Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị tại Bộ phận Một cửa cấp xã thuộc huyện Lương Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị tại Bộ phận Một cửa cấp xã thuộc huyện Lương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 16:21:00 đến ngày 2020-07-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 742,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống tra cứu thông tin màn hình cảm ứng đa điểm 23.8”+ Phần mềm Điều khiển hệ thống: Loại: STECH SIK-KA1 hoặc “tương đương” | 3 | Bộ | - Bộ hệ thống tra cứu thông tin màn hình cảm ứng đa điểm 23.8 Inch- bao gồm cây tra cứu; màn hình cảm ứng LED 23.8"; Máy chủ điều khiển hệ thống kèm phần mềm (Chíp Vi xử lý Intel/ Main/ Ram 4G/ SSD 120GB/ và các linh kiện thiết bị vật tư phụ kiện lắp đặt kèm theo…): - Màn cảm ứng đa điểm 23.8 Inch (16:9), công nghệ cảm ứng LED - Độ phân giải: 1920x1080 Pixels - Độ sáng màn hình: 250 cd/m2, kiểu Panel: AH-IPS, LED - Tích hợp kết nối: LAN/WIFI - Tích hợp máy chủ điều khiển hệ thống - Sơn trang trí theo nhận diện thương hiệu Đơn vị sử dụng (Tuỳ chọn) - Có thể tích hợp kết nối HDMI (Tùy chọn) - Có thể tích hợp UPS phòng mất điện 500VA (Tuỳ chọn) - Có thể tích hợp đầu đọc mã vạch 1D, 2D, thẻ cảm ứng, thẻ từ ( tùy chon) | Loại, nhãn hiệu nêu trong thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | |
| 2 | Đầu đọc mã vạch | 3 | chiếc | Đầu đọc mã vạch 1D/2D để bàn, cầm tay hoặc lắp đặt vào hệ thống tra cứu | ||
| 3 | Máy Scan tài liệu chuyên dụng | 3 | Chiếc | Quét 2 mặt tự động; - Tốc độ quét A4 (200 dpi) Màu 20 tờ/ 40 ảnh/ phút; - Khay nạp giấy 50 tờ (80g/m2)+ 3 thẻ nhựa cứng (ISO 7810 ID-1) - Công nghệ quét CIS (Contact Image Sensor) - Phương thức quét 2 mặt tự động - Đèn chiếu sáng Đèn LED - Tốc độ quét A4 (200 dpi) Màu 20 tờ/ 40 ảnh/ phút - Trắng đen 20 tờ/ 40 ảnh/ phút - Thang xám 20 tờ/ 40 ảnh/ phút - Công suất quét 2000 tờ/ngày - Độ phân giải đầu ra 100 – 600 dpi - Kích cỡ giấy quét đầu vào Tối đa 216 x 2,540 mm - Tối thiểu 48 x 70 mm - Độ dày giấy Nạp giấy đơn 0.09 – 0.2 mm - Nạp giấy liên tục 0.09 – 0.2 mm - Thẻ nhựa Lên đến 0.76 mm (độ dày+ dập nổi) - Khay nạp giấy 50 tờ (80g/m2)+ 3 thẻ nhựa cứng (ISO 7810 ID-1) - Trọng lượng tài liệu 40 – 209 g/m2 - Công nghệ phát hiện giấy kép Cảm biến sóng siêu âm - Cổng kết nối USB 2.0 * Tính năng - Scan 2 mặt - Cảm biến phát hiện nạp giấy kép - Tự động xóa viền - Tự động cân bằng trắng dựa trên tài liệu quét - Tự động cắt ảnh theo khổ giấy - Tự động chỉnh thẳng ảnh - Tự động xoay chiều ảnh theo đúng chiều chữ - Tự động xóa trang trắng (dựa trên độ phủ thông tin) - Lấp đầy lỗ bấm - Khử nhiễu (lên đến 6x6 điểm ảnh) - Làm mịn nền - Xóa nền - Lọc 3 màu cơ bản, lọc đa màu - Xem trước ảnh quét và hiệu chỉnh trực tiếp - Cắt 1 ảnh thành 2 ảnh - Tách bộ bằng trang trắng - Tách bộ bằng giấy điều khiển - Kích thước 303 x 177 x 137 mm | ||
| 4 | Hệ thống hiển thị kết quả giải quyết TTHC lên màn hình Smart Tivi | 3 | Chiếc | - Kích cỡ màn hình: 43 inch - Độ phân giải: Full HD - Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi - Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component - Cổng HDMI: 3 cổng - Cổng VGA: Có - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) - USB: 2 cổng - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 - Thông tin Smart Tivi/ Internet Tivi - Hệ điều hành, giao diện: WebOS 3.5 - Tích hợp làm màn hình theo dõi và xem lại hình ảnh Camera | ||
| 5 | Giá treo+ Phụ kiện, Cáp HDMI | 3 | Bộ | Giá treo+ Phụ kiện, Cáp HDMI cho TV | ||
| 6 | IP CAMERA | 9 | Chiếc | - Camera IP 2.0MP - Cho hình ảnh sắc nét xem trên điện thoại, iPad, laptop và tivi, - Lắp đặt cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả hiện đại | ||
| 7 | Đầu ghi hình 4 kênh loại 2.0 Full HD IP CAMERA | 3 | Cái | Đầu ghi hình Camera IP 4 kênh cao cấp dùng nguồn PoE trực tiếp từ đầu ghi hình | ||
| 8 | Dây cáp tín hiệu | 900 | m | Dây cáp tín hiệu CAT5e | ||
| 9 | Ổ cứng chuyên dụng lưu dữ liệu CAMERA | 3 | Chiếc | - Ổ cứng chuyên dụng lưu dữ liệu - CAMERA Chuyên Dụng 2TB | ||
| 10 | Bàn làm việc | 3 | Chiếc | Kích thước: 1200 x 600 x 750mm - Chất liệu: gỗ công nghiệp, màu vàng | ||
| 11 | Hệ thống cấp vé Mini - Kết nối Phần mềm Điều khiển hệ thống+ Phần mềm hệ thống điều khiển hệ thống xếp hàng tự động xpSuite-B+ Phần mềm hiển thị LCD SmartSCREEN - Loại: STECH STD-MC13 + xpSuite-B + SSC hoặc “tương đương” | 3 | chiếc | Kết nối máy tính cài Phần mềm Điều khiển hệ thống - Phần mềm có thể cài đặt trên máy tính của khách hàng - Máy tính có cổng giao tiếp RS232 (COM)+ Cổng HDMI - Nút ấn cơ - Tối đa 16 nút dịch vụ công cấp xã - Máy in cửa trên hoặc cửa ngang - Máy in nhiệt khổ giấy 80mm, dao cắt tự động, tốc độ in 0,2 giây/vé - Có thể in logo, thời gian, số vé, thông tin dịch vụ - Dạng để bàn - Quản lý hệ thống, in số và sắp xếp thứ tự xếp hàng - Theo dõi và thông báo trạng thái quầy giao dịch - Tự động phát âm thanh gọi khách hàng - Có thể khôi phục số đã cấp khi gặp sự cố mất điện - Quản lý trạng thái hoạt động các thiết bị phần cứng - Quản lý trạng thái hoạt động các module phần mềm | Loại, nhãn hiệu nêu trong thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa. | |
| 12 | Thiết bị điều khiển, gọi số thứ tự tại quay: - Loại: STECH SCU-CB6 hoặc “tương đương” | 9 | Chiếc | - Kích thước: 128x76x30 mm - Trọng lượng: 120 gr - Nút chức năng: CHỌN/HỦY/KẾ TIẾP/GỌI LẠI - Hiển thị bằng LED 7 đoạn 4 số 50x19mm - Hiển thị trạng thái: FREE/BUSY - Dạng để bàn hoặc treo tường | Loại, nhãn hiệu nêu trong thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa. | |
| 13 | Bảng điện tử gọi số thứ tự tại quầy giao dịch: - Loại: STECH SDM-824 hoặc “tương đương” | 9 | Cái | Kích thước: 200x30x90 mm - Trọng lượng: 570 gr - Sử dụng 3 LED Matrix 8x8, 8x24 Pixels, Pitch 8 mm, MCU 20MIPS - Giao tiếp IP over COM - Sử dụng để hiển thị: Số thứ tự, trạng thái dịch vụ - Có thể hiển thị các thông tin tùy chọn theo thiết lập cụ thể - Kết nối: Chuẩn RS232 (Kết hợp cấp nguồn cho thiết bị) - Chất liệu: Tôn chấn công nghiệp sơn tĩnh điện - Màu sắc vỏ: Đen hoặc Trắng - Dạng treo, thả trần | Loại, nhãn hiệu nêu trong thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | |
| 14 | Bộ chia tín hiệu; Loại: STECH SPL-110 hoặc “tương đương” | 3 | Chiếc | Kích thước: 130x170x65 mm - Trọng lượng: 920 gr - Kết nối: RJ45 - Chất liệu: Tôn chấn công nghiệp sơn tĩnh điện - Cổng truyền vào/ra (Transfer Port/Receive Port): 2 - Cổng truyền thiết bị: 10 - LED hiển thị trạng thái thiết bị trên từng cổng - Quản lý 256 thiết bị, có thể mở rộng tùy ý | Loại, nhãn hiệu nêu trong thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa | |
| 15 | Màn hình trung tâm theo dõi gọi số thứ tự kết hợp âm thanh thông báo | 3 | Chiếc | Kích cỡ màn hình: 43 inch - Độ phân giải: Full HD - Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi - Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component - Cổng HDMI: 3 cổng - Cổng VGA: Có - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) - USB: 2 cổng - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 - Thông tin Smart Tivi/ Internet Tivi - Hệ điều hành, giao diện: WebOS 3.5 - Sử dụng modul âm thanh cho phép gọi khách hàng bằng nhiều loại ngôn ngữ khác nhau và song ngữ (Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Ý…) | ||
| 16 | Giá treo+ Phụ kiện, Cáp HDMI | 3 | chiếc | Giá treo+ Phụ kiện, Cáp HDMI cho TV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi