Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ huấn luyện thực hành cho các CSKT Trung tâm Huấn luyện 125 Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ huấn luyện thực hành cho các CSKT Trung tâm Huấn luyện 125 Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài sản chuyên dùng - TMKT 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:05:00 đến ngày 2020-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát điện | 1 | Cái | - Số pha máy phát điện: Máy phát 1 pha - Công suất liên tục: 8.5 Kw - Công suất tối đa: 9.5 Kw - Tiêu hao nhiên liệu (L/h ): 3.2 / 3.5 - Điện áp: 220/240 V - Hệ số công suất: 1.0 - Công suất: 13 HP - Tốc độ quay: 3000 / 3600 rpm - Tần số máy phát điện: 50/60 HZ - Dung tích bình nhiên liệu: 25 lít - Kích thước (DxRxC) mm: 755 x 635 x 695 - Trọng lượng: 110kg - Đã bao gồm dây cấp nguồn kéo dài bọc cao su 2x10 dài 50m+jack cắm nguồn | ||
| 2 | Máy thử độ cứng hiển thị kim rockwell | 1 | Cái | - Dải đo độ cứng tiêu chuẩn: HRA (20~88), HRB (20~100), HRC (20~70), HRD, HRF, HRG, HRH, HRK - Tải trọng thứ cấp: 98N (10kg) - Tải trọng đo toàn phần: 588N (60kg), 980N (100kg), 1471N (150kg) - Độ phân giải: 0.5HR - Chiều cao tối đa mẫu thử: 170mm - Chiều sâu tối đa mẫu thử: 140mm (tính từ rìa trong thân máy đo) - Kích thước: 460x180x650mm - Trọng lượng: 85kg Phụ kiện tiêu chuẩn: - Máy chính - Đầu đo kim cương : 1 cái - Đầu đo bi tròn Ø1.588mm : 1 cái - Bi tròn dự trữ: 4 cái - Đế giữ mẫu phẳng Ø60mm : 1 mẫu - Đế giữ mẫu lớn ø150mm : 1 mẫu - Đế giữ mẫu chữ V : 1 mẫu - Mẫu chuẩn độ cứng HRB 85-95 : 1 mẫu - Mẫu chuẩn độ cứng HRC 60-70 : 1 mẫu - Mẫu chuẩn độ HRC 20-30 : 1 mẫu - Vỏ đựng: 1 - Tấm chống bụi: 1 - HDSD: 1 bộ | ||
| 3 | Máy hàn bán tự động | 1 | Cái | - Điện áp/ tần số vào V/Hz: 1 pha AC230V±15% 50/60 - Dòng điện vào: 48A - Công suất: 11.1KVA - Dải dòng điều chỉnh: 50-250 A - Điện áp ra: 15-29 V - Dòng làm việc max: 250 A - Chu kỳ làm việc: 60% - Hệ số (cosφ): 0.7 - Hiệu suất làm việc: 85% - Tốc độ ra dây: 2-15 m/min - Đường kính dây hàn: 270 mm - Kích thước: 500×273×440 mm - Trọng lượng: 26.5 kg - Dây mát dài 3m, kìm hàn 200A: 01 bộ | ||
| 4 | Máy nạp ắc quy và đề khởi động | 2 | Cái | - Điện áp vào: 400V/2PH - Điện áp ra: 12-24v - Dòng nạp cực đại: 150A - Dòng khởi động: 1800A - Công suât Max (KVA): 4,5 - Điện áp đầu vào có thể điều chỉnh - Rơ le bảo vệ nhiệt - Chống sạc ngược - Trọng lượng (KG): 58 - Kích thước (MM): L470 x W500 x H860 | ||
| 5 | Máy bơm nước | 1 | Cái | - Đường kính ống hút/xả: Ø 80mm (2 ") - Độ sâu hút tối đa: 8 m - Công suất bơm: 930 lít/phút=60m3/h - Kiểu động cơ: Honda GX120 - Loại động cơ: động cơ xăng 4 kỳ làm mát bằng không khí - Dung tích xi lanh: 163 cc - Công suất: 2.1 Kw (3.9 PS)/3600rpm - Dung tích bình nhiên liệu: 3.1l - Nhiên liệu: xăng dành cho ô tô - Thời gian hoạt động liên tục: 2.0 giờ - Kiểu khởi động: giật nổ - Trọng lượng tĩnh: 30 kg - Kích thước: 525 x 389 x 458 mm - Phụ kiện: + Bộ nối ống hút/xả, Lọc rác, Túi dụng cụ. + Ống nhựa PVC Tiền phong Ø 80mm: 20m + Vòi cứu hỏa kèm khớp nối DN65: 20m + Bộ chuyển đổi từ đầu Ø80 sang Ø65 mm + Đầu phun nước. | ||
| 6 | Súng đo nhiệt độ hồng ngoại | 1 | Cái | - Dải đo: 200℃~2200℃ (392℉ ~ 3992℉) - Độ chính xác: ±2% hoặc ±2℃ - Tỷ lệ khoảng cách tới điểm đo: 80:1 - Độ phát xạ: 0.1 đến 1.00 tùy chỉnh được - Độ phân giải: 0.1℃ hoặc 0.1℉( | ||
| 7 | Súng bắn bu lông 1′′ đầu dài | 1 | Cái | - Khả năng xiết bu lông: 45 mm - Kích thước đầu lắp khẩu: 25.4 mm (1 inch) - Lực xiết bu lông tiêu chuẩn: 1400-2700 N.m - Lực xiết bu lông tối đa: 3200 N.m - Tốc độ không tải: 2900 vòng/phút - Lượng khí tiêu thụ: 13.33 L/giây - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 580x212x189 mm - Trọng lượng: 16.5 kg - Đầu khí vào: 1/2'' | ||
| 8 | Thước cặp điện tử 300mm | 2 | Cái | - Khoảng đo: 0-300mm - Độ chia: 0.01mm - Độ chính xác: ±0.03mm | ||
| 9 | Smart Tivi 4K | 1 | Cái | - Màn hình 75 inch - Độ phân giải Ultra HD 4K (3840 x 2160) - Tích hợp truyền hình KTS DVB-T2 - Sử dụng hệ điều hành Tizen - Tần số quét: 100 Hz - Công nghệ màn hình UHD Engine, Game mode, UHD Dimming, PurColor, HDR - Kết nối: HDMI, USB, wifi, Lan Kèm theo: - Giá treo: 01 cái - Cáp tín hiệu HDMI: 25 m | ||
| 10 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | - CPU: Intel Core i3-9100 - RAM: 4GB DDR4 - Ổ cứng: 256GB+1TB HDD 7200rpm - VGA: Onboard - Dell Optical Mouse & Keyboard - Màn hình Dell E2016H | ||
| 11 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | Cái | - Công suất làm lạnh: 18.000 BTU - KT dàn lạnh: Dài: 91cm - Rộng: 20.5m - Cao: 29.2cm - Nặng: 10kg - KT dàn nóng: Dài: 78cm - Rộng: 29cm - Cao: 60.5cm - Nặng: 36kg - Độ ồn dàn lạnh: 39dB(A) - Độ ồn dàn nóng: 56dB(A) - Điện áp: 206~240/1/50 (V/P/Hz) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) - Loại Gas sử dụng: R410A Đã bao gồm toàn bộ vật tư phục vụ lắp đặt (ống đồng, dây điện, bảo ôn) và công lắp đặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi