Gói thầu: Mua sắm bao bì, in hướng dẫn sử dụng - HĐ 09

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626852-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ
Tên gói thầu Mua sắm bao bì, in hướng dẫn sử dụng - HĐ 09
Số hiệu KHLCNT 20200604436
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hợp đồng sản xuất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 10:09:00 đến ngày 2020-07-07 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 191,201,060 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hướng dẫn sử dụng 29.100 Tờ Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
2 Bảng sơ đồ hướng dẫn 226 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
3 Bảng hướng dẫn sử dụng nhanh 300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
4 Hướng dẫn sử dụng 408 Quyển Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
5 Hướng dẫn sử dụng 226 Quyển Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
6 Hướng dẫn sử dụng 300 cuốn Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
7 Thùng catton 231 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
8 Hộp đựng sản phẩm 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
9 Hộp đựng giấy thử 1.224 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
10 Hộp giấy duplex 452 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
11 Hộp giấy duplex 904 Cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
12 Hộp carton in nhãn 300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
13 Hộp duplex cán bóng 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
14 Hộp đựng sản phẩm 300 Hộp Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
15 Túi PE (Bao gói NS1) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
16 Túi PE (Bao gói NS2) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
17 Túi PE (Bao gói NS3) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
18 Túi PE (Bao gói NS4) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
19 Túi PE (Bao gói PS1) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
20 Túi PE (Bao gói PS2) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
21 Túi PE (Bao gói PS3) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
22 Túi PE (Bao gói túi niêm phong kích thước tùy biến) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
23 Túi PE (Bao gói túi thi thể) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
24 Túi PE (Bao gói băng niêm phong) 408  Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
25 Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC1) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
26 Túi PE (Bao gói thẻ thu mẫu CC2) 408 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
27 Tem nhãn 678 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
28 Tem nhãn 226 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
29 Tem nhãn 904 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
30 Tem nhãn 452 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
31 Tem nhãn 904 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
32 Tem nhãn 1.600 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
33 Tem nhãn (NS1) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
34 Tem nhãn (NS2) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
35 Tem nhãn (NS3) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
36 Tem nhãn (NS4) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
37 Tem nhãn (PS1) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
38 Tem nhãn (PS2) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
39 Tem nhãn (PS3) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
40 Tem nhãn túi niêm phong kích thước tùy biến 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
41 Tem nhãn túi thi thể 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
42 Tem nhãn băng niêm phong 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
43 Tem nhãn (CC1) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
44 Tem nhãn (CC2) 400 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
45 Tem thông tin sản phẩm 1.224 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
46 Tem dán hộp đựng giấy thử 2.448 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
47 Tem test 28.000 Tem Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
48 Tem dán miệng hộp 708 Chiếc Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
49 Tem hộp bộ KIT 300 Tờ Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
50 Túi nilon đựng sản phẩm 300 cái Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
51 Băng dính hai mặt 1.600 Cuộn Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
52 Giấy bìa 8.800 Tờ Bao bì, in hướng dẫn sử dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm))
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->