Gói thầu: Gói thầu số 06: Hóa chất, dụng cụ ban đầu phục vụ kiểm tra hiệu chuẩn các trang thiết bị và đào tạo tay nghề kỹ thuật theo ISO IEC 17025:2005
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu quản lý đất đai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Hóa chất, dụng cụ ban đầu phục vụ kiểm tra hiệu chuẩn các trang thiết bị và đào tạo tay nghề kỹ thuật theo ISO IEC 17025:2005 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190905000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 10:55:00 đến ngày 2020-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 525,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hydro peroxit (H2O2 30%) | HC 01 | 5 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 2 | Axit clohydric (HCl) | HC 02 | 10 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 3 | Axit sunfuric (H2SO4) | HC 03 | 20 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 4 | axit nitric (HNO3) | HC 04 | 15 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 5 | H3PO4 | HC 05 | 5 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 6 | Axit pecloric (HClO4) | HC 06 | 2 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 7 | Axit flohydric (HF) | HC 07 | 3 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 8 | Axit axetic (CH3COOH) | HC 08 | 5 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 9 | Etanol (C2H5OH) | HC 09 | 10 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 10 | metanol | HC 10 | 5 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 11 | axetone | HC 11 | 5 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 12 | n hexan | HC 12 | 10 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 13 | diclometan | HC 13 | 3 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 14 | Glycerin | HC 14 | 2 | Chai/500ml | dạng lỏng | |
| 15 | Amon hydroxit (NH4OH) | HC 15 | 5 | Chai/1Lít | dạng lỏng | |
| 16 | Dung dịch đệm, pH 4,00 | HC 16 | 1 | Chai/500ml | dạng lỏng | |
| 17 | Dung dịch đệm, pH 6,86 | HC 17 | 1 | Chai/500ml | dạng lỏng | |
| 18 | Dung dịch đệm, pH 10,00 | HC 18 | 1 | Chai/500ml | dạng lỏng | |
| 19 | Dung dịch chuẩn PO4 1000mg/l | HC 19 | 1 | Chai/500ml | dạng lỏng | |
| 20 | Dung dịch chuẩn Cd 1000mg/l | HC 20 | 1 | Chai/500ml | dạng lỏng | |
| 21 | Dung dịch chuẩn Pb 1000mg/l | HC 21 | 1 | Chai/500ml | dạng lỏng | |
| 22 | Dung dịch chuẩn Cu 1000mg/l | HC 22 | 1 | Chai/500ml | dạng lỏng | |
| 23 | Dung dịch chuẩn Zn 1000mg/l | HC 23 | 1 | Chai/500ml | dạng lỏng | |
| 24 | Dung dịch chuẩn As 1000 mg/l | HC 24 | 1 | Chai/500ml | dạng lỏng | |
| 25 | Diphenylamin ((C6H5)2NH) | HC 25 | 1 | lọ/100g | dạng rắn | |
| 26 | Selen | HC 26 | 1 | lọ/50g | dạng rắn | |
| 27 | xanh metylen | HC 27 | 1 | lọ/25g | dạng rắn | |
| 28 | xanh bromothymol | HC 28 | 1 | lọ/25g | dạng rắn | |
| 29 | metyl da cam | HC 29 | 1 | lọ/25g | dạng rắn | |
| 30 | metyl đỏ | HC 30 | 1 | lọ/25g | dạng rắn | |
| 31 | phenolphtalein | HC 31 | 1 | lọ/25g | dạng rắn | |
| 32 | chỉ thị ETOO | HC 32 | 1 | lọ/25g | dạng rắn | |
| 33 | chỉ thị murexit | HC 33 | 1 | lọ/25g | dạng rắn | |
| 34 | 1,10- phenantrolin C12H8N2. H2O | HC 34 | 1 | lọ/25g | dạng rắn | |
| 35 | N. Phenyllantranilic | HC 35 | 1 | lọ/25g | dạng rắn | |
| 36 | 2,4-Dinitrophenol | HC 36 | 1 | lọ/25g | dạng rắn | |
| 37 | Hyđrazin sunfat | HC 37 | 1 | lọ/100g | dạng rắn | |
| 38 | hydroxilamin (NH2OH. HCl) | HC 38 | 4 | lọ/100g | dạng rắn | |
| 39 | Natri hexametaphotphat (NaPO3)6 | HC 39 | 5 | chai/500g | dạng rắn | |
| 40 | Natri cacbonat (Na2CO3) | HC 40 | 4 | chai/500g | dạng rắn | |
| 41 | Natri axetat (NaCH3COO.3H2O) | HC 41 | 4 | chai/500g | dạng rắn | |
| 42 | natri thiosunfat (Na2S2O3•5H2O) | HC 42 | 4 | chai/500g | dạng rắn | |
| 43 | Na2SO3 | HC 43 | 6 | chai/500g | dạng rắn | |
| 44 | Natri hidroxit (NaOH) | HC 44 | 15 | chai/1kg | dạng rắn | |
| 45 | Natri clorua (NaCl) | HC 45 | 4 | chai/1kg | dạng rắn | |
| 46 | Na2SO4 | HC 46 | 2 | chai/1kg | dạng rắn | |
| 47 | Natri hydrocacbonat (NaHCO3) | HC 47 | 2 | chai/1kg | dạng rắn | |
| 48 | Na2HPO4.7H2O | HC 48 | 2 | chai/500g | dạng rắn | |
| 49 | natri tetrahydroborat (NaBH4) | HC 49 | 4 | Lọ/100g | dạng rắn | |
| 50 | kali clorua (KCl) | HC 50 | 2 | chai/1kg | dạng rắn | |
| 51 | Kali dicromat (K2Cr2O7) | HC 51 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 52 | kali sunfat (K2SO4) | HC 52 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 53 | KH2PO4 | HC 53 | 1 | chai/1kg | dạng rắn | |
| 54 | K2HPO4 | HC 54 | 1 | chai/1kg | dạng rắn | |
| 55 | Kali hidro phtalat (K1C8H5O4) | HC 55 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 56 | K2CrO4 | HC 56 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 57 | Kali hydroxit, KOH | HC 57 | 1 | chai/1kg | dạng rắn | |
| 58 | kali iodua (KI) | HC 58 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 59 | iod (I2) | HC 59 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 60 | magie oxit (MgO) | HC 60 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 61 | MgCl2.6H20 | HC 61 | 2 | chai/500g | dạng rắn | |
| 62 | MgSO4.7H2O | HC 62 | 2 | chai/500g | dạng rắn | |
| 63 | BaCl2 | HC 63 | 4 | chai/500g | dạng rắn | |
| 64 | canxi clorua (CaCl2) | HC 64 | 2 | chai/500g | dạng rắn | |
| 65 | Bạc sunfat (Ag2SO4) | HC 65 | 1 | lọ/100g | dạng rắn | |
| 66 | Nitrat bạc (AgNO3) | HC 66 | 1 | lọ/100g | dạng rắn | |
| 67 | Bạc oxit (Ag20) | HC 67 | 1 | lọ/50g | dạng rắn | |
| 68 | Sắt (II) amoni sunfat, NH4)2Fe(SO4)2 | HC 68 | 4 | chai/500g | dạng rắn | |
| 69 | FeCl3.6H2O | HC 69 | 2 | chai/500g | dạng rắn | |
| 70 | FeSO4. 7H2O | HC 70 | 6 | chai/500g | dạng rắn | |
| 71 | Muối Morh FeSO4(NH4)2SO4 | HC 71 | 1 | chai/1kg | dạng rắn | |
| 72 | Glucoza (C6H12O6) | HC 72 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 73 | Amoni clorua (NH4Cl) | HC 73 | 1 | chai/1kg | dạng rắn | |
| 74 | Amonium Molipdate - (NH4)6Mo7O24 | HC 74 | 4 | chai/500g | dạng rắn | |
| 75 | Amoni axetat | HC 75 | 8 | chai/500g | dạng rắn | |
| 76 | axit salixilic (C7H6O3) | HC 76 | 4 | chai/250g | dạng rắn | |
| 77 | axit sulfanilic (C6H7NO3S) | HC 77 | 1 | chai/100g | dạng rắn | |
| 78 | axit boric (H3BO3) | HC 78 | 4 | chai/500g | dạng rắn | |
| 79 | axit L-glutamic (C5H9NO4) | HC 79 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 80 | axit ascobic (C6H8O6) | HC 80 | 2 | lọ/100g | dạng rắn | |
| 81 | đồng (II) sunfat (CuSO4.5H20) | HC 81 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 82 | titan dioxit (TiO2) | HC 82 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 83 | EDTA.2Na | HC 83 | 1 | chai/500g | dạng rắn | |
| 84 | allylthioure (C4H8N2S) | HC 84 | 1 | lọ/100g | dạng rắn | |
| 85 | Thuỷ ngân (II) sunfat (HgSO4) | HC 85 | 1 | lọ/100g | dạng rắn | |
| 86 | test COD 0-150 mg/l | HC 86 | 4 | Hộp/25 ống | dạng lỏng | |
| 87 | test COD 0-1500 mg/l | HC 87 | 4 | Hộp/25 ống | dạng lỏng | |
| 88 | Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N | HC 88 | 2 | Ống | dạng lỏng | |
| 89 | ống chuẩn H2S04 0.1N | HC 89 | 2 | Ống | dạng lỏng | |
| 90 | ống chuẩn HCL 0.1N | HC 90 | 3 | Ống | dạng lỏng | |
| 91 | ống chuẩn AgNO3 0.1N | HC 91 | 2 | Ống | dạng lỏng | |
| 92 | ống chuẩn EDTA 0.1N | HC 92 | 3 | Ống | dạng lỏng | |
| 93 | Atrazine (C8H14ClN5) | HC 93 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 94 | Benthiocarb (C16H16ClNOS) | HC 94 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 95 | Cypermethrin (C22H19Cl2NO3) | HC 95 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 96 | Cartap (C7H15N3O2S2) | HC 96 | 1 | lọ/1mL | dạng lỏng | |
| 97 | Dalapon (C3H4Cl2O2) | HC 97 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 98 | Diazinon (C12H21N2O3PS) | HC 98 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 99 | Dimethoate (C5H12NO3SP2) | HC 99 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 100 | Fenobucarb (C12H17NO2) | HC 100 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 101 | Fenoxaprop - ethyl (C16H12ClNO5) | HC 101 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 102 | Fenvalerate (C25H22ClNO3) | HC 102 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 103 | Isoprothiolane (C12H18O4S2) | HC 103 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 104 | Metolachlor (C15H22ClNO2) | HC 104 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 105 | MPCA (C9H9ClO3) | HC 105 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 106 | Pretilachlor (C17H26ClNO2) | HC 106 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 107 | Simazine (C7H12ClN5) | HC 107 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 108 | Trichlorfon (C4H8Cl3O4P) | HC 108 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 109 | 2,4-D(C8H6Cl2O3) | HC 109 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 110 | Aldrin (C12H8Cl6) | HC 110 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 111 | Captan (C9H8Cl3NO2S) | HC 111 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 112 | Captafol (C10H9Cl4NO2S) | HC 112 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 113 | Chlordimeform (C10H13ClN2) | HC 113 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 114 | Chlordane (C10H6Cl8) | HC 114 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 115 | DDT (C14H9Cl5) | HC 115 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 116 | Dieldrin (C12H8Cl6O) | HC 116 | 1 | lọ/50mg | dạng rắn | |
| 117 | Endosulfan (C9H6Cl6O3S) | HC 117 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 118 | Endrin (C12H8Cl6O) | HC 118 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 119 | Heptachlor (C10H5Cl7) | HC 119 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 120 | Hexachlorobenzene (C6Cl6) | HC 120 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 121 | Isobenzen (C9H4OC18) | HC 121 | 1 | lọ/1G | dạng rắn | |
| 122 | Isodrin (C12H8Cl6) | HC 122 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 123 | Lindane (C6H6Cl6) | HC 123 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 124 | Methamidophos (C2H8NO2PS) | HC 124 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 125 | Monocrotophos (C7H14NO5P) | HC 125 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 126 | Methyl Parathion (C8H10NO5PS) | HC 126 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 127 | Sodium Pentachlorophenate monohydrate C5Cl5ONa.H2O | HC 127 | 1 | lọ/1g | dạng rắn | |
| 128 | Parathion Ethyl (C7H14NO5P) | HC 128 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 129 | Pentachlorophenol (C6HCl5IO) | HC 129 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 130 | Phosphamidon (C10H19ClNO5P) | HC 130 | 1 | lọ/100mg | dạng rắn | |
| 131 | Polychlorocamphene C10H10Cl8 | HC 131 | 1 | lọ/250mg | dạng rắn | |
| 132 | Prorisil | HC 132 | 4 | chai/500g | dạng rắn | |
| 133 | Silicagel sắc kí | HC 133 | 5 | chai/500g | dạng rắn | |
| 134 | silicagel hút ẩm | HC 134 | 4 | chai/500g | dạng rắn | |
| 135 | cát thạch anh | HC 135 | 3 | chai/1kg | dạng rắn | |
| 136 | Nước cất 2 lần | HC 136 | 5 | can/10L | dạng lỏng | |
| 137 | giấy lọc băng xanh | DC 01 | 10 | hộp | hộp giấy | |
| 138 | giấy đo pH | DC 02 | 2 | hộp | hộp giấy | |
| 139 | Găng tay cao su | DC 03 | 20 | hộp | dùng để bảo hộ | |
| 140 | găng tay rửa dụng cụ | DC 04 | 5 | đôi | dùng để bảo hộ | |
| 141 | chổi cọ dụng cụ | DC 05 | 20 | Chiếc | dài 30cm, dùng làm sạch dụng cụ | |
| 142 | khay đựng mẫu | DC 06 | 5 | Chiếc | bằng nhựa, dùng để đựng mẫu | |
| 143 | bình tia nước cất 500ml | DC 07 | 10 | chiếc | bằng nhựa, dùng để đựng nước cất | |
| 144 | pipet thẳng 25ml | DC 08 | 5 | Chiếc | bằng thủy tinh, dùng để hút mẫu, hóa chất | |
| 145 | pipet thẳng 10ml | DC 09 | 5 | Chiếc | bằng thủy tinh, dùng để hút mẫu, hóa chất | |
| 146 | pipet thẳng 5ml | DC 10 | 5 | Chiếc | bằng thủy tinh, dùng để hút mẫu, hóa chất | |
| 147 | pipet thẳng 2ml | DC 11 | 5 | Chiếc | bằng thủy tinh, dùng để hút mẫu, hóa chất | |
| 148 | pipet bầu 50ml | DC 12 | 5 | Chiếc | bằng thủy tinh, dùng để hút mẫu, hóa chất | |
| 149 | pipet bầu 25ml | DC 13 | 5 | Chiếc | bằng thủy tinh, dùng để hút mẫu, hóa chất | |
| 150 | đũa thủy tinh | DC 14 | 10 | Chiếc | bằng thủy tinh, dùng để khuấy đều hóa chất | |
| 151 | chai trung tính 100ml | DC 15 | 10 | chai | bằng thủy tinh, dùng để đựng mẫu, hóa chất | |
| 152 | chai trung tính 250ml | DC 16 | 10 | chai | bằng thủy tinh, dùng để đựng mẫu, hóa chất | |
| 153 | chai trung tính 500ml | DC 17 | 10 | chai | bằng thủy tinh, dùng để đựng mẫu, hóa chất | |
| 154 | chai nhựa đựng hóa chất 100ml | DC 18 | 20 | chai | bằng thủy tinh, dùng để đựng mẫu, hóa chất | |
| 155 | chai nhựa đựng hóa chất 1000ml | DC 19 | 20 | chai | bằng thủy tinh, dùng để đựng mẫu, hóa chất | |
| 156 | chai công tơ gút nâu 30ml | DC 20 | 10 | chai | bằng thủy tinh, dùng để đựng chỉ thị, hóa chất | |
| 157 | quả bóp cao su | DC 21 | 10 | chiếc | bằng cao su, dùng để hút mẫu, hóa chất | |
| 158 | thìa cân inox | DC 22 | 10 | chiếc | bằng inox, dùng để lấy hóa chất | |
| 159 | chén nung 50ml | DC 23 | 10 | chiếc | bằng sứ, dùng để phân tích mẫu | |
| 160 | đĩa petri phi 9cm | DC 24 | 20 | Chiếc | bằng thủy tinh, dùng để đựng hóa chất, mẫu | |
| 161 | giá pipet nhựa | DC 25 | 2 | Chiếc | bằng nhựa, dùng để pipet | |
| 162 | ống đong 1000ml | DC 26 | 5 | chiếc | bằng thủy tinh | |
| 163 | Buret 25ml | DC 27 | 1 | chiếc | Bằng thủy tinh | |
| 164 | Buret 10ml | DC 28 | 1 | chiếc | Bằng thủy tinh | |
| 165 | Cột chiết CEC | DC 29 | 5 | chiếc | Bằng thủy tinh | |
| 166 | Bông thủy tinh | DC 30 | 1 | Cuận | bông thủy tinh | |
| 167 | bình đựng nước cất 20L | DC 31 | 1 | Chiếc | bằng nhựa, thể tích 20L |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi