Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684860 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 21:10:00 đến ngày 2020-07-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đệm citrate photphat (pH 5.2) | 0,5 | Lọ | pH=5.2 Dạng dung dịch | ||
| 2 | (NH4)2SO4 100 g | 1 | Lọ | Hàm lượng: 98% Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol Điểm nóng chảy: 235 °C Dạng tinh thể | ||
| 3 | CuSO4.5H2O 500g | 1 | Lọ | Hàm lượng: 98% Khối lượng phân tử: 159,609 g/mol Điểm nóng chảy: 110 °C Dạng tinh thể | ||
| 4 | H2SO4 đậm đặc 500ml | 1 | Lọ | Hàm lượng: 95% Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol Mật độ: 1,84 g/cm³ Điểm nóng chảy: 10 °C Dạng dung dịch | ||
| 5 | H3PO4 500 ml | 1 | Lọ | Hàm lượng: 85% Khối lượng phân tử: 97,994 g/mol Điểm nóng chảy: 42,35 °C Mật độ: 1,88 g/cm³ Điểm sôi: 158 °C | ||
| 6 | HCl 36% | 0,5 | Lọ | Hàm lượng: 36% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol Dạng dung dịch | ||
| 7 | HClO4 500g | 1 | Lọ | Hàm lượng: 69% Khối lượng phân tử: 100,46 g/mol Điểm nóng chảy: -112 °C Mật độ: 1,67 g/cm³ Điểm sôi: 203 °C Dạng dung dịch | ||
| 8 | Fe2(SO4)3 250g | 1 | Lọ | Hàm lượng: 98% Khối lượng phân tử: 399,88 g/mol Điểm nóng chảy: 480 °C Mật độ: 3,1 g/cm³ Dạng tinh thể | ||
| 9 | KH2PO4 500g | 1 | Lọ | Hàm lượng: min 98% Điểm nóng chảy: 252,6 °C Khối lượng phân tử: 136,086 g/mol Mật độ: 2,34 g/cm Dạng tinh thể | ||
| 10 | K2HPO4 500g | 1 | Lọ | Hàm lượng: min 98% Khối lượng phân tử: 174,2 g/mol Mật độ: 2,44 g/cm³ Dạng tinh thể | ||
| 11 | KIO3 250g | 1 | Lọ | Hàm lượng: Min 98% Khối lượng phân tử: 214,001 g/mol Điểm nóng chảy: 560 °C Mật độ: 3,89 g/cm³ | ||
| 12 | KOH 500 g | 1 | Lọ | Hàm lượng: min 98% Điểm nóng chảy: 360 °C Khối lượng phân tử: 56,1056 g/mol Mật độ: 2,12 g/cm³ | ||
| 13 | K2SO4 250 g | 1 | Lọ | Hàm lượng: min 98% Điểm nóng chảy: 1.069 °C Mật độ: 2,66 g/cm³ Điểm sôi: 1.689 °C | ||
| 14 | NaC2H3O2.3H2O 250g | 1 | Lọ | Hàm lượng: min 90% Điểm nóng chảy: 324 °C Khối lượng phân tử: 82,0343 g/mol Mật độ: 1,53 g/cm³ | ||
| 15 | Na2B4O7.10H2O 250g | 1 | Lọ | Hàm lượng: min 90% Điểm nóng chảy: 743 °C Khối lượng phân tử: 381,37 g/mol Mật độ: 1,73 g/cm³ Điểm sôi: 1.575 °C | ||
| 16 | Tartrat 250g | 1 | Lọ | Hàm lượng: 95% Công thức: KNaC4H4O6·4H2O Điểm nóng chảy: 75 °C Khối lượng phân tử: 282,1 g/mol Điểm sôi: 220 °C | ||
| 17 | NaCl 250g | 1 | Lọ | Hàm lượng: min 99% Khối lượng phân tử: 58,4 g/mol Điểm nóng chảy: 801 °C | ||
| 18 | Ethanol 96% | 50 | Lọ | Hàm lượng: 96% Dạng dung dịch | ||
| 19 | Cá nguyên liệu | 3,5 | Tấn | Bảo quản nhiệt độ tiêu chuẩn Không bị thối, hỏng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi