Gói thầu: Mua sắm các vật tư, linh kiện thông thường và vật tư phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm các vật tư, linh kiện thông thường và vật tư phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 17:00:00 đến ngày 2020-07-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,351,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cuộn cảm L1= 10mH | 54 | Cái | - Giá trị điện cảm: 10mH - Sai số giá trị điện cảm: 0.5%. - Kiểu đóng gói: SMD0805 - Dòng điện(Max): 400mA - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 2 | Cuộn chặn (0,07 mH) | 54 | Cái | - Cuộn chặn hình xuyến - Điện trở thuần cuộn dây: 5,28Ω - Vật liệu lõi: Ferrite - Dòng cực đại: 30A -Giá trị cảm: 0,07mH - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 3 | Cuộn chặn (0,33mH) | 54 | Cái | - Cuộn chặn hình xuyến - Điện trở thuần cuộn dây: 3,28Ω - Vật liệu lõi: Ferrite - Dòng cực đại: 50A -Giá trị cảm: 0,33 mH - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 4 | Điện trở công suất 100R - 1% 30W | 54 | Cái | - Điện trở công suất - Giá trị điện trở: 100Ω - Sai số: 1%. - Công suất: 30W - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +150°C | ||
| 5 | Điện trở dán độ chính xác cao 0,5W 1% | 16 | Cái | - Giá trị: 7M5 - Sai số: 1%. - Đóng gói: SMD 0805 - Công suất 0,5W - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 6 | Điện trở dán độ chính xác cao 1W 0.5% | 80 | Cái | - Giá trị: 7M5, 6M8, 6M2, 5M6 mỗi loại 20 cái - Sai số: 0,5%. - Đóng gói: SMD 0805 - Công suất 1W - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 7 | Điện trở dán độ chính xác cao 1W 1% | 120 | Cái | - Giá trị: 7M5, 6M8, 6M2, 5M6 mỗi loại 30 cái - Sai số: 1%. - Đóng gói: SMD 0805 - Công suất 3W - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 8 | Điện trở dán độ chính xác cao 3W 0,5% | 50 | Cái | - Giá trị: 4M7, 4M3, 3,9M, 3,6M , 3.2M mỗi loại 10 cái - Sai số: 0,5%. - Đóng gói: SMD 0805 - Công suất 1W - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 9 | Điện trở dán độ chính xác cao 3W 1% | 60 | Cái | - Giá trị: 1Ω, 5 Ω,10MΩ. mỗi loại 20 cái - Sai số: 1%. - Đóng gói: SMD 0805 - Công suất 3W - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 10 | Bộ kit điện trở 0603 | 1 | Kít | - Đóng gói: SMD 0603 - Số lượng: 400 con - Giá trị: 1 Ω đến 1000 Ω - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 11 | Bộ kit tụ điện 0603 | 1 | Kít | - Đóng gói: SMD 0603 - Số lượng: 400 con - Giá trị: 0,5pF đến 47uF - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 12 | Bộ kit cuộn cảm 0603 | 1 | Kít | - Đóng gói: SMD 0603 - Số lượng: 400 con - Giá trị: 1mH đến 100H - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 13 | Diode Zener 12V | 16 | Cái | - Điện áp Zenner: 12V - Công suất hoạt động: 1W - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 14 | Diode Zener 200V | 16 | Cái | - Điện áp Zenner: 200V - Công suất hoạt động: 10W - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 15 | Diode Zener 5V | 16 | Cái | - Điện áp Zenner: 5V - Công suất hoạt động: 1W - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 16 | Diode Zener 15V | 16 | Cái | - Điện áp Zenner: 15V - Công suất hoạt động: 1W - Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +125°C | ||
| 17 | Điện trở nhiệt bảo vệ | NTC MS35/30A hoặc tương đương | 50 | Cái | - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +255°C. - Công suất định mức: 0,5W - Công suất tiêu tán: ≥20mW - Dòng điện: 30A | |
| 18 | Điện trở nhiệt bảo vệ | NTC10,18A hoặc tương đương | 48 | Cái | - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +255°C. - Công suất định mức: 0,5W - Công suất tiêu tán: ≥20mW - Dòng điện: 18A | |
| 19 | Điện trở nhiệt bảo vệ | SPST-NC hoặc tương đương | 29 | Cái | - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +255°C. - Công suất định mức: 0,5W - Công suất tiêu tán: ≥20mW - Giá trị điện trở: 50K | |
| 20 | Tụ cao áp | 0,027MK Ф±10% 1000B K78-2 | 100 | Cái | - Lọc nhiễu trong mạch có tần số lớn - Giá trị điện dung: 4700pF - Điện áp:20KV - Độ bền điện mối: 150% điện áp danh định - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | |
| 21 | Tụ cao áp 103Z 3KV | SV05HC 103KAR hoặc tương đương | 100 | Cái | - Lọc nhiễu trong mạch có tần số lớn - Giá trị điện dung: 330pF - Điện áp:3KV - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | |
| 22 | Tụ dán vỏ kim loại 104 25V 1% | NPO 1206 hoặc tương đương | 80 | Cái | - Loại tụ: tụ dán 1206 - Điện dung: 0,1 uF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 25V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | |
| 23 | Tụ điện hóa 47µF/450V | 80 | Cái | - Loại tụ: tụ hóa - Điện dung: 47uF - Sai số điện dung: ±5% - Điện áp (Max): 450V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | ||
| 24 | Tụ điện tatanlum 10µF/35V | 40 | Cái | - Điện dung: 10uF - Sai số điện dung: ±5% - Điện áp (Max): 35V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | ||
| 25 | Tụ điện tatanlum 10µF/35V | T495XK035AHE200 hoặc tương đương | 80 | Cái | - Điện dung: 10uF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 35V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | |
| 26 | Tụ điện tatanlum 10µF/50V | 80 | Cái | - Điện dung: 10uF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 50V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | ||
| 27 | Tụ điện tatanlum 15µF/35V | 80 | Cái | - Điện dung: 15uF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 35V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | ||
| 28 | Tụ điện tatanlum 2,2µF/35V | 80 | Cái | - Điện dung: 2,2uF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 35V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | ||
| 29 | Tụ điện tatanlum 22µF/35V | 80 | Cái | - Điện dung: 22uF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 35V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | ||
| 30 | Tụ điện tatanlum 25V | (T491X107K025AT) hoặc tương đương | 80 | Cái | - Điện dung: 0.1uF - Sai số điện dung: ±5% - Điện áp (Max): 25V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | |
| 31 | Tụ điện tatanlum 3,3µF/35V | 60 | Cái | - Điện dung: 3,3uF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 35V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | ||
| 32 | Tụ điện tatanlum 4,7µF/35V | 60 | Cái | - Điện dung: 4,7uF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 35V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | ||
| 33 | Tụ điện tatanlum 47µF/12V | 60 | Cái | - Điện dung: 47uF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 50V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | ||
| 34 | Tụ điện tatanlum 47µF/25V | 60 | Cái | - Điện dung: 47uF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 25V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | ||
| 35 | Tụ gốm cao áp 1µF 450V SMD | 60 | Cái | - Dạng tụ gốm SMD - Điện dung: 1uF - Sai số điện dung: ±5% - Điện áp (Max): 450V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | ||
| 36 | Tụ keo cao áp 0,1uF/450V | 60 | Cái | - Điện dung: 0,1uF - Sai số điện dung: ±5% - Điện áp (Max): 450V - Nhiệt độ làm việc: -200C đến +1250C. | ||
| 37 | Tụ keo cap áp 470 ΠΚ 400 B | K73 - 17c hoặc tương đương | 50 | Cái | - Điện dung: 6.8uF - Sai số điện dung: ±5% - Điện áp (Max): 16V - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C. | |
| 38 | Vỏ nhôm chống nhiễu | 16 | Bộ | - Chất liệu nhôm chống nhiễu, chịu nhiệt tốt - Xử lý bề mặt: mịn - Kích thước: 150*250mm (Có thể căt theo kích thước yêu cầu sử dụng) - Độ dày: 0,15m - Lớp: 5000 series | ||
| 39 | Bao bì đóng gói thiết bị sau sửa chữa | 8 | Hộp | - Đóng gói đúng quy cách theo yêu cầu. - Kích thước : 400*250*100mm - Số lượng : 08 thùng. - Dán tem đúng chủng loại. - Dán đầy đủ nhãn chống nước, chống va đập và chiều sản phẩm. | ||
| 40 | Bu lông, ốc vít các loại | 400 | Bộ | Bu lông, Ốc vít do Việt Nam sản xuất: (đường kính – độ dài – số lượng) - Chất liệu: Đồng mạ bạc - Loại 1: M2x15 – 50bộ - Loại 2:M2.5x10 – 50bộ - Loại 3: M3x15 – 50bộ - Loại 4: M4x30 – 50bộ - Loại 5: M5x30 – 50bộ - Loại 6: M6x40 – 75bộ - Loại 7: M8x40 – 75 bộ - Bước ren: 1 ~ 4mm | ||
| 41 | Dây tín hiệu | 120 | m | - Cáp truyền tín hiệu dạng bus - Lõi đồng, đường kính 3,5mm - Số sợi cáp: 4 sợi - Độ dày lớp vỏ: 1,5mm - Trở kháng: 75Ω±2 - Dải nhiệt độ làm việc: -45°C đến +150°C | ||
| 42 | Đế nhôm tản nhiệt cho IC, diode công suất | 72 | Cái | -Tản nhiệt nhôm lá - Kích thước: 35x35mm - Tán nhiệt cho IC, diode công suất | ||
| 43 | Keo silicon trung tính chuyên dụng | 12 | Hộp | - Nhiệt độ thi công: 5°C đến 30°C - Độ chịu nhiệt sau thi công: -30°C đến 85°C - Thời gian khô: 10p đến 15p (ở 20°C) - Thời gian bảo quản: 12 tháng (tại 20°C) | ||
| 44 | Keo tản nhiệt cho IC, diode công suất | 13 | Hộp | - Mầu sắc: Trắng - Thời gian chờ: 25s - Thời gian khô: 7s - Nhiệt độ hóa mềm: 91±5°C | ||
| 45 | Sơn phủ mạch | 1,3 | Kg | - Sơn hỗn hợp N/C và Acrylic lacquer do Việt Nam sản xuất: - Chất lỏng, không màu, trong suốt, không độc hại, có độ bóng cao, chịu mài mòn, chống ẩm, bền với nước | ||
| 46 | Tấm tản nhiệt cho IC, diode công suất | 180 | Cái | - Tản nhiệt nhôm lá - Kích thước: 50x50mm - Tán nhiệt cho IC, diode công suất | ||
| 47 | Thiếc hàn | 3 | Kg | - Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10% - Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 48 | Nhựa thông | 1 | Kg | - Màu vàng óng, dạng rắn - Nhiệt độ nóng chảy 300° C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi