Gói thầu: Mua sách, vật tư, văn phòng phẩm, in tài liệu, sổ chuyên ngành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sách, vật tư, văn phòng phẩm, in tài liệu, sổ chuyên ngành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190100 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 07:34:00 đến ngày 2021-12-10 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,483,460 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm tám mươi ba nghìn bốn trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách, vật tư, văn phòng phẩm, in tài liệu, sổ chuyên ngành Mua sách, vật tư, văn phòng phẩm, in tài liệu, sổ chuyên ngành 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp các loại vật tư phù hợp; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có quy mô tính chất tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 255.894.800 đồng (Bằng chữ: Hai trăm năm mươi lăm triệu, tám trăm chín mươi tư nghìn đồng chẵn). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) đúng chủng loại, đúng xuất xứ, đúng đặc tính kỹ thuật mà bên A yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.483.460 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Q.Nam Từ Liêm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cẩm nang nghiệp vụ công tác đảng | 80 | Quyển | Nhà xuất bản: Chính trị quốc gia | ||
| 2 | Hướng dẫn một số nội dung nghiệp vụ quản lý đảng viên trong Đảng bộ quân đội | 80 | Quyển | Nhà xuất bản: Quân đội nhân dân | ||
| 3 | Xây dựng chỉnh đốn đảng một số vấn đề lý luận và thực tiễn | 80 | Quyển | Nhà xuất bản: Chính trị Quốc gia | ||
| 4 | Tăng cường giáo dục, rèn luyện chính trị, tư tưởng, đạo đức Cách mạng, nâng cao năng lực hoạt động thực tiễn cho cán bộ, đảng viên trong tình hình mới. | 80 | Quyển | Nhà xuất bản: Quân đội nhân dân | ||
| 5 | Học thuyết Mác - Lê Nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và sự vận dụng của Đảng ta trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. | 80 | Quyển | Nhà xuất bản: Quân đội nhân dân | ||
| 6 | Xây dựng Đảng bộ Quân đội ngang tầm nhiệm vụ mới; | 80 | Quyển | Nhà xuất bản: Quân đội nhân dân | ||
| 7 | Phê phán các quan điểm sai trái bảo vệ nền tảng tư tưởng cương lĩnh, đường lối của Đảng cộng sản Việt Nam. | 80 | Quyển | Nhà xuất bản: Chính trị Quốc gia sự thật | ||
| 8 | Đèn để bàn | LSP-9000 Hoặc tương đương | 7 | Cái | Công suất 20W, độ rọi 700-1200 Lux, 84 led, chips 0,3W, Có 3 chế độ ánh sáng, LSP-9000, có giấy phép nhập khẩu và phân phối sản phẩm; | |
| 9 | Sổ Hồng Hà | 200 | Quyển | Số trang: 300 trang. KT: 210x300mm. Chất lượng giấy: Độ trắng: 90-92% ISO. Bìa bọc da. | ||
| 10 | Túi đựng tài liệu | Clear bag Hoặc tương đương | 800 | Chiếc | Kích thước: 252x355mm. 20 chiếc/tập. Làm bằng nhựa PP không độc hại, chịu nhiệt cao, thân thiện với môi trường.Đường hàn chắc chắn, kích thước lớn lưu trữ được nhiều tài liệu. Thiết kế gọn, nhẹ, không thấm nước. Nút có độ bền cao. | |
| 11 | Bút trình chiếu không dây | Logitech Spotliht Hoặc tương đương | 2 | Cây | Tần số sóng RF 24 Ghz, phạm vi Laser lên đến 20m. Sử dụng cáp sạc USB-C; thời lượng pin 3h. Thiết kế 2 nút điều chỉnh qua lại. | |
| 12 | Bút bi | TL-036 Hoặc tương đương | 150 | Cây | Làm từ chất liệu nhựa cao cấp chịu lực tốt, màu sắc bền, khó phai. Thân bút chắc chắn, vừa tay cầm.Đầu bút lướt êm, mực ra đều, không bị nhòe. Màu xanh loại 0.7. Hộp 10 cây | |
| 13 | Bút bi nước màu đỏ | 50 | Cây | Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại. Màu mực đỏ đậm, không lem, không phai màu; | ||
| 14 | Bút ký | Senior 569B 1.0 Hoặc tương đương | 27 | Cây | Bút thiết kế đầu bi làm bằng hợp kim có kích cỡ: 1.0. Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại, màu mực xanh đậm, không lem, không phai màu. Kích thước: Dài 136mm; đường kính tối đa 12,5mm. Trọng lượng tịnh: 34g Thân màu đen, cài bút màu bạc. Loại bút: Bút bi mực nước | |
| 15 | USB King Ston | DT111 16Gb Hoặc tương đương | 40 | Chiếc | Vỏ làm bằng thép trắng không gỉ, bền, mẫu mã đẹp, King Ston DT111 16Gb | |
| 16 | Máy tính cầm tay | Casio JS40B Hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Thiết kế tiện ích, kích thước nhỏ gọn; mặt vỏ bằng kim loại sáng bóng, chắc chắn, màn hình hiển thị 12 số; vỏ làm bằng nhựa cao cấp chống vỡ, va đập; bàn phím bằng nhựa dẻo, in chữ rõ ràng. | |
| 17 | Bàn phím | Fuhlen L500S Hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Bàn phím cơ, thiết kế phong cách, bền đẹp, thẩm mỹ cao, độ bền 20 triệu lượt gõ, phím có độ nẩy tốt, kết nối với máy tính qua cổng USB, dây dài 1,6m. | |
| 18 | Hộp cắm bút | 7 | Cái | Làm bằng nhựa trong, dễ xoay, bền đẹp | ||
| 19 | Kẹp đen | 200-41mm Hoặc tương đương | 125 | Hộp | Hộp 12chiếc | |
| 20 | Kẹp đen | 260-51mm Hoặc tương đương | 44 | Hộp | Hộp 12chiếc | |
| 21 | Kẹp Inox 145mm | Deli 9531 Hoặc tương đương | 105 | Chiếc | Chất liệu thép tốt, đàn hồi cao. | |
| 22 | Bấm gim | 10 KW Plus Hoặc tương đương | 40 | Chiếc | Làm bằng chất liệu nhựa, thép bền, chắc. | |
| 23 | Gim dập | 23/23 Hoặc tương đương | 50 | Hộp | Làm bằng thép tốt, không gỉ, khả năng xuyên thấu tốt. | |
| 24 | Gim dập | 23/20 Hoặc tương đương | 55 | Hộp | Làm bằng thép tốt, không gỉ, khả năng xuyên thấu tốt. | |
| 25 | Gim dập | 23/17 Hoặc tương đương | 56 | Hộp | Làm bằng thép tốt, không gỉ, khả năng xuyên thấu tốt. | |
| 26 | Dụng cụ gỡ kim ghim; | Kangaro SR-100 Hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Dễ móc, gỡ ghim. | |
| 27 | Keo khô | Staedtler 35g Hoặc tương đương | 66 | Lọ | Kết dính tốt 35g/ls. | |
| 28 | Cặp trình ký da A4 | 27 | Chiếc | Chất liệu da bò, khổ A4; | ||
| 29 | Cặp da cao cấp | CTS07 Hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Màu đỏ nâu, chất liệu da bò dập vân kì đà, kích thước 38x28x9cm. | |
| 30 | Hộp nhựa đựng tài liệu | Deli 15cm; Hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Chất liệu nhựa tốt, bền đẹp | |
| 31 | Hộp nhựa đựng tài liệu | Deli 10cm. Hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Chất liệu nhựa tốt, bền đẹp | |
| 32 | Hộp nhựa đựng tài liệu | Deli 7cm Hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Chất liệu nhựa tốt, bền đẹp | |
| 33 | Bìa kẹp tài liệu | 150 | Chiếc | 02 kẹp ngang, đứng), kẹp chắc chắn. | ||
| 34 | Kẹp còng | Deli 5cm Hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Kẹp chắc chắn tài liệu, cứng, dày, dễ thao tác, 5cm | |
| 35 | Pin tiểu | AA Panasonic (Vỉ 4v) Hoặc tương đương | 26 | Vỉ | Vỉ 4 viên, độ bền cao. | |
| 36 | Pin máy ảnh | Canon EOS 750D Hoặc tương đương | 2 | Cái | Dung lượng pin 1040mAh, hãng sản xuất Canon, chất liệu Lithium –ion; điện thế 79.4g, bảo hành 12 tháng. | |
| 37 | Thẻ nhớ | SD card Hoặc tương đương | 6 | Cái | Dung lượng 128Gb, tốc độ đọc ghi: 170/90 MB/s; bảo hành 12 tháng. | |
| 38 | Băng keo gáy | 48F Hoặc tương đương | 40 | Lốc | Chất dính tốt, bền | |
| 39 | Mực máy phô tô RecohMP 3053 | 4 | Hộp | Nguyên hộp, mới 100% | ||
| 40 | Cardtriged máy photo IR 2525 | 4 | Hộp | Nguyên hộp, mới 100% | ||
| 41 | Cardtriged máy in HP lase Jet Pro M404dn; | 4 | Chiếc | Nguyên hộp, mới 100% | ||
| 42 | Cardtriged máy in A3 Canon LBP 3500; | 4 | Chiếc | Nguyên hộp, mới 100% | ||
| 43 | Cardtriged máy Fax CANON MF 4350d; | 4 | Chiếc | Nguyên hộp, mới 100% | ||
| 44 | Mực dấu đóng | 10 | Lọ | Trên mọi chất liệu Shiny, màu sắc tươi đẹp, bền màu, màu đỏ, đen, 15ml/lọ | ||
| 45 | Kìm bấm ảnh thẻ đảng chuyên dụng. | 5 | Cái | Khổ 2 x3 cm, chất liệu thép không gỉ, kết cấu cơ khí chắc chắn. | ||
| 46 | Giấy in A4 | Double A 80 Hoặc tương đương | 150 | Ram | Double A 80 Khổ A4, chất lượng giấy tốt, trắng, sắc nét, thân thiện môi trường, định lượng nặng 70gram/m2 . | |
| 47 | Giấy in A3 | Double A 80 Hoặc tương đương | 67 | Ram | Khổ A3, chất lượng giấy tốt, trắng, sắc nét, thân thiện môi trường, định lượng nặng 70gram/m2; | |
| 48 | Giấy bìa màu A3 | Pgrand Hoặc tương đương | 40 | Ram | Dày, cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, chất lượng tốt, màu sắc tươi sáng, 100 tờ/ram, định lượng 180 gram/m2 | |
| 49 | Giấy bìa màu 180gms A4 | Paperline A4 Hoặc tương đương | 50 | Ram | Dày, cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, chất lượng tốt, màu sắc tươi sáng, 100 tờ/ram, định lượng 180 gram/m2 ; | |
| 50 | Băng dính trong | 3M3, Hoặc tương đương | 20 | Cọc | 4 Cọc 6 cuộn, dính tốt. | |
| 51 | Dao cắt giấy | SDI cỡ lớn Hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền. 2057 Deli | |
| 52 | Lưỡi dao | SDI Hoặc tương đương | 30 | Hộp | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền E2017 Deli; | |
| 53 | Kéo cắt giấy | TL Flexoffce-SCO2 Hoặc tương đương | 35 | Chiếc | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền Kéo E6009 Deli | |
| 54 | Bút viết | Peltel nét 0,5; Hoặc tương đương | 151 | Cái | Nét đều, chủng loại bút mực | |
| 55 | Gọt chì | Deli 739 Hoặc tương đương | 30 | Cái | KT:90x49x87mm,109.5gram/Box Chất liệu: Vỏ nhựa ABS, Hợp kim kẽm + Lưỡi dao thépĐường kính bút chì: đối với bút chì than chì φ7mm | |
| 56 | Giấy ghi nhớ 5 màu | Pronoti 3x5 Hoặc tương đương | 109 | Tập | Lớp keo dính bền lâu, dễ dàng di dờiDùng để ghi công việc, phân loại mức ưu tiên cho từng công việc dễ dàng.Liệt kê, theo dõi công việc dễ dàng. | |
| 57 | Thùng tôn đựng tài liệu | 10 | Chiếc | Chất liệu bằng tôn hoa sen mạ kẽm, độ dày 0,45mm, kích thước 78 x 43 x36 cm | ||
| 58 | Bàn dập ghim đại trợ lực. | Deli Hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Mẫu mã mới được chế tạo từ kim loại và nhựa chịu lực cao cấp chống rỉ sét, công suất từ 15 đến 210 tờ định lượng 70gms | |
| 59 | Bìa cột 3 dây | 3 dây F4 Hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Bìa cứng, dây đai chắc chắn. ( Loại tốt); | |
| 60 | Bìa cột 3 dây giấy | 3 dây giấy Hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Bìa cứng, dây đai chắc chắn ( Loại tốt); | |
| 61 | File rút gáy A4 | File rút gáy A4 Hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Bằng nhựa và giấy bóng kính cao cấp | |
| 62 | Cặp file chuyên dụng khổ A3, | Cặp file khổ A3, Hoặc tương đương | 350 | Chiếc | Dùng lưu trữ phiếu đảng viên, chất liệu bìa cứng, thiết kế chắc chắn. | |
| 63 | Lịch bloc siêu đại | 3 | Tập | Kích thước 35 x53 cm, giấy Couche Matt 60.2 gsm, in Metalize | ||
| 64 | In tài liệu | 200 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm.Số trang: 500 trang trong đó: 100 trang in ảnh màu, 400 trang in đen trắng hai mặt. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 65 | In sổ chuyên ngành | 200 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 500 trang. Đóng quyển keo gáy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi