Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ công tác giảng dạy và bảo dưỡng, sửa chữa mô hình, thiết bị của Khoa Kỹ thuật ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200685701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng giao thông vận tải |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phục vụ công tác giảng dạy và bảo dưỡng, sửa chữa mô hình, thiết bị của Khoa Kỹ thuật ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 12:28:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 685,730,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây điện | 1.200 | Mét | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 2 | Băng keo điện | 60 | Cuộn | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 3 | Chì hàn | 50 | Cuộn | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 4 | Giấy nhám | 200 | Tờ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 5 | Giấy nhám | 100 | Tờ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 6 | Giấy nhám | 100 | Tờ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 7 | Ống gen co nhiệt | 200 | Ống | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 8 | Ống gen co nhiệt | 100 | Ống | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 9 | Pin | 40 | Cục | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 10 | Pin | 20 | Cục | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 11 | Hộp bóng đèn | 10 | Hộp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 12 | Đuôi đèn | 100 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 13 | Dầu xúc vòi phun | 10 | Bình | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 14 | Than đề khởi động | 10 | Hộp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 15 | Mỏ hàn chì | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 16 | Cầu chì lớn | 50 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 17 | Cầu chì lớn | 50 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 18 | Cầu chì lớn | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 19 | Cầu chì nhỏ | 50 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 20 | Cầu chì nhỏ | 50 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 21 | Cầu chì nhỏ | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 22 | Than đề máy phát | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 23 | Điện trở | 10 | Bịch | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 24 | Điện trở | 5 | Bịch | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 25 | Biến trở Volume sắt | 50 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 26 | Biến trở Volume sắt | 50 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 27 | Điốt | 100 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 28 | Điốt zener | 100 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 29 | Điốt zener | 100 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 30 | Điốt zener | 100 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 31 | Transistor | 100 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 32 | Transistor | 50 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 33 | Transistor | 50 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 34 | Led | 200 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 35 | Đầu cos ghim capa cái FDD | 5 | Bịch | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 36 | Đầu cos ghim capa cái FDD | 5 | Bịch | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 37 | Hôp cầu chì đơn | 30 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 38 | Đồng hồ táp lô động cơ xăng giao tiếp Can | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 39 | Hộp ECU ABS-TRC | 2 | Hộp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 40 | Hộp ECU body | 2 | Hộp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 41 | Kim phun xăng điện tử | 8 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 42 | Máy phát điện | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 43 | Cảm biến lưu lượng khí nạp loại dây nhiệt | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 44 | Bô bin đánh lửa | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 45 | Bộ chế hòa khí (Đã qua sử dụng) | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 46 | Máy khởi động hành tinh | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 47 | Máy khởi động giảm tốc | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 48 | Mô tơ nâng hạ kính | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 49 | Công tắc nâng hạ kính chính | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 50 | Bộ bin đánh lửa trực tiếp | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 51 | Igniter đánh lửa | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 52 | Delco đánh lửa hộp ECU | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 53 | Relay 4 Chân | 50 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 54 | Relay 5 Chân | 30 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 55 | Công tắc Hazard báo nguy hiểm | 15 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 56 | Cục chớp Flash rời | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 57 | Bơm xăng điện | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 58 | Bơm xăng điện sử dụng bộ chế hòa khí | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 59 | Hộp điều khiển lock cửa | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 60 | Công tắc tổ hợp | 15 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 61 | Mô tơ gạt mưa rửa kính | 8 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 62 | Thước cặp cơ khí | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 63 | Công tắc máy động cơ xăng | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 64 | Công tắc máy động cơ Diesel | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 65 | Cụm công tắc máy | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 66 | Thước cặp đồng hồ điện tử | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 67 | Panme đo ngoài cơ khí dải đo (25-50mm) | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 68 | Panme đo ngoài cơ khí dải đo (50-75mm) | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 69 | Đồng hồ đo vạn năng | 8 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 70 | Panme đo ngoài cơ khí (dải đo 75-100) | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 71 | Cảm biến vị trí bàn đạp ga loại Hall | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 72 | Cảm biến vị trí bàn đạp ga loại tuyến tính | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 73 | Cảm biến vị trí bướm ga loại tuyến tính | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 74 | Cảm biến vị trí bướm ga loại Hall | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 75 | Cảm biến lưu lượng khí nạp loại dây nhiệt | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 76 | Cảm biến lưu lượng khí nạp kiểu xoáy Karman | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 77 | Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ kim | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 78 | Cần siết lực ( 5-25 Nm) | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 79 | Cảo vô lăng | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 80 | Gas lạnh R134A | 1 | Bình | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 81 | Cụm xi lanh phanh chính | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 82 | Xi lanh phanh bánh xe | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 83 | Cụm xi lanh ly hợp | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 84 | Cụm xi lanh phanh đĩa | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 85 | Dầu thắng VH 3-2 1L | 5 | Bình | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 86 | Đồng hồ đo xi lanh | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác đào tạo chuyên ngành | |
| 87 | Kiểm tra, cân chỉnh các bơm cao áp và các kim phun | 7 | Máy | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 88 | Bu gi xông máy | 24 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 89 | Bu gi đánh lửa | 24 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 90 | Đầu bấm cosse | 50 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 91 | Gioăng tấm amiăng | 4 | Tấm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 92 | Dây phin | 20 | Mét | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 93 | Ống Xăng | 10 | Mét | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 94 | Nhớt máy SAE40 | 72 | Lít | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 95 | Sơn các màu: Đen, Cam, Bạc, Xanh ngọc. | 60 | Kg | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 96 | Cước chà | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 97 | Giấy nhám mịn | 100 | Tờ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 98 | Cọ sơn | 25 | Cây | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 99 | Đá cắt sắt | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 100 | Đá cắt sắt | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 101 | Dung dịch làm mát động cơ | 40 | Bình | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 102 | Que hàn điện hồ quang | 2 | Hộp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 103 | Que hàn điện hồ quang | 4 | Hộp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 104 | Các loại bu-lông đai ốc | 400 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 105 | Cao su chân máy | 16 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 106 | Ống nước làm mát động cơ | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 107 | Cổ-giê ống nước | 40 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 108 | Cổ-giê ống nước | 20 | Con | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 109 | Keo EPOXY làm kín ren | 4 | Tuýt | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 110 | Keo AB Epoxy | 5 | Hộp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 111 | Bình chống sét rỉ | 10 | Bình | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 112 | Keo silicon | 5 | Tuýt | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 113 | Bộ 10 mũi khoan | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 114 | Mũi khoan | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 115 | Than đề máy phát | 5 | Hộp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 116 | Than đề khởi động | 5 | Hộp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 117 | Keo | 5 | Tuýt | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 118 | Xăng A92-E5 | 100 | Lít | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 119 | Dầu Diesel | 70 | Lít | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 120 | Lọc nhớt động cơ | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 121 | Bộ lọc nhiên liệu và bơm tay Diesel | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 122 | Bộ bạc piston động cơ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 123 | Dây cao áp đánh lửa | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 124 | Dây cao áp đánh lửa | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 125 | Bô bin bộ chế hòa khí | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học | |
| 126 | Đầu kẹp ắc qui | 10 | Cặp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp hàng hóa phục vụ công tác bảo dưỡng – sửa chữa mô hình, thiết bị dạy học |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi