Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp cho nút tổng đài Mỹ Tho - Tiền Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH MẠNG (NOC) - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp cho nút tổng đài Mỹ Tho - Tiền Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615332 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:46:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,522,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MBA 3 pha - 22/0,4KV - 320KVA | 1 | máy | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | FCO 27KV - 100A | 3 | bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dây chì 24KV | 6 | sợi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | LA 18KV - 10KA | 3 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | MCCB 3 pha 600V - 630A | 1 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tụ bù điều khiển tự động 600V - 150KVAR | 1 | trọn bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | LBFCO 27KV - 100A | 3 | bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Trụ BTLT-14m đơn | 1 | trụ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Trụ BTLT-14m đôi | 1 | trụ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Neo bê tông 1,2m | 4 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Móng bêtông - trụ đơn | 1 | móng | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Móng bêtông - trụ đôi | 1 | móng | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ Đà đa năng 2,4m+2 thanh chống (Nhúng Kẽm) | 11 | bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ đà đỡ máy biến áp 320 KVA (Nhúng Kẽm) | 1 | trọn bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Sứ đứng 36KV + Ty sứ | 3 | bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sứ đứng 24KV + Ty sứ | 13 | bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Sứ đỡ 14KV | 6 | bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Sứ treo kép 24KV + phụ kiện | 6 | bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Uclevis + Sứ ống chỉ | 3 | bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kẹp nhôm AC50 | 4 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp WR | 20 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Kẹp quay ép | 6 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kẹp quay Cu/Al 2/0 | 2 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hotline Clamp 2/0 (đồng) | 3 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây đồng bọc CX24KV-25mm2 | 51 | m | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây đồng bọc 150mm2 - 600V | 56 | m | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu cosse đồng ép 150mm2 | 14 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây nhôm AC50 | 12 | m | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dây nhôm ACX 24kV 50 | 31 | m | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống nhựa PVC 114 loại cứng | 12 | m | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Co 90 độ ống PVC 114 | 4 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Biển số trụ + biển báo nguy hiểm sơn theo quy định. | 2 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Biển báo tên phân đoạn | 1 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bảng tên trạm biến thế | 1 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ nắp chụp LA | 3 | bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ nắp chụp MBA | 3 | bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ nắp chụp Kẹp quay | 3 | bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cọc đất và kẹp mạ đồng | 5 | cọc | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây đồng trần các loại | 12 | kg | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Collier F114/300 bắt ống PVC 114 | 6 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Collier F21/300 bắt ống PVC | 4 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ống PVC các loại | 3 | m | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thùng đựng MCCB đôi - sơn tĩnh điện chống sét | 1 | thùng | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ốc xiết cáp đồng - Cu/Al 2/0 | 8 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Boulon F16 x 40 - nhúng kẽm | 49 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Boulon F16 x 250 - nhúng kẽm | 3 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Boulon F16 x 300 - nhúng kẽm | 10 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Boulon F16 x 400 - nhúng kẽm | 2 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Boulon VRS F16 x 400 – nhúng kẽm | 18 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Boulon VRS F16 x 600 - nhúng kẽm | 6 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Boulon VRS F16 x 800 - nhúng kẽm | 12 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Boulon VRS F16 x 1200 - nhúng kẽm | 1 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Long đen vuông 50x50x5- M18 - nhúng kẽm | 202 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đồng hồ kỹ thuật số, kết nối Modbus, TCP/IP. | 1 | cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cáp mạng | 70 | m | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ống luồn dây cáp mạng | 70 | m | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi