Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua sắm và lắp đặt thiết bị bổ sung phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Mua sắm và lắp đặt thiết bị bổ sung phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626238 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 15:14:00 đến ngày 2020-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,258,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (24 ô) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 2 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 3 | Cốc uống nước | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 4 | Bô có nắp đậy | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 5 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 6 | Ti vi màu + giá treo | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 7 | Giá đồ chơi học liệu | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 8 | Bàn học sinh mầm non | 26 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 9 | Ghế học sinh mầm non | 52 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 10 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 11 | Bóng to | 20 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 12 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 13 | Gậy thể dục to | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 14 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 15 | Vòng thể dục to | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 16 | Bập bênh | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 17 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 18 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 19 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 20 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 21 | Bộ xâu dây | 20 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 22 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 23 | Bộ búa cọc | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 24 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 25 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 26 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 27 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 28 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 29 | Bộ rau củ quả | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 30 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 31 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 32 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 33 | Đồ chơi các loại quả | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 34 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 35 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 36 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 37 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 38 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 39 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 40 | Tranh về các loại rau, củ quả | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 41 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 42 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 43 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 44 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 45 | Lô tô các loại quả | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 46 | Lô tô các con vật | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 47 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 48 | Lô tô các loại hoa | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 49 | Khối hình to | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 50 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 51 | Búp bê bé trai | 8 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 52 | Búp bê bé gái | 8 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 53 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 54 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 55 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 56 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 57 | Xắc xô to | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 58 | Xắc xô nhỏ | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 59 | Phách gỗ | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 60 | Trống cơm | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 61 | Xúc xắc | 12 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 62 | Trống con | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 63 | Đất nặn | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 64 | Bảng con | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 65 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp)/(2 lớp) | |
| 66 | Giá phơi khăn mặt | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 67 | Tủ ca cốc | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 68 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (36 ô) gồm 2 tủ ghép lại | 8 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 69 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 70 | Phản ngủ | 340 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 71 | Giá để giày dép | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 72 | Cốc uống nước | 385 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 73 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 74 | Ti vi màu + giá treo | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 75 | Giá đồ chơi học liệu | 55 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 76 | Bàn học sinh mầm non | 144 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 77 | Ghế học sinh mầm non | 288 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 78 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 40 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 79 | Mô hình hàm răng | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 80 | Vòng thể dục to | 16 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 81 | Vòng thể dục nhỏ | 288 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 82 | Gậy thể dục nhỏ | 288 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 83 | Xắc xô to | 16 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 84 | Xắc xô nhỏ | 80 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 85 | Cổng chui nhựa | 40 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 86 | Gậy thể dục to | 16 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 87 | Cột ném bóng | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 88 | Bóng các loại | 128 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 89 | Đồ chơi Bowling | 40 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 90 | Dây thừng | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 91 | Nguyên liệu để đan tết | 8 | Kg | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 92 | Bút chì đen | 288 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 93 | Bộ dinh dưỡng 1 | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 94 | Bộ dinh dưỡng 2 | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 95 | Bộ dinh dưỡng 3 | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 96 | Bộ dinh dưỡng 4 | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 97 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 98 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 99 | Bộ xếp hình xây dựng 35 chi tiết | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 100 | Bộ luồn hạt | 40 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 101 | Bộ lắp ghép | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 102 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 103 | Bộ lắp ráp xe lửa | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 104 | Bộ sa bàn giao thông | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 105 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 24 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 106 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 24 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 107 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 24 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 108 | Bộ côn trùng | 24 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 109 | Cân chia vạch | 16 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 110 | Nam châm thẳng | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 111 | Kính lúp | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 112 | Phễu nhựa | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 113 | Bể chơi với cát và nước | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 114 | Ghép nút lớn | 40 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 115 | Bộ ghép hình hoa | 40 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 116 | Bảng chun học toán | 40 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 117 | Đồng hồ học số, học hình | 16 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 118 | Bàn tính học đếm | 16 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 119 | Bộ làm quen với toán | 120 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 120 | Bộ hình khối | 40 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 121 | Bộ nhận biết hình phẳng | 288 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 122 | Bộ que tính | 120 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 123 | Lô tô động vật | 120 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 124 | Lô tô thực vật | 120 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 125 | Lô tô phương tiện giao thông | 120 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 126 | Lô tô đồ dùng gia đình | 120 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 127 | Domino chữ cái và số | 80 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 128 | Bảng quay 2 mặt | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 129 | Bộ chữ và số | 288 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 130 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 40 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 131 | Lịch của trẻ | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 132 | Tranh ảnh về bác Hồ với thiếu nhi | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 133 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 134 | Tranh ảnh 1 số nghề phổ biến | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 135 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 136 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 137 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 138 | Bộ dụng cụ lao động | 24 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 139 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 140 | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 141 | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 142 | Bộ trang phục nấu ăn | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 143 | Búp bê bé trai | 24 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 144 | Búp bê bé gái | 24 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 145 | Bộ trang phục công an | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 146 | Doanh trại bộ đội | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 147 | Bộ trang phục bộ đội | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 148 | Bộ trang phục công nhân | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 149 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 150 | Bộ trang phục bác sĩ | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 151 | Gạch xây dựng | 16 | Thùng | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 152 | Bộ xếp hình xây dựng | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 153 | Hàng rào lắp ghép lớn | 24 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 154 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 96 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 155 | Đất nặn | 288 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 156 | Màu nước | 288 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 157 | Bút lông cỡ to | 96 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 158 | Bút lông cỡ nhỏ | 96 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 159 | Bàn giáo viên mầm non | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 160 | Ghế giáo viên mầm non | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu (dùng cho lớp mẫu giáo 36 trẻ/lớp) (8 lớp) | |
| 161 | Nhà leo nằm ngang | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị và đồ chơi ngoài trời | |
| 162 | Nhà bóng | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị và đồ chơi ngoài trời | |
| 163 | Thú nhún | 5 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị và đồ chơi ngoài trời | |
| 164 | Mâm quay 5 con giống | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị và đồ chơi ngoài trời | |
| 165 | Bập bênh dàn 6 chỗ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị và đồ chơi ngoài trời | |
| 166 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị và đồ chơi ngoài trời | |
| 167 | Thang tời thức ăn | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi