Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ xét nghiệm virus SARS-CoV-2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200679509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa phục vụ xét nghiệm virus SARS-CoV-2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện trợ của CDC Hoa Kỳ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 15:56:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,680,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Enzym phân hủy RNA/Ezyme RNAseOut | 5 | Hộp 5000 Units | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Kit tổng hợp cDNA | 5 | Kit 50 phản ứng | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Kit chạy máy giải trình tự gen chạy cho máy iSeq | 3 | Hộp 4 Kit | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 5 | Kit 500 phản ứng | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Kit chuẩn bị thư viện RNA cho máy giải trình tự thế hệ mới | 5 | Hộp 100 phản ứng | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | Enzym phân hủy RNA để tổng hợp DNA/ Enzyme E.Coli Rnase H | 5 | Hộp 500 units | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 7 | Mẫu chuẩn để giải trình tự gen | 2 | Lọ 10ul | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 8 | Kit chuẩn bị thư viện DNA | 2 | Hộp 96 xét nghiệm | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 9 | Kit Index dùng để giải trình tự gen | 1 | Hộp 384 samples | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 10 | Kit chạy máy giải trình tự gen cho máy MiSeq | 5 | Hộp 300 cycles | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 11 | Kit xác định hàm lượng DNA sợi đôi độ nhạy cao | 1 | Hộp 500 xét nghiệm | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 12 | Kit tách chiết RNA (250 phản ứng) | 4 | Hộp 250 phản ứng | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 13 | Kit tổng hợp PCR | 2 | Lọ 5ml | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 14 | Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN | 5 | Hộp 500 phản ứng | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 15 | Kit tổng hợp Realtime RT-PCR | 3 | Hộp 5 lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 16 | Primers | 16 | Ống 200nM | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 17 | Probes | 8 | Ống 200nM | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 18 | Penicillin-Streptomicine chuẩn | 5 | Lọ 100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 19 | Amphotericin B | 4 | Chai 50 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 20 | Gentamicin | 2 | Lọ 10 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 21 | L-Glutamin | 3 | Lọ 100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 22 | Dung dịch pha môi trường vận chuyển vi rút | 5 | Chai 10L | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 23 | Bovine serum Albumin Fraction V-(7.5%) | 3 | Lọ 100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 24 | Huyết thanh bào thai bê | 5 | Chai 500 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 25 | Sodium bicarbonate 7.5% | 10 | Lọ 100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 26 | Trypsin-EDTA 0.05% 1X | 2 | Lọ 100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 27 | Ciprofloxacin | 2 | Lọ 1g | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 28 | Tube ly tâm nắp phẳng 1.7 ml | 1 | Hộp 5000 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 29 | Chai nuôi cấy tế bào tiệt trùng 25cm2 | 1 | Hộp 500 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 30 | Tube ly tâm tiệt trùng 15ml | 1 | Túi 50 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 31 | Tube ly tâm tiệt trùng 50ml | 1 | Túi 25 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 32 | Que ngoáy họng | 10 | Hộp 50 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 33 | Tube PCR 0.1ml | 20 | Hộp 120 thanh 8 ống | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 34 | Tube ly tâm nắp phẳng 2 ml | 1 | Hộp 5000 Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 35 | Chai nuôi cấy tế bào tiệt trùng 75cm2 | 1 | Hộp 100 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 36 | Tube 0.5ml cho máy đo huỳnh quang Qubit | 3 | Hộp 500 ống | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 37 | Filter tip 10ul | 5 | Hộp 960 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 38 | Filter tip 1000ul | 5 | Hộp 960 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 39 | Filter tip 20ul | 5 | Hộp 960 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 40 | Filter tip 200ul | 5 | Hộp 960 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi