Gói thầu: Mua sắm thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (SNKHCN) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 14:11:00 đến ngày 2020-07-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 539,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy ghi dữ liệu | 6 | Cuộn | Trọng lượng 2,3 kg; Tiêu chuẩn EN 12697-32, EN 13280-4, BS 598-104 | ||
| 2 | Filter lọc bụi cho thiết bị | 2 | Hộp | Đường kính ngoài ~ 320mm, Đường kính trong ~ 215mm, Hộp 25 chiếc | ||
| 3 | Bơm hút | 2 | Cái | Công suất: 15-20 W, Lưu lượng hút: 0,5-5 L/min, Có khả năng điều chỉnh lưu lượng, Điện áp sử dụng: 5 – 24VDC, Xuất xứ: Tương đương EU | ||
| 4 | Bộ nguồn cấp | 2 | Cái | Điện áp đầu ra: 5 V - 2A; 3.5mm x 1.35mm, Điện áp đầu vào: 110V - 220 V, Xuất xứ: Tương đương EU | ||
| 5 | Bộ ống lọc | 2 | Cái | Giấy lọc tĩnh điện, Gang thép không gỉ, Có khả năng cắt bụi PM2.5 và PM10, Xuất xứ: Tương đương EU | ||
| 6 | Màn hình hiển thị | 2 | Cái | Màn hình: VFD 2 dòng x 20 cột, Màn hình được xử lý với nhiều tính năng và tiện ích, Độ sáng 500-1000 cd/m2, Góc nhìn đến 90 độ. Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ. Điện áp: 5-24 VDC | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 2 | Cái | Tín hiệu ra Audio R/L, Tỷ lệ mẫu 44.1-96KHz. Độ rộng tín hiệu âm thanh 16-24 Bit. Đáp ứng tần số: 20Hz ~ 20KHz. Điện điện áp DC 5V. Chuyển đổi tín hiệu dòng điện sang điện áp (0 -2)V. Có cổng kết nối chuyển đổi tín hiệu số sang tương tự. Tín hiệu vào : RTD, TC, Ohm, Biến trở, Điện trở tuyến tính, mV, mA và V. Tín hiệu ra : Current và Voltage | ||
| 8 | Thiết bị đo bụi (PM 10; PM2,5; PM 1) | 2 | Bộ | Đầu ra dữ liệu: PM1; PM2.5 và PM10. Phương pháp đo: light scattering. Phạm vi đo: (0 ÷ 100.000) μg/m3. Độ chính xác: 5% với 0,6 um PSL. Độ nhạy: 0,001 μg/m3. Lưu lượng hút: 2 L/min. Nguồn điện: 15 – 40 VDC @ 1.5 A maximum. Tín hiệu đầu ra: 4-20 mA and 0 – 10 VDC. Điều kiện môi trường: + Nhiệt độ: (-10 ÷ 50) oC. + Độ ẩm: (0 ÷ 90) %RH, + Áp suất: (600 ÷ 1040) mbar | ||
| 9 | Cảm biến đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm) | 2 | Bộ | Nhiệt độ, Đơn vị đo: độ F hoặc độ C, Giới hạn hoạt động. 0 ~70 oC. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác: 1.0 oC. Độ ẩm tương đối. Đơn vị đo: % RH. Khoảng hoạt động: (2~80) % RH. Độ phân giải: 0.5. Độ chính xác: 3.0 %RH. | ||
| 10 | Bộ ổn định nguồn điện (UPS) | 1 | Chiếc | Công suất: 2kVA/1,4kW. Cấu trúc lắp đặt: cây đứng (tower). Điện áp vào: 220V/230/240V AC (179 ~ 276V AC). Điện áp ra: 220V /230V /240V AC. Tần số nguồn vào: 50Hz/60Hz (45 - 66Hz) | ||
| 11 | Thiết bị lưu và phát dữ liệu | 2 | Thiết bị | Kích thước: 80 x 50 x 18 mm, Trọng lượng: 250g. Tốc độ đường truyền không dây 100Mbps. Tốc độ đường truyền có dây 150Mbps. Tốc độ tối đa: 4G 300Mbps. Phát wifi kết nối. Khả năng lưu dữ liệu là 30 ngày. | ||
| 12 | Cáp mạng amp Cat6E | 2 | Bộ | Cable Cat6E. 4 pair 24 AWG. Đường kính đồng 0.50mm, 8 sợi đồng. Số lượng >= 300 m | ||
| 13 | Card mạng Intel 1000 MT Server | 2 | Bộ | Data Rate (s) được hỗ trợ: 10, 100, 1000 Mbps. Kết nối 01 cổng RJ-45: Tiêu chuẩn 802.1p, 802.1Q VLAN, 802.3x Flow Control; Hỗ trợ Wake-on-LAN: Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 2000 / XP / NT 4.0 / 98 SE / Me, Linux 2.2.5 và cao hơn | ||
| 14 | Dây cáp nguồn (Power cord) | 2 | Bộ | Dây cáp nguồn UPS. Điện thế AC: giao động từ 100V-250V. Dòng điện tối đa : 10A,16A. Đầu nối (đực cái) : một đầu là chuẩn C13 , đầu còn lại C14. Dây cáp được đúc sẵn, boot colour bền và chịu nhiệt tốt dù cường độ cao. Tiết diện dây nguồn: 3x1.0mm2 ; 3x1.5mm2. Chiều dài: >=2 mét | ||
| 15 | Kìm bấm dây mạng | 2 | Bộ | Kìm bấm mạng đa năng . Hỗ trợ bấm RJ45 cho cat5, cat6 . Có dao cắt cực sắc. Có chức năng tuốt dây mạng. Được làm bằng chất liệu thép |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi