Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209732-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211190394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 08:38:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,557,271,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ Huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng)(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Điện thoại liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2021
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng tại khu nhà ở công nhân Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
B Vật tư A cấp
1Cáp quang ADSS 24fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V2,478km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,605km
3ODF indoor 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V51bộ
5Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V792m
6Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V69m
7Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V35bộ
8Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V16bộ
9Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
10Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V3cái
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V122,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V102cái
13Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V2bộ
14Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V6bộ
15Tủ thuê bao quang 16 port (tủ bệ)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
C Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V51cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,1100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V1,705m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V137,1631m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V17,5021m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,912m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V43,51491 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V70,8361m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V9bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống, loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V6bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V1bể
12Sản xuất nắp đan hè bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V17nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V15bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V15bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V15bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông hèTham khảo Phần II, chương V1bể
19Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
20Xây bể ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V21bể
21Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V6bệ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8519100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8519100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1025100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1025100m3
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6051 km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1751 km cáp
28Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,3031 km cáp
29Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V8,4412100 m/1 ống
30Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V1,03100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,18100m
32Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V6tủ
34Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V6tủ
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
36Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V6đầu dây
37Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V10đầu dây
38Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường loại III dài 33kmTham khảo Phần II, chương V2,0952tấn
39Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,4542tấn
D Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V17,05m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V17,05m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V17,05m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V17,05m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V17,05m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V17,05m2
E Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng tại khu đô thị Quảng Hồng, Cẩm Sơn, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
F Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V4,357km
2Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V2,102km
3Cáp quang kéo cống 12foTham khảo Phần II, chương V3,314km
4Cáp quang kéo cống 24foTham khảo Phần II, chương V1,02km
5ODF indoor 12 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
6ODF indoor 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V13.015m
8Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V1.054m
9Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V20bộ
10Bộ chia tín hiệu quang 1:8 (2 đầu connecter)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
11Bộ chia tín hiệu quang 1:8 có connecter chuẩn SC/APC đầu raTham khảo Phần II, chương V22bộ
12Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V76bộ
13Tủ thuê bao quang 16 port (tủ bệ)Tham khảo Phần II, chương V98bộ
G Xây dựng hạ tầng
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V13,58100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V21,049m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham khảo Phần II, chương V6.195,3385m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1.429,029m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V285,2676m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V122,3675m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V629,32581 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V46,7836m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V6bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống, loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V110bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V12bể
12Sản xuất nắp đan hè bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V140nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V116bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V12bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V116bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V12bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V116bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông hèTham khảo Phần II, chương V12bể
19Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V12bể
20Xây bể ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V774bể
21Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V98bệ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V16,8437100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V16,8437100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,9828100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,9828100m3
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,3571 km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,1021 km cáp
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,3141 km cáp
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,021 km cáp
30Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V137,9314100 m/1 ống
31Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V63m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V12,92100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V2,45100m
34Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
35Lắp đặt tủ cáp trê bệ tủTham khảo Phần II, chương V98tủ
36Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V98tủ
37Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
38Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
39Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V110đầu dây
40Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V142đầu dây
41Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường loại III dài 33kmTham khảo Phần II, chương V26,3238tấn
42Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V1,2381tấn
H Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V210,49m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V210,49m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V210,49m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V210,49m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V210,49m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V210,49m2
7Hoàn trả mặt hè lát gạch bê tông; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch bê tôngTham khảo Phần II, chương V5.625,6m2
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch bê tông (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V2.812,8m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V2,8128100m3
3Lát gạch bê tông, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V2.812,8m2
J Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch bê tông (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V2.812,8m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V2,8128100m3
3Lát gạch bê tông, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V2.812,8m2
K Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng khu A, B đồi tây Nam Bãi Cháy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
L Vật tư A cấp
1Cáp quang ADSS 24fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,62km
2Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,135km
3ODF indoor 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V2bộ
5Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V294m
6Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V26m
7Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V4,8m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V4cái
10Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V1bộ
11Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V2bộ
12Tủ thuê bao quang 16 port (tủ bệ)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
M Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V2cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,18100m
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,16100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V0,279m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,496m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,5709m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V50,7811m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,3376m3
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V18,14411 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V22,7525m3
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống, loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V1bể
13Sản xuất nắp đan hè bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V2bể
17Xây bể ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V12bể
18Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V2bệ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3214100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3214100m3
21Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1351 km cáp
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,511 km cáp
23Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,111 km cáp
24Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,1373100 m/1 ống
25Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V1,35100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
27Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông phi 110Tham khảo Phần II, chương V11 lỗ khoan
28Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V2tủ
29Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V2tủ
30Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
31Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V1đầu dây
32Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V3đầu dây
33Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường loại III dài 10kmTham khảo Phần II, chương V0,6967tấn
34Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,1158tấn
N Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V2,79m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V2,79m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V2,79m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V2,79m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V2,79m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V2,79m2
O Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V2,48m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V2,48m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V0,496m3
P Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ
Q Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V7,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0074100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V7,4m2
R Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V7,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0074100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V7,4m2
S Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng tại khu đô thị Việt Hàn, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
T Vật tư A cấp
1Cáp quang ADSS 24fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1,737km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,384km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V1,255km
4ODF indoor 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V6bộ
6Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V2.322m
7Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V135m
8Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
9Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
10Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V2cái
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V14,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V12cái
13Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V4bộ
14Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V15bộ
15Tủ thuê bao quang 16 port (tủ bệ)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
U Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V6cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V2,56100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V3,968m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.101,3042m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V246,3466m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V42,3948m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V23,0678m3
8Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V112,34531 m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,0912m3
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống, loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V19bể
11Sản xuất nắp đan hè bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V19nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V19bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V19bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V19bể
15Xây bể ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V131bể
16Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V15bệ
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,8683100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,8683100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8994100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8994100m3
21Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3841 km cáp
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,2551 km cáp
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,4931 km cáp
24Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,2441 km cáp
25Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V24,0882100 m/1 ống
26Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V2,48100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,38100m
28Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V15tủ
29Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V15tủ
30Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
31Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V15đầu dây
32Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V22đầu dây
33Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường loại III dài 10kmTham khảo Phần II, chương V4,7822tấn
34Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,4409tấn
V Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V39,68m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V39,68m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V39,68m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V39,68m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V39,68m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V39,68m2
7Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cmTham khảo Phần II, chương V1.011,6m2
W Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V809,28m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V809,28m2
X Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V202,32m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V202,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ Huy trưởng Công trình 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng)(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
2 Máy đo quang OTDR Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
3 Máy đo công suất quang Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
4 Điện thoại liên lạc Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
5 Máy cắt BT MCD218 Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
7 Máy trộn 250l Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
8 Đầm bàn 1kW Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
9 Đầm dùi 1.5kW Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
10 Máy cắt uốn 5kW Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
11 Máy hàn 23kW Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
12 Máy khoan xuyên đường Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
13 Ô tô tự đỗ 7T Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
14 Cần cẩu 5T Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu2
15 Máy phát điện 20kW Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
16 Máy lu bánh hơi 25T Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
17 Máy lu bánh thép 10T Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
18 Máy san, máy ủi Theo Yêu cầu Hồ sơ mời thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->