Gói thầu: Mua sắm chế phẩm sinh học - HĐ 09

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669316-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ
Tên gói thầu Mua sắm chế phẩm sinh học - HĐ 09
Số hiệu KHLCNT 20200604436
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hợp đồng sản xuất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:50:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,019,436,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Goat anti Mouse IgG 434,5 mg Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
2 Chế phẩm kháng Hemoglobin người (ABHHG) 160 mg Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
3 Chế phẩm cộng hợp hạt vàng nano (CGHHG) 200 ml Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
4 Chế phẩm kháng PSA; (ABPSA) 80 mg Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
5 Chế phẩm cộng hợp vàng, (CGPSA) 80 ml Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
6 Chế phẩm kháng nhóm máu B (Anti B) 1.444 ml Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
7 Chế phẩm kháng nhóm máu A (Anti A) 1.444 ml Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
8 Chế phẩm MOR-BSA (for urine) 123,6 mg Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
9 Chế phẩm MET-BSA(for urine) 46,35 mg Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
10 Chế phẩm MDMA - BSA (for urine) 46,35 mg Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
11 Chế phẩm AMP –BSA(for urine) 46,35 mg Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
12 Chế phẩm THC-BSA(for urine) 123,6 mg Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
13 Chế phẩm cộng hợp hạt vàng nano (mAB MET CGC)(for urine) 61,8 ml Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
14 Chế phẩm cộng hợp hạt vàng nano (mAB MDMA CGC)(for urine) 61,8 ml Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
15 Chế phẩm cộng hợp hạt vàng nano (mAB AMP CGC)(for urine) 61,8 ml Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
16 Chế phẩm cộng hợp hạt vàng nano (mAB MOR CGC) (for urine) 185,4 ml Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
17 Chế phẩm cộng hợp hạt vàng nano (mAB THC CGC) (for urine) 185,4 ml Chế phẩm Sinh học (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->