Gói thầu: Cung cấp vật tư chế tạo thiết bị kiểm tra xe máy quân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư chế tạo thiết bị kiểm tra xe máy quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 14:53:00 đến ngày 2020-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera chuyên dụng | 2 | Bộ | - Cảm biến: * Điểm ảnh hiệu quả: ≥ 20.3 megapixels * Điểm ảnh thực tế: ≥ 21.1 megapixels * Kích thước cảm biến: 1/2.3" (6.17 x 4.55 mm) * Loại cảm biến: BSI-CMOS - Quang học và lấy nét: * Độ dài tiêu cự: ≥ 21-1365 mm * Zoom quang học: ≥ 65x * Zoom số: ≥ 4x * Độ mở ống kính : f/3.4 - 6.5 * Độ nhạy sáng ISO: Auto , 100 – 3200 * Zoom thông minh: ≥ 130x * Lấy nét tự động: Có * Đèn hỗ trợ lấy nét: Có * Lấy nét tay: Có - Kết nối: * USB: USB 2.0 (Micro - B) * HDMI: Có (micro-HDMI) * Cổng gắn mic ngoài: Có * Wifi: 802.11b/g/n + Bluetooth - Lưu trữ: * Thẻ nhớ hỗ trợ: SD/SDHC/SDXC (UHS-I) đến 32GB | ||
| 2 | Thiết bị thu-phát laser chuyên dụng dùng cho đo tốc độ xe-máy khi di chuyển | 2 | Bộ | Khoảng cách đo - Tối đa: ≥ 1200m (Max Range) - Tối thiểu (Min Range): +Speeed Mode: 15m +Range Mode: 3m +Weather Mode: 75m (option) Dải đo tốc độ: Từ 8 -300 km/h Độ chính xác: ± 5km/h với xe di chuyển với tốc độ ≥ 50km/h Thời gian đo (Acquisition Time): | ||
| 3 | Bo mạch FPGA | 2 | Bộ | - Họ Virtex 4 - Tần số làm việc tối đa 500 MHZ. - Các khối logic có thể tái cấu hình: + Số lượng mảng (hàng x cột) : 64 x 24 + Số lượng ô logic: 12.312 + Số lượng Slices: 5.472 + Dung lượng RAM phân bố tối đa (Kb): 86 - Số lượng bộ DSP: 32 - RAM: + Số lượng khối RAM 18 Kb: 36 + Dung lượng RAM tối đa(Kb): 648 - DCMs: 4 - Số lượng bộ xử lý nhúng power PC: 1 - Số bank vào ra: 9 - Số chân vào ra tối đa: 320 - Dải nhiệt độ làm việc: Từ -400C đến +1000C. - Nguồn nuôi: +1,2 VDC | ||
| 4 | Bo mạch xử lý trung tâm | 2 | Bộ | Vi xử lý: Quad Core 1.2GHz 64bit hoặc tương đương RAM: tối thiểu 256MB SDRAM Hỗ trợ các giao tiếp: 2.4GHz and 5GHz IEEE 802.11 b/g/n/ac wireless LAN, Bluetooth 4.2, BLE, Gigabit Ethernet over USB 2.0 Cổng USB: 4 x 2.0 Video và âm thanh: 01 cổng full-sized HDMI, 01 cổng MIPI DSI Display, 01 cổng MIPI CSI Camera, Cổng stereo output và composite video 4 chân Lưu trữ: Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD (nạp hệ điều hành và lưu trữ dữ liệu) tối đa 32GB Mở rộng: 40-pin GPIO Nguồn điện sử dụng: 5V/2.5A DC cổng microUSB, 5V DC trên chân GPIO, Power over Ethernet (PoE) Màn hình: 3.0-inch TFT Color Vari-angle LCD | ||
| 5 | Bo mạch, chíp định vị GPS | 2 | Bộ | Kiểu máy thu: + Số kênh: 50 kênh. + GPS L1 C/A code. + SBAS: WAAS, EGNOS, MSAS Hỗ trợ GPS (Standalone GPS) Hỗ trợ các chuẩn giao tiếp: UART, USB, SPI, DDC Giao thức: NMEA, UBX binary, RTCM Độ chính xác: + Vị trí: 2.5m CEP. + SBAS: 2.0m CEP Thời gian chốt vị trí (theo điều kiện thông thường): + Cold starts : | ||
| 6 | Bo mạch thu phát, truyền dữ liệu không dây | 2 | Bộ | * Chuẩn giao tiếp: RS-232/ RS-485/ TTL/USB * Đa kênh: 8 kênh; có thể mở rộng lên 16/32 kênh *Tốc độ truyền trong không gian: 1200/2400/4800/9600/19200bps * Phạm vị truyền: ≤ 8km (điều kiện theo nhà sản xuất đưa ra tại không gian không có vật cản, ăng ten cao hơn 2m); * Công suất đầu vào: ≤5W /37dBm; * Dòng chế độ thu: | ||
| 7 | Vật tư phụ chế tạo thiết bị: | 2 | Gói | - Pin: Lithium + Dung lượng: ≥ 3800mAH + Dòng điện đầu ra: 1.8A + Điện áp đầu ra (ko tải): 5.1V ± 0.1V + Hỗ trợ đầu ra cổng USB - Hộp đựng: + Chất liệu: Nhựa cứng/nhôm/giấy ép. - Kích thước: vừa đủ chứa bộ thiết bị, gọn nhẹ. - Vỏ: + Chất liệu: nhựa hoặc nhôm phay + Kích thước: 320x195x140 (cm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi