Gói thầu: Cung cấp hoá chất, dụng cụ vật tư phục vụ đào tạo cho khoa hoá –Trường đại học Công nghiệp Hà Nội năm học 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200685584-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp hoá chất, dụng cụ vật tư phục vụ đào tạo cho khoa hoá –Trường đại học Công nghiệp Hà Nội năm học 2020
Số hiệu KHLCNT 20200685444
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 11:41:00 đến ngày 2020-07-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 670,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1-Hexanol 2 500ml C6H14O
2 Acetonitril HPLC 2 2,5Lít CH3CN
3 Ammonium Chloride 1 500g AlCl3
4 Amoni molipdat 1 Kg (NH4)6Mo7O24.4H2O
5 Amoni nitrat 1 Kg NH4NO3
6 Amoni sunfat 1 Kg (NH4)2SO4
7 Anhidrit axetic 2 Lít (CH3CO)2O
8 Anhydrit phtalic 1 500g C6H4(CO)2O
9 Dung dịch chuẩn Asen (III) 1 500ml As (III)
10 Axit acetic 10 Lít CH3COOH
11 Axit acetic 2 Lít CH3COOH
12 Axit ascorbic 1 100g C6H8O6
13 Axit clohidric 21 Lít HCl
14 Axit clohidric 1 Lít HCl
15 Axit lactic 1 Lít C3H6O3
16 Axit nitric 1 Lít HNO3
17 Axit oxalic 5 Kg H2C2O4.2H2O
18 Axit palmitic 4 250g C15H31COOH
19 Axit sulfuric 15 Lít H2SO4
20 Canxi Oxit 1 Kg CaO
21 Cao lanh 0,5 Kg Al2Si2O5(OH)4
22 Dung Dịch chuẩn Pb 1000ppm 1 500ml Pb(NO3)3
23 Cồn công nghiệp 60 Lít Cồn 96 độ
24 Cồn iod 30 Lọ I2/C2H5OH
25 Cyclohexan 1 Lít C6H12
26 Dầu ăn 6 Lít Chai 1lít
27 Dầu Diezen (DO) 10 Lít Chai 1lít
28 Dầu FO 5 Lít Chai 1lít
29 Dầu hỏa (KO) 5 Lít Chai 1lít
30 Dầu nhờn (xe máy) 6 Lít Chai 1lít
31 Dầu nhờn oto 5 Lít Chai 1lít
32 Đietyl ete 5 Lit (C2H5)2O
33 Đồng lá 4 Kg Cu
34 Đồng sunfat 6 Kg CuSO4.5H2O
35 Dung dịch chuẩn PH 10 1 Lít PH 10
36 Dung dịch chuẩn PH 4 1 Lít PH 4
37 Dung dịch chuẩn PH 7 1 Lít PH 7
38 Ete dầu hỏa 30-60 2 Lít Lọ 500ml
39 Etyl axetat 2 Lít CH3COOC2H5
40 Iso butyl alcohol 1 Lít (CH3)2CHCH2OH
41 Dung dịch chuẩn K 1000ppm 1 500ml KNO3
42 Methanol 2 2,5Lít CH3OH
43 Methyl isobutyl ketone 2 Lít C6H12O
44 Metyl tert butyl ete 1 Lít C5H12O
45 Mg mảnh 0,5 Kg Loại cuộn 25g
46 Mỡ bôi trơn chịu nhiệt 0,5 Kg Túi 500g
47 Mỡ bôi trơn thường 0,5 Kg Túi 500g
48 Muối ăn (mẫu thực phẩm) 2 Kg NaCl
49 Murexit 1 25g C8H8N6O6.H2O
50 Sodium sulphate 1 500g Na2SO4
51 Sodium chloride 2,5 Kg NaCl
52 Natri hidroxit 10 Kg NaOH
53 Natri molipdat 4 Kg Na2MoO4
54 Nhôm ôxit 7 Kg Al2O3
55 Nước mắm 5 Lít Lọ 1lít
56 Nước oxi già 30 Lọ H2O2
57 Nước rửa tay 5 Lít Lọ 1lít
58 o-nitrobenzaldehyde (2-Nitrobenzaldehyde) 4 25g C7H5NO3
59 Paracetamol chuẩn 1 200mg Chuẩn dược điển
60 Silagen 0,5 Kg SiO2.nH2O
61 Thuốc thử wijs 1 500ml Lọ 500ml
62 Triethylamine 0,5 Lít C6H15N
63 Vanilin 1 100g C8H8O3
64 vitamin B2 chuẩn 1 200mg Chuẩn dược điển
65 Xăng A95 5 Lít Chai 1lít
66 Xi măng trắng 1 Kg Túi 1Kg
67 Xyclohexan PA 1 Lít C6H12
68 Xylen PA 6 Lít C6H4(CH3)2
69 β- naphtol 10 100g C10H7OH
70 LiOH 1 Kg LiOH
71 Bột giặt tổng hợp 5 Kg Túi 1Kg
72 Bột màu trắng TiO2 0,5 Kg TiO2
73 Ure tinh thể 1 500g (NH2)2CO.
74 Cu(OH)2 1 500g Cu(OH)2
75 (NH4)2SO4 1 500g (NH4)2SO4
76 Ethanol tuyệt đối 21 Lít C2H5OH
77 Coomassie Brilliant Blue 1 25g C47H48N3NaO7S2
78 Thuốc thử liugon 1 500ml Lọ 500ml
79 Nihindrin 1 5g C9H6O4
80 Thuốc thử Fehling 5 500ml Lọ 500ml
81 Natri thiosulphat (Na2S2O3) chuẩn 0,1N (Ống chuẩn Fixanal) 1 Ống Ống 80ml
82 Muối Seignat 1 500g C4H4O6KNa·4H2O
83 Vaselin 1 500g Hộp 500g
84 Glucose 1 500g C6H12O6
85 Maltose 1 500g C12H22O11 H2O
86 Lactose 1 500g C12H22O11
87 Sacarose 1 500g C12H22O11
88 Chất chuẩn Albumin (Bovine Serum Albumin) 1 10g Chai 10g
89 Gelatin 1 500g Chai 500g
90 Axeton PA 30 Lít CH3COCH3
91 Metanol PA 30 Lít CH3OH
92 Clorofom PA 10 Lít CHCl3
93 n-hexan PA 30 Lít CH3(CH2)4CH3
94 Axit salicylic 1 500g 2-(HO)C6H4CO2H
95 Trà Lipton 60 Hộp Hộp 25gói
96 Diclorometan PA 30 Lít CH2Cl2
97 Silicagel, 63-200µm 1 Kg SiO2
98 Silicagel, 5-40µm 1 Kg SiO2
99 Bình Khí CO2 1 Bình Bình, khí CO2 lỏng, van lưu lượng
100 Khí NH3 lỏng 60 Kg Khí NH3 lỏng 99,9%
101 Ammonium thiocyanate 2 Kg NH4SCN
102 Đồng hồ đo điện 10 Cái Kích thước : 155(L) × 75(W) × 33(D)mm, Độ chính xác ±0.6%rdg±4dgt (400mV/4/40/400V)
103 Máy xay sinh tố 2 Cái Dung tích 1,5Lít, Lưỡi cắt thép không rỉ có thể tháo rời để làm sạch
104 Đèn UV hai bước sóng 254 và 365nm và có buồng tối 1 Cái Bước sóng 254 và 365nm
105 Máy sấy tóc 1 Cái Công suất cao 2200 W; Kích thước thùng: 310x110x230 mm
106 Ổn áp Lioa 10 Cái Điện áp ra 1 chiều thay đổi theo ý muốn từ 0V đến 18V
107 Dụng cụ đo độ nhớt (Cốc + Giá đỡ) 1 Bộ Chất liệu inox Thể tích cốc: 100 ml; Đường kính lỗ: 2 mm
108 Dụng cụ kiểm tra độ bám dính màng sơn 1 Bộ Số lưỡi: 6; Khoảng cách cắt 1 mm; Áp dụng cho mẫu độ dày từ 0 ~ 60 µm
109 Dụng cụ kiểm tra độ cứng bút chì 1 Bộ Áp đầu bút : 500g; Góc giữa đầu bút chì và bề mặt màng kiểm tra: góc 450
110 Dụng cụ nghiền mẫu cầm tay 4 Cái Lưỡi nghiền bằng thép không rỉ;Dung tích: khoảng 700 ml
111 Tinh dầu quế 1 500ml Màu nâu đỏ
112 Máy hút ẩm 2 Cái Công suất hút ẩm 20 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
113 Ống đong (bằng nhựa) 5 Cái 500 ml
114 Cồn kế 0 – 60 độ 3 Cái 0-60 độ
115 Cồn kế 50 – 100 độ 3 Cái 50-100 độ
116 Bộ chiết soxhlet Dung tích bình 500ml. 10 Bộ Dung tích chiết 250mL Bao gồm cả: 1 x Kẹp nhựa giữ mối nối nhám 29/32-29/42; 1 x Kẹp nhựa giữ mối nối nhám 45/40-45/50
117 Dao rọc giấy 20 Cái Cỡ dao 18mm có kết cấu chắc chắn, lưỡi dao bằng thép có độ cứng cao
118 Gang tay cao su 8 Hộp Hộp 50 đôi
119 Bản mỏng silica gel pha thường 1 Hộp 20x20cm
120 Bình cầu đáy bằng 100 Cái 100 ml
121 Ống capilla 1 Cái Thuỷ tinh 1ul dài 15cm
122 Kẹp gắp bản mỏng 10 Cái inox
123 Tấm kính đậy cốc giải ly 10 Cái 10cm x 10cm
124 Bình cầu 50ml có nhám 10 Cái nhám Ø29 mm
125 Cột chưng cất Vigreux 2 Cái 24/40, Ø30mm
126 Thước dây Cuộn 1 Cái Chiều dài tối đa 5m với bề ngang lá thước 25mm,
127 Bình định mức – trắng Class A 50 Cái 10ml
128 Bình định mức –nâu Class A 30 Cái 10ml
129 Bình định mức trắng Class A 10 Cái 5ml
130 Pin con thỏ 30 Cái 1,5 V
131 Pin đũa AAA 20 Cái Panasonic
132 Bình cầu cất dung môi 1 Cái 5000 ml
133 Cột sắc ký cổ nhám 4 Cái Dài 60-70cm, Ø = 11mm
134 Cột sắc ký cổ nhám 2 Cái Dài 60-70cm, Ø = 14mm
135 Cột sắc ký cổ nhám 2 Cái Dài 60-70cm, Ø = 27mm
136 Cột sắc ký cổ nhám 2 Cái Dài 60-70cm, Ø = 38mm
137 Cột sắc ký cổ nhám 2 Cái Dài 60-70cm, Ø = 50mm
138 Cột sắc ký cổ nhám 1 Cái Dài 60-70cm, Ø = 100mm
139 Cột sắc ký 8 Cái Dài 60-70cm, Ø = 14mm
140 Cột sắc ký 8 Cái Dài 60-70cm, Ø = 27mm
141 Bình giải ly bản mỏng 2 Cái 20cm x 20cm
142 Bao lọc chứa mẫu 25 Cái Bao lọc / thimbles Ø 33 x 205 mm  
143 Ống nghiệm loại to 50 Cái 23 mm x dài 110 mm
144 Nhiệt kế 10 Cái 300oC
145 Pipet tự động 10 Cái 1000-5000µl
146 Pipet tự động 10 Cái 100-1000µl
147 Pipet tự động 10 Cái 20-200µl
148 Giá côn pipet tự động 10 Cái 1000-5000µl
149 Giá côn pipet tự động 10 Cái 100-1000µl
150 Giá côn pipet tự động 10 Cái 20-200µl
151 Đầu lọc mẫu 200 Cái 0,45µm, 25mm
152 Vỏ Bình chứa khí NH3 1 Cái Vỏ bình bằng thép dung tích 120 lít
153 Mặt nạ phòng độc 5 Cái Chất liệu Silicon, phin lọc chất liệu than hoạt tính
154 Cốc đo của máy phân tích điện hóa 2 Cái 25 ml
155 Cốc giải ly bản mỏng thường 10 Cái cao 10-15cm, 150-200ml
156 Chổi quét sơn 20 Cái Cán bằng gỗ Kích thước sản phẩm (Dài x Rộng x Cao ): 24 x 5 x 1.4 cm
157 Tấm kính thủy tinh trong 10 Tấm 20x20cm
158 Bình định mức trắng Class A 20 Cái 1000ml
159 Van giảm áp 1 Cái Chất liệu Inox
160 Giá nâng 15 Cái Kích thước 200x200mm
161 Axit Nitrit 2 500ml HNO3
162 Axit Hydro fluoric 2 500ml HF
163 Coper (II) Cloric diohydrate 2 500g CuCl2.2H2O
164 Ống đong thủy tinh 12 Cái 10ml
165 Pipet hút thủy tinh/10 ml, có bóng hút cao su 12 Cái pipet và quả bóng cao su
166 Cốc đốt (cốc đong) thủy tinh 12 Cái 25ml
167 Ống đong nhựa 10ml (Dùng cho axit HF) 6 Cái 10ml
168 Pipet hút nhựa/10ml, có bóng hút cao su 6 Cái 10ml
169 Cốc đong nhựa (Dùng cho axit HF) 6 Cái 25ml
170 Bột đánh bóng Crom Oxide 6 Kg Cr2O3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->