Gói thầu: Thiết kế, in ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình |
| Tên gói thầu | Thiết kế, in ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 10:48:00 đến ngày 2020-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,124,415,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,866,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng kê phiếu tổng hợp thuốc | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 12.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 3 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật (Khoa Mắt) | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 4 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa vào phòng mổ (mặt trước)/Bảng kiểm y dụng cụ - gòn gạc trong phẫu thuật (mặt sau) | Nhà thầu đề xuất | 8.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt (mặt trước có nội dung khác với mặt sau) | |
| 5 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 6 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 7 | Bài tập cột sống cổ | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 8 | Bài tập cột sống thắt lưng | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 9 | Báo cáo tình hình hoạt động | Nhà thầu đề xuất | 11.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 10 | Bao đựng phim MSCT (38cm x 52cm) | Nhà thầu đề xuất | 30.000 | Cái | (38cmx52cm), nylon, màu xanh lá, 2 mặt | |
| 11 | Bao đựng phim X quang (31cm x 42cm) | Nhà thầu đề xuất | 78.000 | Cái | (31cmx42cm), các-tông, màu xanh dương, in 1 mặt | |
| 12 | Bao thư (12cmx18cm) | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Cái | 12x18cm màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 13 | Bao thư (12cmx22cm) | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Cái | 12x22cm, màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 14 | Bao thư (18cmx24cm) | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Cái | 18x24cm, màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 15 | Bao thư (25cmx34cm) | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Cái | 25x34cm, màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 16 | Bệnh án mắt (bán phần trước) | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | bộ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 2 tờ 1 màu 2 mặt | |
| 17 | Bệnh án phá thai | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | bộ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 7 tờ/bộ 1 màu 2 mặt | |
| 18 | Bệnh án ngoại khoa | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 19 | Bệnh án ngoại trú | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 20 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Nhà thầu đề xuất | 6.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 21 | Bệnh án nội khoa | Nhà thầu đề xuất | 22.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 22 | Bệnh án nội trú YHCT | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | bộ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 4 tờ 1 màu, 2 mặt | |
| 23 | Bệnh án phụ khoa | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 24 | Bệnh án sản khoa | Nhà thầu đề xuất | 2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu 2 mặt | |
| 25 | Bệnh án sơ sinh | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 26 | Bìa sổ điều trị bệnh mạn tính (Sổ khám bệnh) | Nhà thầu đề xuất | 55.000 | Cái | (24cmx46cm), in 4 màu, giấy C280, tay gấp 5cm, có đồ kẹp hồ sơ, bế thành phẩm | |
| 27 | Bìa lưu hồ sơ công chức, viên chức | Nhà thầu đề xuất | 500 | Cái | Giấy cứng tráng dầu, dài 36cm x rộng cm x cao 5cm, cột dây | |
| 28 | Trích biên bản hội chẩn | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 29 | Biên bản hủy thuốc do không sử dụng hết đơn vị đóng gói nhỏ nhất | Nhà thầu đề xuất | 7.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 30 | Biểu đồ chuyển dạ | Nhà thầu đề xuất | 2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 31 | Chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu 2 mặt | |
| 32 | Decal màu dán thùng đựng chất thải lây nhiễm | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 33 | Decal màu dán thùng đựng chất thải thông thường khó phân hủy | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 34 | Decal màu dán thùng đựng chất thải thông thường dễ phân hủy | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 35 | Decal màu dán thùng đựng chất thải tái chế | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 36 | Đơn nguyên sơ sinh | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A6, in 1 màu, 1 mặt | |
| 37 | Đơn thuốc | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 38 | Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ sau sinh | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 39 | Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ mang thai | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 40 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | Nhà thầu đề xuất | 18.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 41 | Giấy chứng nhận chích ngừa BCG + VGSVB1 | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 42 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 7.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 43 | Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 44 | Giấy hẹn chích ngừa BCG | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 45 | Giấy khám sức khỏe | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt (theo Thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ y tế) | |
| 46 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 47 | Giấy xác nhận | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, răng cưa, có trang bìa | |
| 48 | Hồ sơ bệnh án | Nhà thầu đề xuất | 35.000 | Bộ | Bìa Thái vàng, kích thước (32cmx46cm) in 2 mặt, may gáy 10 tờ có in số thứ tự 2 mặt | |
| 49 | Nhãn hướng dẫn sử dụng thuốc | Nhà thầu đề xuất | 2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 50 | Nhãn rác | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | A5, in 1 màu (chữ đen), 1 mặt, giấy decal màu vàng | |
| 51 | Phiếu báo phẫu thuật cấp cứu | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 52 | Phiếu cam kết nội soi tiêu hóa | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 53 | Phiếu chăm sóc | Nhà thầu đề xuất | 62.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 54 | Phiếu công khai thuốc, vật tư y tế bệnh nội trú | Nhà thầu đề xuất | 20.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt, in khổ ngang | |
| 55 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt, in khổ dọc | |
| 56 | Phiếu công tác | Nhà thầu đề xuất | 15 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, răng cưa, có trang bìa | |
| 57 | Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 58 | Phiếu đăng ký | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 59 | Phiếu đăng ký phẫu thuật theo kế hoạch | Nhà thầu đề xuất | 7.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 60 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Nhà thầu đề xuất | 36.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 61 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho phụ nữ mang thai) | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 62 | Phiếu điện tim | Nhà thầu đề xuất | 45.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 63 | Phiếu điều trị (Răng-Hàm-Mặt) | Nhà thầu đề xuất | 8.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt, giấy láng couche | |
| 64 | Phiếu gây mê hồi sức | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 65 | Phiếu hẹn (Khoa Răng Hàm Mặt) | Nhà thầu đề xuất | 9.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 66 | Phiếu hẹn (Khoa Xét Nghiệm) | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A7, in 1 màu, 1 mặt | |
| 67 | Phiếu khám bệnh vào viện | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4 ngang, in 1 màu, 2 mặt | |
| 68 | Phiếu khám tiền mê | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu 1 mặt | |
| 69 | Phiếu nhận xăng dầu | Nhà thầu đề xuất | 20 | cuốn | Giấy Fo 60, khổ A6, in 2 liên trắng hồng, đóng số nhảy 50 số/cuốn (100 tờ), dập răng cưa. | |
| 70 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | Nhà thầu đề xuất | 24 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 71 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Khoa Phẫu thuật) | Nhà thầu đề xuất | 160 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 72 | Phiếu ra cổng | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 2 liên trắng xanh, 100 tờ/cuốn | |
| 73 | Phiếu siêu âm mắt | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 74 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 75 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 76 | Phiếu theo dõi tại ICU | Nhà thầu đề xuất | 13.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 77 | Phiếu theo dõi - chăm sóc phục hồi chức năng | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4 ngang, in 1 màu, 2 mặt | |
| 78 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Nhà thầu đề xuất | 36.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu | |
| 79 | Phiếu tiến trình xét nghiệm vi sinh | Nhà thầu đề xuất | 36.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 80 | Phiếu truyền máu | Nhà thầu đề xuất | 6.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 81 | Phiếu tư vấn giải thích | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 82 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 83 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 84 | Phiếu xét nghiệm trắng | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 85 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | Nhà thầu đề xuất | 8.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 86 | Phiếu xin sửa chữa | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt, 100 tờ/cuốn (bấm kim 2 răng cưa xé) | |
| 87 | Phiếu xin xe ô tô cứu thương | Nhà thầu đề xuất | 15 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, răng cưa, có trang bìa | |
| 88 | Phiếu yêu cầu cung cấp (vật tư, máy móc thiết bị thông dụng) | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 2 liên trắng xanh, 100 tờ/cuốn, có trang bìa, đóng số nhảy (biểu mẫu BM/7.4/HCQT/01) | |
| 89 | Phiếu yêu cầu sửa chữa | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 2 liên trắng hồng, 100 tờ/cuốn, có trang bìa, đóng số nhảy (biểu mẫu BM/6.3/HCQT/01/01) | |
| 90 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, may chỉ, có trang bìa | |
| 91 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Nhà thầu đề xuất | 25 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổA4, in 1 màu, 200 trang/cuốn, may chỉ, có bìa giả | |
| 92 | Sổ bàn giao y dụng cụ | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 200 trang/cuốn, may chỉ, có bìa giả | |
| 93 | Sổ biên bản hội chẩn | Nhà thầu đề xuất | 60 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 94 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 95 | Sổ Giấy chứng sinh | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cuốn | Giấy Fo 80, Khổ A4, in 1 màu 1 mặt, 100 tờ/cuốn, có dập răng cưa, bìa giấy cứng | |
| 96 | Sổ đi buồng | Nhà thầu đề xuất | 25 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 97 | Sổ họp giao ban | Nhà thầu đề xuất | 180 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu xanh, 100 tờ/cuốn may chỉ keo | |
| 98 | Sổ khám bệnh | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, may chỉ, có bìa giả | |
| 99 | Sổ khám phụ khoa | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 100 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | Nhà thầu đề xuất | 500 | Cuốn | Giấy Fo 60, 5 tờ khổ A3, in 1 màu 2 mặt, bìa thái màu xanh (kèm theo thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ trưởng Bộ y tế) | |
| 101 | Sổ khám thai | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, may chỉ, có trang bìa | |
| 102 | Sổ kiểm tra | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 103 | Sổ mời hội chẩn | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 104 | Sổ nội soi | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn may giữa, | |
| 105 | Sổ phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cuốn | A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 106 | Sổ sanh | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cuốn | Giấy Fo 60, Khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 107 | Sổ sinh hoạt hội đồng bệnh nhân | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 108 | Sổ thủ thuật | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn may giữa | |
| 109 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, may chỉ, có trang bìa | |
| 110 | Sổ văn bản đến | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cuốn | Giấy Fo.60, A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, may giữa, có trang bìa | |
| 111 | Sổ văn bản đi | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Giấy Fo.60, A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, may giữa, có trang bìa | |
| 112 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện | Nhà thầu đề xuất | 25 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 113 | Sổ xét nghiệm | Nhà thầu đề xuất | 80 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn | |
| 114 | Thẻ kho | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 115 | Tờ cam kết đồng ý chích thuốc cản quang | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 116 | Tờ cam kết xin về | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 117 | Tờ điều trị | Nhà thầu đề xuất | 90.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi