Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây dựng đường tuần tra bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203434-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây dựng đường tuần tra bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp lại nguồn thu từ sử dụng đất QP vào mục đích KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 08:40:00 đến ngày 2021-12-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,259,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời gian từ 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X; Với: N=03; V=5,081 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.243.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây dựng đường tuần tra bảo vệ Đầu tư xây dựng các công trình chống lấn chiếm đất quốc phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cấp lại nguồn thu từ sử dụng đất QP vào mục đích KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Lưu ý: - Đối với nhà thầu phụ phải có: Hợp đồng nguyên tắc thuê thầu phụ: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên + Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực công việc thực hiện; + Hợp đồng thi công lĩnh vực công việc thực hiện. - Đối với trường hợp liên danh phải có: Bản gốc thỏa thuận liên danh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; + Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực công việc thực hiện; + Hợp đồng giám sát thi công lĩnh vực công việc thực hiện. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018, 2019, 2020) - Hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: Biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư + Tài liệu chứng minh cấp công trình và tính chất tương tự c) Tài liệu chứng minh về nhân sự - Lý lịch chuyên gia - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: + Hợp đồng thi công xây dựng + BBNT/Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc tài liệu có giá trị khách quan tương đương (Tài liệu phải có tên nhân sự thực hiện) d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu * Lưu ý: Tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của toàn bộ tài liệu trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP
Địa chỉ: 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: 0243.8271307
Fax: 0243.8773733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Số 192 Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Số 192 Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án/Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Số 192 Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733 Mr Bắc: 0989369459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,8021 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8324 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,5853 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,2312 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5494 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5744 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7543 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7133 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,3246 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1617 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9516 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,0806 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,985 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9.786,041 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 978,6041 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 978,6041 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 978,6041 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,261 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,261 | 100m3/1km |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,2461 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG M250 PHẦN LÀM MỚI (KC1) | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.715,2301 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,927 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,895 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8813 | 100m3 |
| C | THI CÔNG KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,08 | m |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6573 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7508 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8122 | tấn |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 915,93 | m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7059 | tấn |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 432,17 | m |
| 8 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,27 | m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0264 | tấn |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC (PHẦN BỔ SUNG CỐNG HỘP 3X3M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,1115 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6712 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,441 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,16 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4167 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0444 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,21 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5035 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,66 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,678 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5392 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5644 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7495 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5259 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3509 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5644 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,26 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,71 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,68 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,93 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,76 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,75 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,25 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,38 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7743 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6763 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,295 | m3 |
| 32 | Nhựa đường nhét khe phòng lún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0396 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,44 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC (PHẦN BỔ SUNG CỐNG BẢN B=2M, KM0+60, TUYẾN TT1) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6562 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7847 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0782 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2932 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,9496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5044 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,1313 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1308 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0304 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0225 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2297 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2766 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1403 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2624 | m3 |
| 22 | Nhựa đường nhét khe phòng lún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1008 | tấn |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC (PHẦN BỔ SUNG CỐNG TRÒN) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,134 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5855 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1759 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2694 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9104 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,14 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,05 | m3 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,17 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2213 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,08 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,4 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,45 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,72 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,83 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,29 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6364 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1797 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,89 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,17 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,36 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,03 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,07 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,02 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,24 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,61 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,43 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5697 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0825 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0265 | tấn |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 7 | Bọc phản quang trên mặt bê tông, cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời gian từ 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X; Với: N=03; V=5,081 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.243.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 2 | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi 110 CV | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 5 |
| 9 | Ô tô tự đổ 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi