Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ, hệ thống chiếu sáng, cổng, bốt gác, nhà trực ban, giám sát an ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203798-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ, hệ thống chiếu sáng, cổng, bốt gác, nhà trực ban, giám sát an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp lại nguồn thu từ sử dụng đất QP vào mục đích KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 08:36:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,848,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,700,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời gian từ 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X; Với: N=03; V=8,994 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ, hệ thống chiếu sáng, cổng, bốt gác, nhà trực ban, giám sát an ninh Đầu tư xây dựng các công trình chống lấn chiếm đất quốc phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cấp lại nguồn thu từ sử dụng đất QP vào mục đích KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Lưu ý: - Đối với nhà thầu phụ phải có: Hợp đồng nguyên tắc thuê thầu phụ: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên + Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực công việc thực hiện; + Hợp đồng thi công lĩnh vực công việc thực hiện. - Đối với trường hợp liên danh phải có: Bản gốc thỏa thuận liên danh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuâth hạng III trở lên; + Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực công việc thực hiện; + Hợp đồng thi công lĩnh vực công việc thực hiện. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018, 2019, 2020) - Hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: Biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư + Tài liệu chứng minh cấp công trình và tính chất tương tự c) Tài liệu chứng minh về nhân sự - Lý lịch chuyên gia - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: + Hợp đồng thi công xây dưng + BBNT/Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc tài liệu có giá trị khách quan tương đương (Tài liệu phải có tên nhân sự thực hiện) d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu * Lưu ý: Tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của toàn bộ tài liệu trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP
Địa chỉ: 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: 0243.8271307
Fax: 0243.8773733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Số 192 Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/ Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Số 192 Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án/ Viện Thuốc phóng Thuốc nổ/Tổng cục CNQP Số 192 Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 0243.8773733 MR Bắc: 0989369459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,18 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,397 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,443 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,171 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,407 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,425 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,169 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,046 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,22 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,664 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,33 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,118 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,7 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,609 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,609 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,784 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,028 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,88 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 38 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 40 | Gia công Sen hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Lắp dựng Sen hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,035 | 100m2 |
| 43 | Đèn tuýp led T5 (1x36W) - 220V, KT 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 44 | Tủ điện điện âm tường 5-8 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha MCB 1P. 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha MCB 1P. 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 47 | Aptomat 1 pha MCB 1P. 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Công tắc 4 hạt 1 chiều (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Dây 1X1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 51 | Dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 52 | Quạt lồng treo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC (PHẦN CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,459 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,587 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,409 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,239 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,463 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,888 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,243 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,981 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,544 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,334 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,151 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,987 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,119 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,022 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,582 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,632 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,373 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,2 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,887 | m2 |
| 31 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,007 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,27 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,617 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Cổng phụ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,55 | m2 |
| 37 | Cổng xếp điện tự động (trọn gói) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | md |
| 38 | Biển tên, chữ nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Barrie tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,516 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC (PHẦN BỐT GÁC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,97 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,655 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,794 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,771 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,542 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,198 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,561 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,459 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,133 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,157 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,451 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,265 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,285 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,985 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,726 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,768 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,84 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,264 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,5 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,768 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,647 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,647 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,647 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,157 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,44 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,34 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cửa sổ nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,44 | m2 |
| 49 | Gia công Sen hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 50 | Lắp dựng Sen hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,44 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn tuýp led T5 (1x36W) - 220V, KT 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần D250, 1x22W-220V ánh sáng vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Mặt lạnh+ nóng điều hòa cục bộ treo tường 12000BTU (trọn gói lắp đặt+ vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điện âm tường 5-8 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha MCB 1P. 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha MCB 1P. 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha MCB 1P. 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 4 hạt 1 chiều (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | ổ cắm đôi 3 cực lại chịu nước, 16A-250V, lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây 1X1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 12 | Dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 13 | Dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 14 | Quạt lồng treo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| E | HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | ỐNG NHỰA U.PVC D90 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | ỐNG NHỰA U.PVC D110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Cút 135o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 4 | Măng sông u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC) | |||
| 1 | CU/XLPE/DAST/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 730 | m |
| 2 | Cáp tiếp địa M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 730 | m |
| 3 | ống xoắn HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,305 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,292 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,33 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,682 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,682 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,682 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,807 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 16 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 17 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.300 | viên |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 19 | Phá dỡ nền sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,39 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,825 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,129 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,6 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,27 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,27 | 100m3/1km |
| 26 | Mốc báo cáp điện lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | viên |
| 27 | Làm đầu cáp hạ thế 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| 29 | Hoàn trả diện tích trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 442 | m2 |
| 30 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Cột thép BG liền cần 10m+ bộ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | cột |
| 2 | Bóng đèn led 90w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | bộ |
| 3 | Tấm pin năng lượng mặt trời+ bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cột đèn năng lượng mặt trời (ác quy, bộ điều khiển, dây kết nối DC...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | bảng |
| 6 | Aptomat 1P 4A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 7 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 8 | Cầu đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | hộp |
| 9 | Bu lông, ecu, đầu cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | bộ |
| 10 | Khung móng cột M24X300X300X675 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | móng |
| 11 | Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | bộ |
| 12 | Dây tiếp địa , loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 397,8 | m |
| 13 | Tay bắt tiếp địa sắt dẹt 40x50dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,88 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,88 | m3 |
| 16 | Bu lông M24x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 468 | cái |
| 17 | Sắt dẹt 40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 936 | cái |
| 18 | Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 19 | CU/XLPE/PVC/DAST/PVC 3x25+2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.800 | m |
| 20 | ống xoắn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | 100m |
| 21 | Mốc báo cáp điện lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | viên |
| 22 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.500 | m |
| 23 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27.500 | viên |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 25 | Phá dỡ nền sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,25 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,663 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 602,25 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 352 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,603 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,603 | 100m3/1km |
| 32 | Vỏ Tủ điện chiếu sáng kt 800x600x250mm đặt trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 33 | Ổn áp AVR 220v-300W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Rơ le thời gian 24h có nguồn nuôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Công tắc tơ 3 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Aptomat 3P-63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Cầu chì ống 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Công tắc đơn 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 40 | Đèn đui xoáy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cầu đấu dây 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 42 | Khóa chuyển chế độ 4 nấc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Dây-1X1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 44 | Dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 45 | Đầu cốt dây điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | đầu cáp |
| 46 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 48 | Hoàn trả diện tích trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.452,5 | m2 |
| 49 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 50 | Vận chuyển cột đèn ô tô cần trục 3T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | chuyến |
| H | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO 01 + 02 (43 MODULE) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,966 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,7 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,829 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,82 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,792 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,501 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,751 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,263 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,588 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,588 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,81 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,146 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,62 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,892 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,29 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,163 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,65 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 536,85 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.324,99 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.496,44 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.821 | m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,35 | m3 |
| 24 | Bao tải nhựa đường chèn khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,34 | m2 |
| 25 | Lưới thép gai bùng nhùng bảo vệ + cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 443,744 | m2 |
| I | HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BAN, GIÁM SÁT AN NINH (PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,556 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,804 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,822 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,296 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,882 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,514 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,224 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,38 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,86 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,367 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,388 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,354 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,661 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,242 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,686 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,361 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,164 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,349 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,291 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,093 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,917 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 221,641 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,132 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,8 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,191 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,4 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,012 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,148 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,148 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 274,789 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 208,363 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,267 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,5 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 48 | Cửa sổ nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 49 | Gia công Sen hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Lắp dựng Sen hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,518 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BAN, GIÁM SÁT AN NINH (PHẦN BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,559 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m3/1km |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,785 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,492 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,072 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,072 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,626 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,626 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,698 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,691 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BAN, GIÁM SÁT AN NINH (PHẦN HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn tuýp led T5 (2x36W) - 220V, KT 1,2m, treo tường, ánh sáng vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần D250, 1x22W-220V ánh sáng vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 220V-80W + hộp số 5 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Bình nước nóng 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 9000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện điện âm tường 5-8 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha MCB 3P. 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha MCB 1P. 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha MCB 1P. 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha MCB 1P. 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha MCB 1P. 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha MCB 1P. 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Công tắc bình nóng lạnh (mặt, hạt, viền, đế âm chống cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | ổ cắm đôi 3 cực lại chịu nước, 16A-250V, lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Dây-1X1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 17 | Dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 18 | Dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 19 | Dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 20 | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 21 | Cu/PVC E- 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 22 | Cu/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 23 | Cu/PVC E-1X4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 24 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| L | HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BAN, GIÁM SÁT AN NINH (PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | ống hàn nhiệt cấp nước nóng kèm bảo ôn PP-R PN-20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | ống hàn nhiệt cấp nước nóng kèm bảo ôn PP-R PN-20 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Tê đều PP-R PN20 D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê đều PP-R PN20 D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 10 | Cút 90 PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 11 | Măng xông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Măng xông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 13 | Măng xông PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Van ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 16 | ỐNG NHỰA U.PVC D110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | ỐNG NHỰA U.PVC D90 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | ỐNG NHỰA U.PVC D42 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | ỐNG NHỰA U.PVC D60 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Tê 135o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Cút 135o u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút 135o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 23 | Cút 90o u.PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Nút bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Măng sông u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Măng sông u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 28 | Măng sông u.PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Măng sông u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thu D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 33 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 34 | Xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Sen tắm đướng 01 lỗ nước nóng+ 01 lỗ lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bình đung nước nóng 30l | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 41 | Van phao kèm van khóa, zaawcso D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN DOANH CỤ | |||
| 1 | Bàn làm việc kích thước 1500x700x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ 1350x430x1830 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời gian từ 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X; Với: N=03; V=8,994 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 150l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 5 |
| 3 | Máy đầm bàn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 5 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0.4 m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 9 | Máy đo vạn năng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi