Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Điện Biên năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111517-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Điện Biên năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211189910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 08:29:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,221,512,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng) (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Điện Biên năm 2021
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Điện Biên năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản sao phải được chứng thực): - Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. - Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các dự án tòa nhà, khu đô thị, khu công nghiệp tại TP Điện Biên, tỉnh Điện Biên (khu tái định cư số 1)
B Vật tư A cấp
1Cáp quang ADSS 24fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1,695km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V1,389km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V1,463km
4Cáp quang kéo cống 12foTham khảo Phần II, chương V0,618km
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V24bộ
6ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V17bộ
8Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
9Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
10Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V2cái
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V58m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V48cái
13Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V10bộ
14Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V36bộ
15Tủ thuê bao quang 16 port (tủ bệ)Tham khảo Phần II, chương V36bộ
C Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V24cột
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V11,61m3
3Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,17881 m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,9048m3
5Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V36bệ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0671100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0671100m3
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,3891 km cáp
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,4631 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6181 km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,251 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,4451 km cáp
13Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,9100m
14Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V11 cái
15Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V36tủ
16Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V36tủ
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
18Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V35đầu dây
19Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V60đầu dây
D Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường loại III dài 30kmTham khảo Phần II, chương V0,673Tấn
2Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,6229Tấn
E Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các dự án tòa nhà, khu đô thị, khu công nghiệp tại tỉnh Điện Biên (khu tái định cư C13), tỉnh Điện Biên
F Vật tư A cấp
1Cáp quang ADSS 24fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1,15km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V1,138km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V1,65km
4Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V23bộ
5Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V179m
6ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V4.200m
8Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V384m
9Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V16bộ
10Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
11Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V3cái
12Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V2cái
13Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V55,2m
14Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V46cái
15Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V6bộ
16Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V21bộ
17Tủ thuê bao quang 16 port (tủ bệ)Tham khảo Phần II, chương V21bộ
G Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V23cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,82100m
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V35,6100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V4,095m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.073,3548m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V27,59m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V392,6819m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V29,0069m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V25,8085m3
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V160,1661 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V73,6714m3
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống, loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V13bể
14Sản xuất nắp đan hè bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V16nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V16bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V16bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V16bể
18Xây bể ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V173bể
19Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V21bệ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,5156100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,5156100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1835100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1835100m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1381 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,651 km cáp
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151 km cáp
27Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V11 km cáp
28Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V44,9412100 m/1 ống
29Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,53100m
30Lắp đặt cút cong F56Tham khảo Phần II, chương V1741 cái
31Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V11 cái
32Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông phi 110Tham khảo Phần II, chương V361 lỗ khoan
33Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V21tủ
34Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V21tủ
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
36Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V21đầu dây
37Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V34đầu dây
H Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường loại III dài 30kmTham khảo Phần II, chương V8,8825Tấn
2Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,4401Tấn
I Hoàn trả
J Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V40,95m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V40,95m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V40,95m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V40,95m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V40,95m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V40,95m2
7Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch TerraroTham khảo Phần II, chương V970,8m2
K Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V485,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,4854100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V485,4m2
L Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V485,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,4854100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V485,4m2
4Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cmTham khảo Phần II, chương V551,8m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V27,59m3
M Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các dự án tòa nhà, khu đô thị, khu công nghiệp tại tỉnh Điện Biên (Khu tái định cư số 3)
N Vật tư A cấp
1Cáp quang ADSS 24fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V5,31km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,277km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V1,4km
4Măng sông quang 24foTham khảo Phần II, chương V1bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V100bộ
6Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V132m
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V2.644m
8Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V78bộ
9ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
10Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V22bộ
11Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
12Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V16cái
13Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
14Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V240m
15Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V200cái
16Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V5bộ
17Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V16bộ
18Tủ thuê bao quang 16 port (tủ bệ)Tham khảo Phần II, chương V16bộ
O Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V100cột
2Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,3100m
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V123,888m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,4625m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V258,1125m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V93,75341 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V96,0585m3
8Xây bể ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V132bể
9Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V16bệ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,6205100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,6205100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,089100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,089100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2771 km cáp
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,41 km cáp
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,181 km cáp
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V5,131 km cáp
18Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,2941100 m/1 ống
19Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V25,9216100 m/1 ống
20Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,32100m
21Lắp đặt cút cong F56Tham khảo Phần II, chương V1321 cái
22Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V11 cái
23Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông phi 110Tham khảo Phần II, chương V301 lỗ khoan
24Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V16tủ
25Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V16tủ
26Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
28Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V14đầu dây
29Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V26đầu dây
P Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường loại III dài 30kmTham khảo Phần II, chương V5,8647Tấn
2Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V1,0369Tấn
Q Hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch TerraroTham khảo Phần II, chương V111,6m2
R Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V55,8m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0558100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V55,8m2
S Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V55,8m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0558100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V55,8m2
T Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V29,25m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,4625m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)55
2 cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng) (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
2 Máy đo quang OTDR Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
3 Máy đo công suất quang Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
4 Máy điện thoại liên lạc quang Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
5 Máy cắt BT MCD218 Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
7 Máy trộn 250l Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
8 Đầm bàn 1Kw Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
9 Đầm dùi 1.5kW Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
10 Máy cắt uốn 5kW Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
11 Máy hàn 23kW Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
12 Máy khoan xuyên đường Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
13 Ô tô tự đỗ 7T Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
14 Cần cẩu 5T Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
15 Máy phát điện 20kW Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
16 Máy lu bánh hơi 25T Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
17 Máy lu bánh thép 10T Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
18 Máy san, máy ủi Theo yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->