Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao - HĐ 09
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao - HĐ 09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604436 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hợp đồng sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:59:00 đến ngày 2020-07-07 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,954,474,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đệm PBS | 35.254 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Sucrose | 2.383 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Polyvinyl alcohol | 2.489 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Triton X100 | 2.949 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Polyvinylpyrrolidone (PVP) | 3.046 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Trehalose | 170 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Tween 20 | 3.357 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Bovine Serum Albumin (BSA) | 2.297 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Methanol | 582 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Isopropyl alcohol | 3.972 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Sulfanilamide | 513 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Dimethyl Sulfoxide | 12.595 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Tetra-n-butylamonium hydroxide | 885 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | N-(1-naphthyl)ethylenediamine | 294 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Ortho-Phosphoric acid | 8.431 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Hydrazine sulfate | 656 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Sodium thiosulfate | 520 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Activated charcoal | 339 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Zinc powder | 515 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Sulfuric acid | 1.903 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Aniline sulfate | 515 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Ethanol | 30.806 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | 3,3',5,5'-Tetramethylbenzidine | 113 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Potassium iodide | 1.130 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Starch | 136 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Tris-base | 15.632 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | EDTA | 7.752 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 28 | SDS | 3.252 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 29 | Uric acid | 17.400 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 30 | Sodium hydroxide (NaOH) | 8.315 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 31 | NaBF4 | 4.000 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 32 | KIT Tách chiết ADN | 160 | phản ứng | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 33 | Kit RealTime PCR định lượng ADN người | 160 | phản ứng | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 34 | Fast Corinth V | 618 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 35 | Dichloromethane | 18.000 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 36 | Sodium tetrafluoroborate | 618 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 37 | Fast Black | 309 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 38 | Cobalt thiocyanate | 618 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 39 | Selenious acid | 526 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 40 | 3,3',5,5' tetra bromophenol phthalein ethyl este | 371 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Isopropanol | 3.750 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 42 | Isobutanol | 3.750 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Glycerine | 3.750 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 44 | Sodium nitroprusside | 309 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 45 | Acetaldehyde | 3.000 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 46 | Potassium hexachloro platinate | 309 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 47 | Potassium iodate | 773 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 48 | Hydrochloric acid | 3.000 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 49 | 1,3 dinitro benzene | 402 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 50 | 5-Bromo-3-indolyl | 3.090 | mg | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 51 | p-dimethylamino benzaldehyde | 371 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 52 | 4-Methylumbelliferyl β-D | 155 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 53 | Sodium carbonate | 618 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 54 | Ninhydrin | 464 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 55 | 6-Chloro-3-indolyl-β-D-glucuronide | 9.270 | mg | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 56 | Glacial acetic acid | 3.000 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 57 | Pipet hút mẫu | 30.192 | Chiếc | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 58 | Ống chiết mẫu | 28.560 | Ống | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 59 | Silicagel (túi hút ẩm) | 74.640 | gói | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 60 | Lọ đựng hoá chất | 1.632 | Chiếc | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 61 | Đá khô | 4.896 | g | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 62 | Nước cất khử ion | 54.750 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 63 | Nước deion | 13.493 | ml | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 64 | Găng tay | 24.492 | Đôi | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 65 | Khẩu trang | 4.492 | Chiếc | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 66 | Giấy Whatman | 12 | tờ | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 67 | Giấy lọc Whatman | 46 | tờ | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 68 | Giấy lọc | 54 | cái | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 69 | Giấy thu mẫu | 504 | tờ | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 70 | Giấy thấm | 3.600 | Tờ | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 71 | Đầu côn lọc 1000µl | 12.000 | Chiếc | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 72 | Đầu côn lọc 200µl | 12.000 | Chiếc | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 73 | Đầu côn lọc 10µl | 4.000 | Chiếc | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 74 | Đầu côn 200 µl | 961 | Chiếc | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 75 | Đầu côn 1000 µl | 746 | cái | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 76 | Eppendorf 0,5 ml | 700 | Cái | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 77 | Eppendorf 1 ml | 700 | Cái | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 78 | Ống 15ml | 6.000 | Chiếc | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 79 | Ống 50 ml | 2.400 | Chiếc | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 80 | Xilanh nạp hóa chất | 19 | cái | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 81 | Xilanh nạp sản phẩm | 240 | cái | Hóa chất, vật tư tiêu hao (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi