Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 08:27:00 đến ngày 2020-07-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,314,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn dập ghim đại | 1 | Cái | Tương đương bàn dập ghim đại KW. Trio 05003 bấm tối đa 240 tờ, độ bền cao, chịu lực, chịu nhiệt. Giảm 60% lực bấm. Làm phẳng chân ghim - giảm độ dày tài liệu 30% | ||
| 2 | Bàn dập ghim No.10 | 13 | Cái | Tương đương No.10 Plus, tối đa 16 tờ định lượng 70gsm cùng lúc. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ, nhanh. Được sản xuất bằng chất liệu hợp kim cao cấp sáng bóng, độ bền và khả năng chịu lực cao. | ||
| 3 | Bàn dập ghim số 3 | 41 | Cái | Tương đương KW- Trio 5566 sản xuất bằng nhựa cao cấp, tránh rỉ sét. Lò xo mạnh giúp bấm đạt hiệu quả cao. Sử dụng ghim bấm 24/6 | ||
| 4 | Bàn dập ghim xoay chiều | 2 | Cái | Tương đương deli 414 (xoay chiều) dập tối đa 25 tờ, sử dụng ghim 24/6 – 26/6 | ||
| 5 | Bàn đục lỗ | 4 | Cái | Tương đương bàn dập lỗ Deli 0104 được sản xuất từ vật liệu chuyên dụng chất lượng cao, không chứa độc tố và tạp chất độc hại, đảm bảo an toàn cho người sử dụng, đầu dập cứng cáp, cho thao tác đục lỗ nhanh gọn, dứt khoát, lò xo có độ đàn hồi tốt, có khả năng đục dập 15 tờ/ lần. | ||
| 6 | Băng dán hai mặt (loại lớn) | 10 | Cuộn | Băng dính 2 mặt loại 5F, 15YA, độ dính tốt, dễ xé. Mickey tape hoặc tương đương. | ||
| 7 | Băng dán hai mặt (loại nhỏ) | 12 | Cuộn | Băng dính 2 mặt loại 1F, 15YA, độ dính tốt, dễ xé. Mickey tape hoặc tương đương. | ||
| 8 | Băng dán trong 1,5 cm | 18 | Cuộn | Băng dính trong loại 1,5F, màu vàng trong, có độ đàn hồi cao, độ dính tốt, trọng lượng 300g/cuộn. Mickey tape hoặc tương đương. | ||
| 9 | Băng dán trong 150YA | 72 | Cuộn | Băng dính trong loại 5F, màu vàng trong, 200YA, có độ đàn hồi cao, độ dính tốt và khả năng chịu những tác động lớn. Mickey tape hoặc tương đương. | ||
| 10 | Băng dán gáy si lụa xanh | 39 | Cuộn | Băng dính Simili 5F, 200 YA, có khả năng cách điện và chịu nhiệt cao, có thể xé theo chiều ngang mà k cần nhiều lực. Mickey tape hoặc tương đương. | ||
| 11 | Bì thư bưu điện | 400 | Cái | Bì thư làm từ giấy định lượng 80gsm, in hình 3 màu, có gia keo | ||
| 12 | Bì đựng hồ sơ Accord (kèm nẹp) | 30 | Cái | Bìa nhựa, 1 bìa trong suốt nhìn thấy tài liệu bên trong, bìa còn lại màu xanh, loại Double A hoặc tương đương chất liệu nhựa pp, bền dai, chắc chắn. Khi lên màu sắc bìa rất đẹp, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. | ||
| 13 | Bìa giấy màu ngoại khổ A4 (hồng) | 7 | Ram | Bìa trơn, ĐL:180gms, đóng gói 100 tờ/gram, hãng Indo One hoặc tương đương | ||
| 14 | Bìa giấy màu ngoại khổ A4 (xanh) | 16 | Ram | Bìa trơn, ĐL:180gms, đóng gói 100 tờ/gram, hãng Indo One hoặc tương đương | ||
| 15 | Bìa giấy màu ngoại khổ A4 (vàng) | 10 | Ram | Bìa trơn, ĐL:180gms, đóng gói 100 tờ/gram, hãng Indo One hoặc tương đương | ||
| 16 | Bìa gương khổ A4 | 4 | Ram | A4 loại 1, dày 1,5 mm, đóng gói 100 tờ/gram, bền dai, bề mặt bóng láng, không chứa cặn bẩn và không có mùi khó chịu chất gây hại cho sức khỏe | ||
| 17 | Bìa clear khổ A | 20 | Cái | Bìa được làm từ vật liệu nhựa PP đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng cao, sản phẩm có độ trong. Đóng gói 10 cái/xấp. Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 18 | Bìa clear khổ F | 536 | Cái | Bìa được làm từ vật liệu nhựa PP đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng cao, sản phẩm có độ trong. Đóng gói 10 cái/xấp. Thiên Long hoặc tương đương. | ||
| 19 | Bìa lá A4 | 50 | Cái | Tương đương bìa lá Double A, vật liệu nhựa PP, kích thước A4, độ dày 0.18mm, độ trong suốt cao có thể photo trực tiếp | ||
| 20 | Bìa quấn dây A4 | 30 | Cái | Tương đương bìa quấn dây Trà My, sản phẩm sử dụng loại nhựa PP trong suốt, cứng cáp, có dây buộc bên ngoài | ||
| 21 | Bìa quấn dây khổ F | 50 | Cái | Tương đương bìa quấn dây Trà My, sản phẩm sử dụng loại nhựa PP trong suốt, cứng cáp, có dây buộc bên ngoài | ||
| 22 | Bút bi (đen) | 60 | Cái | Tương đương bút Thiên Long 095 0.5mm, đệm cao su chống trượt, đầu bi cao cấp dạng needle, độ dài viết được: 1000 – 1500m, mức đạt chuẩn: ASTM D4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA mực đậm, đều, không bị đứt nét, không bị mỏi tay khi viết lâu. | ||
| 23 | Bút bi (xanh) | 385 | Cái | Tương đương bút Thiên Long 095 0.5mm, đệm cao su chống trượt, đầu bi cao cấp dạng needle, độ dài viết được: 1000 – 1500m, mức đạt chuẩn: ASTM D4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA mực đậm, đều, không bị đứt nét, không bị mỏi tay khi viết lâu. | ||
| 24 | Bút bi đỏ 0.7 mm | 2 | Cái | Khi viết, đầu bi lăn mượt mà, mực xuống đều không bị đứt nét, viết êm tay kể cả khi viết nhanh. Bút cầm vừa tay, chống trơn, không bị mỏi tay khi viết lâu, màu mực đậm, tươi sáng. Double A silk ball pen 207 hoặc tương đương. | ||
| 25 | Bút bi xanh 0.7 mm | 130 | Cái | Khi viết, đầu bi lăn mượt mà, mực xuống đều không bị đứt nét, viết êm tay kể cả khi viết nhanh. Bút cầm vừa tay, chống trơn, không bị mỏi tay khi viết lâu, màu mực đậm, tươi sáng. Double A silk ball pen 207 hoặc tương đương. | ||
| 26 | Bút bi xanh 0.7 mm | 50 | Cái | Pro office hoặc tương đương | ||
| 27 | Bút gel 0.6 mm | 544 | Cái | Đầu bi: 0.6 mm, dạng cone, Bút Butter Gel dạng đậy nắp, có grip. Mực Butter Gel cho nét viết tươi, đều, đậm như mực Gel và nét trơn, êm như mực bút bi, đặc biệt rất bền màu. Giắt bút bằng kim loại sáng bóng. Ruột to, chứa lượng mực nhiều hơn. Độ dài viết được: 700 – 1.100m. Đầu bút cao cấp dạng cone (hình nón) Đầu bi hợp kim cao cấp Tungsten Carbide. Tương đương Thiên long B03 hoặc tương đương. | ||
| 28 | Bút bi xanh 0.7mm | 250 | Cái | Bút sử dụng cơ cấu bấm, thân tròn và chắc chắn. Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết. Đầu bút dạng cone, 0,7mm, độ dài viết được: 1.500-2.000m - Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. Thiên long 036 hoặc tương đương. | ||
| 29 | Bút chì đốt | 151 | Cái | Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 30 | Bút ghi chú to | 50 | Cái | Tương đương bút dạ quang double A nhỏ màu dịu, có thể photo k bị để lại vết dạ quang từ bản gốc, dễ chịu cho mắt, đọc dễ dàng. | ||
| 31 | Bút ghi chú nhỏ | 7 | Cái | Tương đương bút dạ quang double A to màu dịu, có thể photo k bị để lại vết dạ quang từ bản gốc, dễ chịu cho mắt, đọc dễ dàng. | ||
| 32 | Bút để bàn có dán đế | 23 | Cái | Thiên Long PH-02 hoặc tương đương | ||
| 33 | Bút kim màu xanh | 37 | Cái | Tương đương bút dạng đậy nắp, có grip. Đầu bi 0.5mm. Pilot V5 loại 1, đầu bút được cấu tạo sợi nhựa polyacetal, không có chất xylene nên an toàn khi sử dụng. | ||
| 34 | Bút dạ bi màu xanh | 85 | Cái | Đầu bút: INOX chống rỉ Đầu bi: Hợp kim cacbua tungsen: 0.5mm. UB 150 hoặc tương đương | ||
| 35 | Bút lông dầu màu xanh | 78 | Cái | Khô nhanh, mùi dễ chịu và không chất độc hại, Nét bút 2mm, trơn êm khi viết. Viết được trên nhiều chất liệu khác nhau (Double A DPM-200 hoặc tương đương) | ||
| 36 | Bút viết bảng | 50 | Cái | Mực đậm rõ nét khi nhìn từ xa. - Mùi dễ chịu và không chất độc hại. Nét bút 2mm, trơn êm khi viết, dễ xóa (Double A DPM-100 hoặc tương đương) | ||
| 37 | Bút xóa | 19 | Cái | Đóng gói 10 cây/hộp (Thiên Long CP02 hoặc tương đương) | ||
| 38 | Cặp ba dây 10 phân | 130 | Cái | Bìa đựng hồ sơ, chứng từ, có 3 dây cột mỗi cạnh. Bìa cứng láng đẹp. Kích thước gáy 10 Cm | ||
| 39 | Cặp ba dây 15 phân | 30 | Cái | Bìa đựng hồ sơ, chứng từ, có 3 dây cột mỗi cạnh. Bìa cứng láng đẹp. Kích thước gáy 15 Cm | ||
| 40 | Cặp đục lổ 5 phân | 109 | Cái | 1 mặt nhựa PVC vân kẻ, tem rộng,1 mặt giấy, gáy 5 cm (Trà My hoặc tương đương) | ||
| 41 | Cặp đục lổ 7 phân | 68 | Cái | 1 mặt nhựa PVC vân Kẻ, tem rộng,1 mặt giấy, gáy 7 cm (Trà My hoặc tương đương) | ||
| 42 | Cặp trình ký bìa da | 63 | Cái | Chất liệu da cao cấp, dày và cứng chắc có độ bền cao, khổ F, kẹp sáng bóng, và chống gỉ sắt, lò xo cứng, tính đàn hồi cao giúp giữ vững tài liệu, hồ sơ, hai góc kép được bọc nhựa giúp tài liệu, hồ sơ không rơi ra ngoài, có lỗ cài bút bên trong rất tiện dụng, khả năng chứa 100 tờ A4 (Hãng Minh Châu hoặc tương đương) | ||
| 43 | Chỉ khâu chứng từ | 5 | Cuộn | Chất liệu bền để đóng chứng từ | ||
| 44 | Chổi lông | 12 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, cầm tay chống tĩnh điện jry | ||
| 45 | Chổi quét máy tính | 7 | Cái | Chất liệu nhựa, mềm, cán gỗ. | ||
| 46 | Cờ phướn | 42 | Cái | Kích thước 0,8 x1,5m, vải satanh (đủ 6 màu). (Hào Phong hoặc tương đương) | ||
| 47 | Cờ Đảng (1,8m x 1,2m) | 6 | Cái | Kích thước 1.8m x 1,2m, vải satanh (Hào Phong hoặc tương đương) | ||
| 48 | Cờ Đảng (1,2m x 0,8m) | 20 | Cái | Kích thước 0.8m x 1,2m, vải satanh (Hào Phong hoặc tương đương) | ||
| 49 | Cờ Tổ quốc (0,8 m x 1,2m) | 27 | Cái | Kích thước 0,8 m x 1,2m, vải satanh (Hào Phong hoặc tương đương) | ||
| 50 | Cục tẩy bút chì | 31 | Cái | Gôm tẩy E-09 hoặc tương đương | ||
| 51 | Cước đóng chứng từ | 7 | Cuộn | Chất liệu bền để đóng chứng từ | ||
| 52 | Dao rọc giấy | 22 | Cái | 18mm, chất liệu hợp kim chống rỉ sét, Dao cắt Washi Tape (Deli hoặc tương đương) | ||
| 53 | Đĩa DVD-R | 20 | Cái | Loại Maxell, đĩa bóc trực tiếp từ hộp, hàng chính hãng, loại đĩa: DVD-R - Tốc độ ghi: 2x-4x-8x-16x - Dung lượng: 4,5GB = 4300MB. (Loại DVD Maxell hoặc tương đương) | ||
| 54 | Ghim bấm 23/10 | 26 | Hộp | Lố 20 hộp, bằng thép cứng, không gỉ (KW Trio 23/10 hoặc tương đương) | ||
| 55 | Ghim bấm no 10 | 130 | Hộp | Lố 20 hộp, bằng thép cứng, không gỉ, (số 10 KW-Trio hoặc tương đương) | ||
| 56 | Ghim bấm 24/6 | 26 | Hộp | Lố 20 hộp, bằng thép cứng, không gỉ (23/6 KW-Trio hoặc tương đương) | ||
| 57 | Ghim dắt tam giác | 60 | Hộp | C62 hoặc tương đương, đóng gói 100 cái/01 hộp, 10 hộp/lố. | ||
| 58 | Giấy A3 | 10 | Ram | Định lượng 70gsm, độ trắng 92% ISO, chống bám bụi trên bề mặt giấy, chống lóa, giấy gói tráng nilon chống thấm, chống ẩm, phù hợp với tất cả máy copy, máy in, máy fax (Bãi Bằng hoặc tương đương) | ||
| 59 | Giấy A4 | 650 | Ram | Định lượng 70gsm, có độ trắng cao nhất – 167 CIE, không tạo ra bụi giấy, do vậy sẽ đảm bảo sức khỏe cho người sử dụng và làm tăng tuổi thọ của máy, được bao gói bằng giấy Couche, có lớp tráng nilon chống ẩm ISO mới, đóng thùng (Xương Giang ĐL 70/92 smart hoặc Tương đương) | ||
| 60 | Giấy A4 70g/m3 | 10 | Ram | Định lượng 70g/m3, bề mặt giấy có độ mịn vượt trội giúp giảm kẹt giấy tối đa, bề mặt nhẵn giúp bản in sắc nét dù in đen trắng hay in màu, sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu gỗ ngắn ngày thân thiện với môi trường. (Double A hoặc tương đương) | ||
| 61 | Giấy ghi chú loại 1cm 4 màu | 65 | Thếp | Dính lâu trên nhiều chất liệu, có thể sử dụng nhiều lần, kích thước 14x75mm, 4 màu/thếp. Pronoti hoặc tương đương. | ||
| 62 | Giấy ghi chú 3x3 | 175 | Thếp | Kích thước 76x76mm. Dính lâu trên nhiều chất liệu, có thể sử dụng nhiều lần. Double A hoặc tương đương | ||
| 63 | Giấy ghi chú 3x4 | 30 | Thếp | Kích thước 76x101mm Dính lâu trên nhiều chất liệu, có thể sử dụng nhiều lần. Pronoti hoặc tương đương. | ||
| 64 | Hồ dán khô siêu dính | 57 | Lọ | Dính tốt trên nhiều chất liệu, không axit, không chất độc hại, độ dính gấp nhiều lần hồ khô thông thường, trọng lượng 21g (Double A hoặc tương đương) | ||
| 65 | Hộp bỏ ghim dắt | 12 | Cái | Hộp nhựa cao cấp siêu bền, chống nứt vỡ. Thiết kế hộp nhựa dẹp dạng nắp bật chắc chắn, giúp dễ dàng đóng - mở hộp lấy ghim. Mặt nhựa trong suốt còn dễ dàng quan sát bên trong hộp. (Hộp đựng ghim dắt Deli 988 hoặc tương đường) | ||
| 66 | Hộp đựng tài liệu 20 phân | 5 | Cái | Loại A4, 20 cm, bên trong được làm bằng chất liệu bìa ép cao cấp, bên ngoài cặp được bọc bằng lớp màng da si có thể gấp gọn lại ( Trà My hoặc tương đương) | ||
| 67 | Kệ đựng hồ sơ 3 ngăn màu xanh mực | 20 | Cái | 3 ngăn liên hoàn, kích cỡ 30 x 30 x 12 cm, chất liệu nhựa tốt, độ bền cao, màu xanh mực, ( Xukiva hoặc tương đương) | ||
| 68 | Kệ đựng hồ sơ 1 ngăn màu xanh mực | 10 | Cái | Màu xanh mực, 1 ngăn đứng, kích cỡ 10 x 30 x 12 cm (Xukiva hoặc tương đương) | ||
| 69 | Kéo cắt giấy | 46 | Cái | Lưỡi cắt được chế tạo từ thép chống gỉ, sắc bén và bền bỉ. Kích thước 7.5x21.5cm, F9018 hoặc tương đương | ||
| 70 | Kẹp sắt Double Clip 15mm | 80 | Hộp | Kích thước 15mm, độ mở rộng lực kẹp khỏe, lò xo linh hoạt, chất liệu sắt cứng chắc, chịu lực tốt, sử dụng chất liệu inox đen không gỉ, có thể kẹp chắc chắn nhiều giấy cùng 1 lúc (Kẹp đen Eras 15mm hoặc tương đương) | ||
| 71 | Kẹp sắt Double Clip 19mm | 80 | Hộp | Kích thước 19mm, độ mở rộng lực kẹp khỏe, lò xo linh hoạt, chất liệu sắt cứng chắc, chịu lực tốt, sử dụng chất liệu inox đen không gỉ, có thể kẹp chắc chắn nhiều giấy cùng 1 lúc (Kẹp đen Eras 19 mm hoặc tương đương) | ||
| 72 | Kẹp sắt Double Clip 25mm | 80 | Hộp | Kích thước 25mm, độ mở rộng lực kẹp khỏe, lò xo linh hoạt, chất liệu sắt cứng chắc, chịu lực tốt, sử dụng chất liệu inox đen không gỉ, có thể kẹp chắc chắn nhiều giấy cùng 1 lúc (Kẹp đen Eras 25mm hoặc tương đương) | ||
| 73 | Kẹp sắt Double Clip 32mm | 75 | Hộp | Kích thước 32mm, độ mở rộng lực kẹp khỏe, lò xo linh hoạt, chất liệu sắt cứng chắc, chịu lực tốt, sử dụng chất liệu inox đen không gỉ, có thể kẹp chắc chắn nhiều giấy cùng 1 lúc (Kẹp đen Eras 32 mm hoặc tương đương) | ||
| 74 | Kẹp sắt Double Clip 41mm | 43 | Hộp | Kích thước 41mm, độ mở rộng lực kẹp khỏe, lò xo linh hoạt, chất liệu sắt cứng chắc, chịu lực tốt, sử dụng chất liệu inox đen không gỉ, có thể kẹp chắc chắn nhiều giấy cùng 1 lúc (Kẹp đen Eras 41 mm hoặc tương đương) | ||
| 75 | Kẹp sắt Double Clip 51mm | 103 | Hộp | Kích thước 51mm, độ mở rộng lực kẹp khỏe, lò xo linh hoạt, chất liệu sắt cứng chắc, chịu lực tốt, sử dụng chất liệu inox đen không gỉ, có thể kẹp chắc chắn nhiều giấy cùng 1 lúc (Kẹp đen Eras 51 mm hoặc tương đương) | ||
| 76 | Khăn lau | 89 | Cái | Sản xuất từ sợi cotton 100% có khả năng thấm hút nước tốt, khả năng kháng khuẩn cao, không gây mẫn cảm với da, Độ bền màu cao, không có bụi bông. KT: 30x50, TL:680g, Halatex hoặc tương đương | ||
| 77 | Khay cắm bút | 2 | Cái | Thiết kế 4 ngăn phía trước, 2 ngăn sâu để cắm bút và 1 ngăn cạn phía trên dùng để bỏ gôm, ghim dập, ghim cài, khay còn có bốn ngăn nhỏ hình bán nguyệt có thể đóng mở dễ dàng theo trục đứng và hai ngăn cố định trên miệng khay.(Deli 904 hoặc tương đương) | ||
| 78 | Máy tính cá nhân | 2 | Cái | Màn hình cực lớn, Nguồn hai chiều (Mặt trời + Pin), Nhấn đồng thời phím, Các phím dẻo, Bề mặt kim loại bền, Chức năng tính thuế & hối đoái, Phần trăm tỷ lệ lợi nhuận, Các biểu tượnglệnh hàm, Các phím có độ bền cao. (Casio JS-40B Bitex xám hoặc tương đương) | ||
| 79 | Mực dấu đỏ | 7 | Lọ | Đóng được trên hầu hết tất cả bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám, 28 ml, (Trodad hoặc tương đương) | ||
| 80 | Mực dấu xanh | 10 | Lọ | Đóng được trên hầu hết tất cả bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám, 28 ml, Trodad hoặc tương đương | ||
| 81 | Ổ khóa loại to | 10 | Ổ | Khóa treo gang thường, càng khóa được làm từ thép chịu lực tác dụng chống cưa, cắt. Có sức bền cao chịu được những hành động phá hoại cơ học (Việt Tiệp 1466/63 hoặc tương đương) | ||
| 82 | Ổ khóa loại nhỏ | 10 | Ổ | Khóa treo gang thường, càng khóa được làm từ thép chịu lực tác dụng chống cưa, cắt. Có sức bền cao chịu được những hành động phá hoại cơ học (Việt Tiệp 1466/45 hoặc tương đương) | ||
| 83 | Sổ công văn đến dày 200T | 6 | Quyển | Sổ bìa cứng cán bóng, 200 trang (Minh Châu hoặc tương đương) | ||
| 84 | Sổ công văn đi dày 200T | 6 | Quyển | Sổ bìa cứng cán bóng, 200 trang. (Minh Châu hoặc tương đương) | ||
| 85 | Sổ ghi chép CK8 dày | 25 | Quyển | Sổ bìa da cao cấp, 200 trang. (Minh Châu hoặc tương đương) | ||
| 86 | Sổ ghi chép khổ A4 bìa xanh dày | 60 | Quyển | Sổ bìa da cao cấp, 200 trang. (Minh Châu hoặc tương đương) | ||
| 87 | Thùng tôn đựng TL | 10 | Cái | KT: 60x40x30, chất liệu nhôm không gỉ, độ dày 0.5mm | ||
| 88 | Thước dây (loại 5 m) | 10 | Cái | Chất liệu lá thép không gỉ, có độ bền cao, có chốt hãm giữ khi cần thiết và nhã ra 1 cách dễ dàng khi sửa dụng. Vạch chia theo tiêu chuẩn Châu Âu, rõ nét, không mài mòn. (loại 5 m) | ||
| 89 | Thước kẻ 30 cm | 14 | Cái | Kim Nguyên hoặc tương đương | ||
| 90 | Thước kẻ loại 50 cm | 7 | Cái | Kim Nguyên hoặc tương đương | ||
| 91 | USB loại 16G Sandisk | 15 | Cái | loại 3.0 (tương thích ngược 2.0), hàng chính hãng, có phiếu bảo hành, tốc độ đọc: 100MB/s, tốc độ ghi: 10MB/s. | ||
| 92 | USB loại 32G Kington | 1 | Cái | loại 3.0 (tương thích ngược 2.0), hàng chính hãng, có phiếu bảo hành, tốc độ đọc: 100MB/s, tốc độ ghi: 10MB/s. | ||
| 93 | USB loại 64G Sandisk | 25 | Cái | loại 3.0 (tương thích ngược 2.0), hàng chính hãng, có phiếu bảo hành, tốc độ đọc: 100MB/s, tốc độ ghi: 10MB/s. | ||
| 94 | USB loại 8G Kington | 2 | Cái | loại 3.0 (tương thích ngược 2.0), hàng chính hãng, có phiếu bảo hành, tốc độ đọc: 100MB/s, tốc độ ghi: 10MB/s. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi