo. (Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT). | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT- MB-23 | |
| 4 | Tủ điện 6 kV đầu ra máy phát, 6 kV-630 A | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | ||
| 5 | Téch chứa dầu 10 m3 | 1 | chiếc | Téc chứa dầu 10m3 bằng thép 5mm chế tạo trọn bộ theo tiêu chuẩn, bảo ôn 2 lớp nhựa đường + 01 lớp vải thủy tinh. Đã bao gồm: van thở, họng nhập kín, cửa đo mức, họng cấp, giá đỡ, bu lông, … và các phụ kiện lắp đặt trọn bộ chuyên dụng | ||
| 6 | Tủ điện động lực + chiếu sáng tổng (TĐT) | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT- MB-03-CCĐ-01÷10 | |
| 7 | Tủ điện động lực TĐL. | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT- MB-03-CCĐ-01÷10 | |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-T1 | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT- MB-03-CCĐ-01÷10 | |
| 9 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-T2 | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT- MB-03-CCĐ-01÷10 | |
| 10 | Điều hòa 18000 BTU | 9 | bộ | Loại treo tường công suất lạnh 18000BTU/h; công nghệ Inverter; điện áp 1 pha 220V; 2 cục, 1 chiều, các linh kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1, Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 11 | Tủ điện động lực sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT- MB-04-CCĐ-01÷03 | |
| 12 | Điều hòa một chiều treo tường | 1 | bộ | Công suất 9000 BTU, công nghệ Inverter; 2 cục, 1 chiều, các linh kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1, Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 13 | Điều hòa một chiều treo tường | 4 | bộ | Công suất 18000 BTU, công nghệ Inverter; 2 cục, 1 chiều, các linh kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1, Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 14 | Tủ điện động lực TĐL | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT - MB-13-CCĐ-01÷05 | |
| 15 | Tủ điện động lực TĐL-T1 | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2M&T- MB-14-CCĐ-01÷06 | |
| 16 | Tủ điện động lực TĐL-T2 | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2M&T- MB-14-CCĐ-01÷06 | |
| 17 | Tủ điện động lực TĐL | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT- MB-53-CCĐ-01÷02 | |
| 18 | Tủ TĐ1-MB, vỏ thép sơn tĩnh điện, loại ngoài trời, có đai ôm trên cột bê tông ly tâm | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2M&T- MB-21A-ĐMB-01÷ 20 | |
| 19 | Tủ TĐ2-MB, vỏ thép sơn tĩnh điện, loại ngoài trời, có đai ôm trên cột bê tông ly tâm | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2M&T- MB-21A-ĐMB-01÷ 20 | |
| 20 | Tủ điện T1, Vỏ tủ loại đặt sàn, trong nhà, IP42, tôn dầy 1.5mm, có giá kê thép hình cao 0,4m và phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2M&T- MB-49-CCĐ-01÷03 | |
| 21 | Tủ điện T1, có giá kê thép hình cao 0,4m và phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2M&T- MB-27-CCĐ-01÷08 | |
| 22 | Tủ điện T2, có giá kê thép hình cao 0,4m và phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2M&T- MB-27-CCĐ-01÷08 | |
| 23 | Tổng đài điện thoại | 1 | bộ | Dung lượng 48 số; 08 trung kế và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 24 | Điện thoại bàn lập trình | 1 | cái | Điện thoại bàn lập trình: Bàn lập trình tổng đài kỹ thuật số 8 trung kế, màn hình hiển thị LCD 1 dòng/16 ký tự. Điều chỉnh sáng tối cho màn hình, điều chỉnh âm lượng Headset và Speakerphone. Loa ngoài (Speakerphone) 2 chiều. 30 âm điệu chuông. Cổng kết nối: Headset jack/sub-mini-phone 2.5mm, Digital extra device port (DXDP). Thiết kế đẹp, âm thanh to, rõ, màn hình LCD dễ nhìn, thuận tiện khi sử dụng. | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 25 | Máy điện thoại bàn thông dụng | 18 | cái | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | ||
| 26 | Kẹp cáp 20 đôi | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | ||
| 27 | Máy vi tính | 1 | bộ | Máy vi tính (Core i3, ram 4G, ổ cứng 512G, cổng kết nối: VGA, USB, LAN …, hệ điều hành Win10, màn hình LCD 22 inch và phần mềm giám sát) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 28 | Đầu đọc thẻ tiếp xúc | 4 | cái | Đầu đọc thẻ tiếp xúc (Đọc thẻ tần số 125Khz, nhận dạng thẻ từ nhanh | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 29 | Thẻ từ tiếp xúc | 200 | cái | Thẻ từ tiếp xúc (Sử dụng tần số: 125 KHz. Khoảng cách thẻ với đầu đọc: 5–15 cm. Thời gian đọc từ 1 – 2 ms. Môi trường nhiệt độ: 20 - 85 độ C) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 30 | Switch công nghiệp 4 cổng | 3 | cái | Switch công nghiệp 4 cổng (Chuẩn RJ45, IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, DC 12V, 500mA) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 31 | Bộ chuyển đổi đa kênh | 4 | bộ | Bộ chuyển đổi quang điện (chuyển đổi quang điện, Tốc độ Dữ liệu: 10/100/1000 Mbps, RJ45, hỗ trợ truyền tải 1600byte) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 32 | Máy vi tính | 1 | bộ | Máy vi tính (Core i3, ram 4G, ổ cứng 512G, cổng kết nối: VGA, USB, LAN …, hệ điều hành Win10, màn hình LCD 22 inch và phần mềm giám sát) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 33 | Bộ Video converter 4 kênh | 1 | bộ | Bộ Video converter 4 kênh (chuyển đổi được các loại camera sử dụng công nghệ mới nhất là AHD, HD, CVI, HD TVI với độ phân giải lên tới 1080P, Khoảng cách truyền lên tới 20km bằng cáp quang single mode, chuẩn kết nối FC) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 34 | Bộ Video converter 2 kênh | 4 | bộ | Bộ Video converter 2 kênh(chuyển đổi được các loại camera sử dụng công nghệ mới nhất là AHD, HD, CVI, HD TVI với độ phân giải lên tới 1080P, Khoảng cách truyền lên tới 20km bằng cáp quang single mode, chuẩn kết nối FC) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 35 | Camera công nghiệp hồng ngoại | 6 | bộ | Camera công nghiệp hồng ngoại (Cảm biến CMOS FSI thông minh 2MP. Độ nhạy sáng: 0.0005 lux/F1.2. Ống kính cố định 3.6mm. Hỗ trợ đèn trợ sáng 40m, Ống kính cố định 3.6mm. Hỗ trợ đèn trợ sáng 40m. Chống ngược sáng True WDR 130dB, giảm nhiễu số 3D DNR. Hỗ trợ Menu OSD (cài đặt thông số camera) điều khiển từ xa. Chuyển qua lại 4 chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS. Tiêu chuẩn chống bụi, nước IP67. Nguồn 12VDC | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 36 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | bộ | Bộ chuyển đổi quang điện (chuyển đổi quang điện, Tốc độ Dữ liệu: 10/100/1000 Mbps, RJ45, hỗ trợ truyền tải 1600byte) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 37 | Đầu ghi hình 8 kênh | 1 | bộ | Đầu ghi hình 8 kênh (8 ngõ vào video, 1 cổng audio input. Hỗ trợ kết nối camera HD TVI, 1 cổng HDMI & VGA, 1 cổng SATA) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 38 | Tivi LED 42 inch | 1 | bộ | Tivi LED 42 inch, 4K, Nguồn 220V | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 39 | Biến áp cách ly 2,5 kVA | 1 | bộ | Biến áp cách ly 2,5 kVA (Điện áp vào: 130v-250v, Điện áp ra:110v, 220v, Tần số: 50hz- 62hz, Độ cách điện: Lớn hơn 3mΩ ở điện áp 1 chiều 500v) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 40 | Bộ UPS online 2,5 kVA | 1 | bộ | 2,5 kVA | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 HSMT | |
| 41 | Hộp rẽ cấp nguồn 4 nhánh | 1 | bộ | 4 nhánh | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 42 | Thiết bị trạm chính | 1 | bộ | Dải tần công tác: 144÷ 166MHz; Trở kháng của hệ thống: 50Ω; Điều kiện lắp đặt: trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 43 | Thiết bị cấp nguồn | 1 | bộ | Điện áp vào AC220V hoặc AC380V; Điện áp ra: 12/18VDC, +Dòng điện hạn mức ≤ 650mA | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 44 | Máy giặt, vắt công nghiệp ~50kg | 2 | bộ | Kích thước buồng giặt ~690/700, tốc độ giặt ~42v/ph, tốc độ vắt ~750v/phút, tổng công suất ~5,5kW, lượng nước tiêu hao ~40l/mẻ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 45 | Thiết bị sấy bằng hơi (quần áo, ủng) | 2 | cái | Áp suất làm việc dàn gia nhiệt P = 2,5 ÷ 7 bar, nhiệt độ sấy t ≤ 70 độ C | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 46 | Máy bơm kèm động cơ | 1 | cái | Q≥6 m3/h, H≥65m; Nđc≤4kW | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 47 | Tủ nấu cơm 24 khay dùng gas | 2 | nồi | Tủ 2 ngăn nấu, khả năng nấu 84÷108kg/lần, lượng gas tiêu thụ: 1,6 ÷2,0 kg/h, thời gian nấu 55÷60phút, Thân và cánh tủ gồm 3 lớp: 2 lớp Inox 201 dày 0,5 ÷ 0,6mm, ở giữa là lớp cách nhiệt bằng Polyurethane chiều dày 35÷38mm. Đáy tủ được làm bằng inox dày 1,2mm, hệ thống ống gia nhiêt dày 1,5mm. Tủ có 4 bánh xe di chuyển, Kích thước tổng thể (R x N x C): 1.440 x 660 x 1.600mm | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 48 | Nồi nấu canh công nghiệp bằng điện 60 lít | 2 | nồi | Nồi Inox 3 lớp, điện áp 220V, công suất điện 3kW+1kW | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 49 | Nồi hơi + Sàn thao tác | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT- MB-07-CN-01 | |
| 50 | Bộ xử lý làm mềm nước | 1 | bộ | Làm mềm nước | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 51 | Máy bơm áp lực | 2 | cái | H≥110m, Nđc =1,5kW | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 52 | Quạt gió công suất 2,2 kW | 2 | cái | Công suất ~2,2 kW | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 53 | Téc chứa nước bằng thép | 3 | bộ | W=50 m3 | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 54 | Máy bơm ly tâm một cấp trục ngang | 1 | cái | Lưu lượng Q=27 ÷ 78m3/h, chiều cao đẩy H=58,3÷78m, chiều cao hút H=4,0÷5,4m, công suất động cơ P≤18,5kW, điện áp 380V | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 55 | Máy bơm ly tâm một cấp trục ngang | 1 | cái | Lưu lượng Q≥297m3/h, chiều cao đẩy H≥102m, chiều cao hút H=4,0÷5,4m, động cơ điện, điện áp 380V | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT-MB-52-PCCC-01÷08 | |
| 56 | Máy bơm ly tâm một cấp trục ngang | 1 | cái | Lưu lượng Q≥297m3/h, chiều cao đẩy H≥102m, chiều cao hút H=4,0÷5,4m, động cơ Diesel ≥75HP | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT-MB-52-PCCC-01÷08 | |
| 57 | Bình tích áp kiểu đứng, dung tích 200L, | 1 | cái | Áp lực 10Bar; vỏ thép inox không rỉ, vật liệu màng EPDM, khả năng là việc -10 ÷99 độ C, kích thước 554x1040 | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT-MB-52-PCCC-01-08 | |
| 58 | Máy bơm bù áp lực | 1 | cái | Lưu lượng Q=2,4 ÷10m3/h, chiều cao đẩyH≥70 m, chiều cao hút H=4,0÷5,4m, động cơ điện U=380V, P=3HP | Tham chiếu bản vẽ VM-VKLC-2TVĐT-MB-52-PCCC-01-08 | |
| 59 | Bơm bùn | 2 | cái | Lưu lượng Q≥30m3/h, chiều cao đẩy H≥15m, công suất P≤1,5kW, điện áp 380V | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 60 | Bơm định lượng hóa chất điều chỉnh độ pH | 4 | cái | Lưu lượng Q≥0,4m3/h, chiều cao đẩy H≥35m, công suất P≤370W, điện áp 380V (Đầu bơm bằng nhựa PVC, màng Teflon) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 61 | Máy bơm ly tâm một cấp trục ngang | 2 | cái | Lưu lượng Q=27 ÷ 78m3/h, chiều cao đẩy H=58,3÷78m, chiều cao hút H=4,0÷5,4m, công suất động cơ P≤18,5kW, điện áp 380V | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 62 | Thiết bị lắng tấm nghiêng Lamella | 2 | thiết bị | Công suất lắng ~100m3/h | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 63 | Thiết bị lọc trọng lực tự động | 1 | thiết bị | Công suất lọc ~100m3/h; - Kích thước thiết bị: DxH=3400x4500 mm; - Vật liệu chế tạo: CT3, sơn phủ; - Đường kính ống vào, ra: DN200; - Đường ống xả đáy: DN100; - Áp lực làm việc: 0,5÷1 bar; - Tốc độ lọc: 8÷10m3/m2.h; - Tốc độ rửa lọc: 30÷44m/h; - Chiều dày lớp vật liệu: 1m, bao gồm: + Lớp sỏi lọc: 300mm (đường kính sỏi lọc 2÷4mm); + Lớp cát lọc: 700mm (đường kính cát lọc 0.9÷1.5mm). | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 64 | Thùng pha hóa chất điều chỉnh độ pH | 2 | thiết bị | Dung tích V=2000L, đồng bộ cùng kính thuỷ, van, mặt bích liên kết.. | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 65 | Thùng pha hóa chất keo tụ | 2 | thiết bị | Dung tích V=2000L, đồng bộ cùng kính thuỷ, van, mặt bích liên kết.. | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 66 | Thiết bị trộn tĩnh, công suất 200m3/h, đảm bảo hòa tan hóa chất vào nước | 1 | thiết bị | Đảm bảo hòa tan hóa chất vào nước | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 67 | Động cơ khuấy hoá chất điều chỉnh độ pH | 2 | cái | Công suất động cơ ~0,75kW, tốc độ động cơ 200v/ph, U=660/380V, đồng bộ cùng trục khuấy, cánh khuấy inox | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 68 | Động cơ khuấy hoá chất keo tụ | 2 | cái | Công suất động cơ ~0,75kW, tốc độ động cơ 200 v/ph, U=660/380V, đồng bộ cùng trục khuấy, cánh khuấy inox | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 69 | Máy tách bùn | 1 | thiết bị | Công suất ~3m3/h - Hiệu suất làm khô: 20% - Dạng máy ép bùn ly tâm; - Khởi động đông cơ bằng biến tần; - Hóa chất sử dụng: Polymer. | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 70 | Máy toàn đạc điện tử, độ chính xác (ISO 17.123-3) 5" | 1 | cái | Sử dụng đo đạc trong môi trường khai thác mỏ hầm lò thiếu ánh sáng, độ ẩm cao | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 71 | Máy bơm ly tâm kèm động cơ | 1 | bộ | Q≥36m3/h; H≥50m Nđ/c≤7,5Kw | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 1 Chương V Phần 2 E-HSMT (Trạm bơm PCCC) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi