Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210821-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211180603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 14:32:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,492,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,450 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (thuộc chuyên ngành dân dụng).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (tương ứng về bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- ≥ 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc BTCT (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu,
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Võ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nhà văn hóa thôn Cấp Tiến, xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Võ , địa chỉ: xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845 + Bên mời thầu là: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đức Chiến. Địa chỉ: Số 60 khu Yên Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ tthi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.866.032 + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HLC Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HLC Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Võ , địa chỉ: xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845 + Bên mời thầu là: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845 + Bên mời thầu là: UBND xã Văn Võ Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0395.555.845
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Võ - Địa chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận phụ trách xây dựng xã. Đại chỉ: Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt23,3m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSBCKTKT được duyệt3,525100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,99tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt3,22tấn
5Thép bảnTheo HSBCKTKT được duyệt0,436tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt5,9100m
7Ép âm cọcTheo HSBCKTKT được duyệt0,375100m
8Cọc dẫn ép âmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
9Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt1m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,01100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt0,754100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt3,458m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt4,9203m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,11100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,2489100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt8,5921m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt1,9473100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,4088tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt2,4298tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt29,5674m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt13,427m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,2034100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1696tấn
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,2378m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,4562100m3
C BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt0,1314100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1,4602m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,832m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0116100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,1477m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0089tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1852tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0388100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt3,1342m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,0252100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0159tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,72m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt4cấu kiện
14Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt13,3592m2
15Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt13,3592m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt4,7041m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0292100m3
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,9926100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,2015tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,9397tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt5,9004m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt1,0385100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt18,5121tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,2618tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt10,8523m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSBCKTKT được duyệt2,5098100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,9084tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt18,0536m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,3701100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,218tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,2144tấn
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt3,5038m3
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt1,7808tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt1,7808tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt1,0592tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt1,0592tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt158,7939m2
21Tăng đơTheo HSBCKTKT được duyệt10Cái
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSBCKTKT được duyệt2,6814100m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt73,0743m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt4,0657m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt3,7977m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt327,4572m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt310,142m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt229,713m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt122,5996m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt65,2774m2
9Kẻ chỉ lõmTheo HSBCKTKT được duyệt384,12m
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt20,16m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt80,2m
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt113,082m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSBCKTKT được duyệt113,082m2
14Ốp gạch inax vào tườngTheo HSBCKTKT được duyệt35,162m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt591,8192m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt317,5324m2
17Làm trần bằng tấm thạch cao chống nước 60x60 tấm trần tiêu chuẩn khung xương vĩnh tườngTheo HSBCKTKT được duyệt21,267m2
18Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo HSBCKTKT được duyệt21,432m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo HSBCKTKT được duyệt76,464m2
20Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactTheo HSBCKTKT được duyệt17,904m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,4486m2
22Bệ đỡ lavaboTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0331100m2
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,6992m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,1606m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt20,686m2
27Bậc thang sắt D18Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
28Bậc thang sắt D18Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,0977m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSBCKTKT được duyệt1,776m2
31Cửa tôn lên máiTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,9142100m3
33Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt22,9956m3
34Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mmTheo HSBCKTKT được duyệt217,3684m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmTheo HSBCKTKT được duyệt7,3138m2
36Làm trần phẳng thạch cao tiêu chuẩn khung xương vĩnh tườngTheo HSBCKTKT được duyệt140,3584m2
37Gia công hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,0851tấn
38ốp gỗ melamine dày 14mmTheo HSBCKTKT được duyệt9,8256m2
39Chử biểu ngữ nhà văn hóaTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,0556m3
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSBCKTKT được duyệt35,56m2
42Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt14,4m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt7,085m2
44Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt13,5m2
45Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt2,88m2
46Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt7,785m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,3562tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt20,88m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt20,88m2
F LAN CAN
1Gia công lan canTheo HSBCKTKT được duyệt0,167tấn
2Sơn tĩnh điện lan canTheo HSBCKTKT được duyệt167kg
3Lắp dựng lan can sắtTheo HSBCKTKT được duyệt6,48m2
4Bản mã liên kết vào tườngTheo HSBCKTKT được duyệt8bộ
G PHẦN CẤP ĐIÊN
1Vỏ tủ âm tường 6 moduleTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
2MCB - 1P - 80A- 6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
3MCB - 1P - 25A- 6KATheo HSBCKTKT được duyệt6cái
4MCB - 1P - 20A- 6KATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
5MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
6Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trầnTheo HSBCKTKT được duyệt12bộ
7Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân khấuTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20wTheo HSBCKTKT được duyệt15bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
15Đế chống cháyTheo HSBCKTKT được duyệt20cái
16Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x35)E mm2Theo HSBCKTKT được duyệt100m
17Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt420m
18Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt550m
19Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt400m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSBCKTKT được duyệt20hộp
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt800m
H CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSBCKTKT được duyệt10cọc
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSBCKTKT được duyệt60m
5Băng đồng tiếp địa 40x4Theo HSBCKTKT được duyệt30m
6Hóa chất gemTheo HSBCKTKT được duyệt2kg
7Kẹp kiểm traTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
8Bu lông đai ốcTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSBCKTKT được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
5Dây cấp xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
8Xi phông chậu rửaTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
9Lắp đặt vòi rửa sànTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
10Lắp đặt kệ kínhTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
11Lắp đặt gương soiTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
13Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
15Van ấn xả tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
16Máy bơm nướcTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
17Bộ điều khiển bơm theo ,mực nướcTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 250mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
J CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt0,12100m
2Ống nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt0,6100m
3Ống nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt0,56100m
4Củt nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
5Củt nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt22cái
6Củt nhựa PPR D20 ren trongTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
7Tê nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
8Tê nhựa PPR D32x25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
9Tê nhựa PPR D25x20Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
10Tê nhựa PPR D20x20Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
11Rắc co nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
12Rắc co nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt16cái
13Rắc co nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt20cái
14Van khóa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
15Van khóa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
16Côn nhựa PPR D40x32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
17Côn nhựa PPR D32x25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
18Côn nhựa PPR D25x20Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
19Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoàiTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
20Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoàiTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
21Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoàiTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
22Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmTheo HSBCKTKT được duyệt24cái
23Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmTheo HSBCKTKT được duyệt28cái
24Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
25Răng thép mà kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
26Đồng hồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
28Lắp đặt rắc co thép bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
30Lắp đặt van điện, đường kính van 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
31Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
32Kẹp ống hàn nhiệt PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
33Đai đeo ốngTheo HSBCKTKT được duyệt3kg
K THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
6Tê 45 UPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
7Tê 45 UPVC D110x76Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
8Tê 45 UPVC D76x42Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
9Tê UPVC D76Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
10Cút 45 UPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
11Cút 45 UPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
12Cút 90 UPVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
13Cút 90 UPVC D76Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
14Cút 90 UPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
15Cút 90 UPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
16Côn D110x90Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
17Côn D76x90Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
21xi phôngTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
22Đai ôm ốngTheo HSBCKTKT được duyệt4kg
23Đai treo ống + ty treoTheo HSBCKTKT được duyệt100cái
24Bịt thông tácTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
L THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,64100m
2Cút 90 UPVC D76Theo HSBCKTKT được duyệt24cái
3Phễu thuTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
4Măng sông PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
5Đai ôm ốngTheo HSBCKTKT được duyệt2kg
6Đai treo ống + ty treoTheo HSBCKTKT được duyệt40cái
M SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt4,837100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt4,837100m3
3San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt25,86100m3
4Mua đất đắpTheo HSBCKTKT được duyệt2.844,6m3
N SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt52,69m3
2Nilong lótTheo HSBCKTKT được duyệt526,9m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt17,488m3
4Rải cấp phối đá dăm loại ITheo HSBCKTKT được duyệt0,164100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0547100m3
O BỒN HOA, CÂY XANH
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0756100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,2102m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt3,7442m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt4,881m2
5Công tác ốp gạch thẻTheo HSBCKTKT được duyệt18,937m2
P CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào hào đặt cápTheo HSBCKTKT được duyệt0,1593100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,1593100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,1593100m3
4Băng báo cápTheo HSBCKTKT được duyệt65md
5Mốc báo cápTheo HSBCKTKT được duyệt16cái
6Ống nhựa HDPE D40/32mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,5100m
7Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
Q RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,1971100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,6895m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSBCKTKT được duyệt0,4997m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,114100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,025100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,613m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,016m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,4042m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt53,36m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt13,56m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,1271100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1911tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,9582m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt57cấu kiện
R CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt1,2875100m3
2Đào đất móng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt14,3046m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,4768100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,9537100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,242100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt10,134m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt27,544100m
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt37,56m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt41,316m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt6,4512m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt7,7933m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt23,2100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,2678tấn
14Đổ bê tông tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,828m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0342tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0543tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,1387100m2
18Đổ bê tông tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,2m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt0,4988m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,3339100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1828tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt3,9197m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt10,0925m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt16,8375m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt122,3028m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt161,1274m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt157,13m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt345,6022m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSBCKTKT được duyệt9,636m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt2,5604tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt160,368m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt160,368m2
33Mũi mácTheo HSBCKTKT được duyệt819chiếc
34Núm trònTheo HSBCKTKT được duyệt390chiếc
35Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, bản lề xoay kết hợp ray chạyTheo HSBCKTKT được duyệt12,624m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,450 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (thuộc chuyên ngành dân dụng).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (tương ứng về bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).53
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 3 - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- ≥ 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) Hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc BTCT (đính kèm Hóa đơn hoặc kiểm định) Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
8 Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
9 Máy hàn (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
10 Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) Hoạt động tốt1
11 Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
13 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->