Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất, vật tư phân tích mẫu trên hệ thiết bị ICP-MS Agilent 7700x
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LIÊN ĐOÀN ĐỊA CHẤT XẠ HIẾM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hóa chất, vật tư phân tích mẫu trên hệ thiết bị ICP-MS Agilent 7700x |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 09:00:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,638,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axit clohidric HCl | 472 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Axit flohidric HF | 99,5 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Nitric acid 69%, HNO3 | 529 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Axit pecloric HClO₄ 70-72% | 85,5 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Axit sulfuric H₂SO₄ 95-97% | 10 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dung dịch chuẩn Eu | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn Ce | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn Dy | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dung dịch chuẩn Er | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn Gd | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn Ho | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dung dịch chuẩn La | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn Lu | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn Nd | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn Pr | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn Sm | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn Tb | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn Tm | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn Y | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn U | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn Yb | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn Th | 9 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy lọc băng xanh | 50 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hydro peroxite H2O2 30% | 2 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bình hút ẩm - 18.5l | 2 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đũa thuỷ tinh l = 30cm | 50 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Nắp kính thuỷ tinh | 50 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phễu thuỷ tinh | 50 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu côn hút mẫu (dùng cho pipet tự động) - 200ul | 5 | túi | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu côn hút mẫu (dùng cho pipet tự động) - 1000ul | 5 | túi | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sample cone dùng cho ICP-MS 7700x - G3280-67040 | 1 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Skimmer cone dùng cho ICP-MS 7700x - G3280-67041 | 2 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đĩa nghiền mẫu | 8 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Sàng rây mẫu 1mm, phi 30cm | 6 | chai | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lọ nhựa đựng mẫu PE 50ml | 350 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Má đập hàm | 12 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi