Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Nghệ An năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214177-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Nghệ An năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211191130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 08:48:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,085,504,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
4-Điện thoại liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Nghệ An năm 2021
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Nghệ An năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư Vấn Thiết kế Viễn thông Toàn Cầu


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp”. - Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. - Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN0226 trên địa bàn vùng quy hoạch Quán Lều 2, TT Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
B Vật tư A cấp
1Card PON 16 cổng, kèm theo 8 module HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
2GPON OLT 8 cổngTham khảo Phần II, chương V1Bộ
3Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,156km
4Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V1,021km
5Cáp quang kéo cống 12foTham khảo Phần II, chương V0,254km
6Ống nhựa F38Tham khảo Phần II, chương V1.843m
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.050m
8Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V2bộ
9Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V16bộ
10Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V16bộ
C Xây dựng hạ tầng
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.235,456m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V405,034m3
3Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V144,711 m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V64,468m3
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V30bể
6Xây hố ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V85hố ga
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V30nắp đan
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V30bể
9Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V30bể
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V30bể
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,7763100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,7763100m3
13Lắp ống D38 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V17,98100 m/1 ống
14Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V10,24100 m/1 ống
15Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V213m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30Tham khảo Phần II, chương V0,495100 m/1 ống
17Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,8100 m/1 ống
18Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V16bệ
19Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông phi 110Tham khảo Phần II, chương V41 lỗ khoan
20Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V16tủ
21Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V16tủ
22Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V21đầu dây
23Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V18đầu dây
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1561 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,0211 km cáp
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2541 km cáp
D Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
2Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
3Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngănTham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
E Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 58km.Tham khảo Phần II, chương V35,4207tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V35,4207tấn
F Hoàn trả
G Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
H Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V569,916m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,5699100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V569,916m2
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V569,916m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,5699100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V569,916m2
J Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN0226 trên địa bàn vùng quy hoạch Quán Lều khối 7, TT Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
K Vật tư A cấp
1Cáp quang ADSS 24fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1,149km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,063km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,553km
4ODF 24 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V10bộ
6Ống nhựa F38Tham khảo Phần II, chương V890m
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.679m
8Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V32m
9Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
10Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
11Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V2cái
12Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V3cái
13Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V24m
14Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V20cái
15Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V1bộ
16Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
17Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V8bộ
18Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V5cột
L Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V10cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,636100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V0,986m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V326,352m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V749,908m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,43m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,87m3
8Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V89,9851 m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V133,482m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V22bể
11Xây hố ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V45hố ga
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V22nắp đan
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V22bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V22bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V22bể
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,5389100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,5389100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0686100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0686100m3
20Lắp ống D38 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V8,7294100 m/1 ống
21Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V16,78100 m/1 ống
22Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30Tham khảo Phần II, chương V0,651100 m/1 ống
23Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,3568100 m/1 ống
24Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V8bệ
25Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
26Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V8tủ
27Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V8tủ
28Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V10đầu dây
29Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0631 km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5531 km cáp
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1491 km cáp
33Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
34Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5cột
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,06100m2
36Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,67351 m3
37Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V5cột
M Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 58km.Tham khảo Phần II, chương V4,8508tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V4,8508tấn
N Hoàn trả
O Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V9,858m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V9,858m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V9,858m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V9,858m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V9,858m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V9,858m2
P Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
Q Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V148,308m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1483100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V148,308m2
R Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V148,308m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1483100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V148,308m2
S Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN3970 trên địa bàn Khu nhà ở cho người thu nhập thấp và CBNV, xóm Đức Vinh, xã Hưng Lộc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
T Vật tư A cấp
1Module GPON HuaweiTham khảo Phần II, chương V2Chiếc
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,051km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,445km
4Cáp quang kéo cống 12foTham khảo Phần II, chương V0,23km
5ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V2cái
7Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V879m
8Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.052m
9Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V2Bộ
10Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V1cái
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V4,8m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V4cái
13Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V2bộ
14Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V11bộ
15Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V11bộ
U Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cột
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V665,422m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V300,247m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V95,9991 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V43,374m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V24bể
7Xây hố ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V54hố ga
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V24nắp đan
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V24bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V24bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V24bể
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,8498100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,8498100m3
14Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V8,4666100 m/1 ống
15Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V10,1912100 m/1 ống
16Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V37,3m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30Tham khảo Phần II, chương V0,197100 m/1 ống
18Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,2744100 m/1 ống
19Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V11bệ
20Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
21Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V11tủ
22Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V11tủ
23Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V12đầu dây
24Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V16đầu dây
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0511 km cáp
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4451 km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131 km cáp
28Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11 km cáp
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
V Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 10km.Tham khảo Phần II, chương V3,1512tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V3,1512tấn
W Hoàn trả
X Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
Y Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V296,5025m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V296,5025m2
Z Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V296,5025m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V296,5025m2
AA Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN0420 trên địa bàn Khu phân lô đất ở liền kề Xóm 2, xóm 3 xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
AB Vật tư A cấp
1Card PON 16 cổng, kèm theo 8 module HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
2Cáp quang treo số 8 - 4foTham khảo Phần II, chương V1,193km
3ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V31cái
5Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V2,4m
6Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V34Bộ
7Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V5cái
8Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V7cái
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V71,6m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V70cái
11Thẻ cápTham khảo Phần II, chương V21cái
12Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V1bộ
13Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
14Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V4bộ
AC Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V31cột
2Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V4tủ
3Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V4tủ
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V4đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1931 km cáp
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AD Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngănTham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
AE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 46km.Tham khảo Phần II, chương V0,2386tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,2386tấn
AF Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN0376 trên địa bàn khu phân lô liền kề xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
AG Vật tư A cấp
1Module GPON HuaweiTham khảo Phần II, chương V2Chiếc
2Cáp quang treo số 8 - 4foTham khảo Phần II, chương V0,386km
3Cáp quang treo số 8 - 8foTham khảo Phần II, chương V0,183km
4Cáp quang treo số 8 - 12foTham khảo Phần II, chương V0,88km
5ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V50cái
7Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V3,6m
8Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V56Bộ
9Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
10Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V11cái
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V114m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V112cái
13Thẻ cápTham khảo Phần II, chương V5cái
14Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V2bộ
15Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
16Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V6bộ
AH Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V44cột
2Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V6tủ
3Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V6tủ
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V6đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5691 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,881 km cáp
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AI Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 46km.Tham khảo Phần II, chương V0,3778tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,3778tấn
AJ Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN0579 trên địa bàn Khu phân lô xã Hưng Thắng, huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An
AK Vật tư A cấp
1Card PON 16 cổng, kèm theo 8 module HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
2Cáp quang treo số 8 - 8foTham khảo Phần II, chương V0,309km
3Cáp quang treo số 8 - 12foTham khảo Phần II, chương V0,967km
4ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V33cái
6Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V3m
7Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V37Bộ
8Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V9cái
9Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V8cái
10Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V78m
11Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V76cái
12Thẻ cápTham khảo Phần II, chương V27cái
13Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V1bộ
14Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
15Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V5bộ
AL Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V33cột
2Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V5tủ
3Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V5tủ
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V6đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V6đầu dây
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3091 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9671 km cáp
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AM Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngănTham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
AN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 46km.Tham khảo Phần II, chương V0,3519tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,3519tấn
AO Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN3875 trên địa bàn khu nhà ở chất lượng cao, khu C, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
AP Vật tư A cấp
1Card PON 16 cổng, kèm theo 8 module HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
2GPON OLT 8 cổngTham khảo Phần II, chương V1Bộ
3Cáp quang treo số 8 - 4foTham khảo Phần II, chương V0,146km
4Cáp quang treo số 8 - 8foTham khảo Phần II, chương V0,23km
5Cáp quang treo số 8 - 12foTham khảo Phần II, chương V0,857km
6Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V34cái
7Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V3,6m
8Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V45Bộ
9Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V5cái
10Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V8cái
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V82,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V80cái
13Thẻ cápTham khảo Phần II, chương V6cái
14Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V1bộ
15Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
16Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V6bộ
AQ Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V31cột
2Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V6tủ
3Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V6tủ
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V7đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V7đầu dây
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3761 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8571 km cáp
AR Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
2Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
3Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngănTham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
AS Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 70km.Tham khảo Phần II, chương V0,3323tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,3323tấn
AT Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN3875 trên địa bàn khu nhà ở chất lượng cao, khu A, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
AU Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 4foTham khảo Phần II, chương V0,053km
2Cáp quang treo số 8 - 8foTham khảo Phần II, chương V0,269km
3Cáp quang treo số 8 - 12foTham khảo Phần II, chương V0,267km
4ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V16cái
6Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V3,6m
7Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V20Bộ
8Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V5cái
9Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V3cái
10Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V46,4m
11Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V44cái
12Thẻ cápTham khảo Phần II, chương V7cái
13Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V1bộ
14Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
15Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V6bộ
AV Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V12cột
2Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V6tủ
3Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V6tủ
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V7đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V7đầu dây
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3321 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2671 km cáp
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AW Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 70km.Tham khảo Phần II, chương V0,1445tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,1445tấn
AX Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN1302 trên địa bàn xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
AY Vật tư A cấp
1Module GPON HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
2Cáp quang treo số 8 - 4foTham khảo Phần II, chương V0,429km
3Cáp quang treo số 8 - 8foTham khảo Phần II, chương V1,308km
4ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V61cái
6Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V4,8m
7Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V67Bộ
8Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V8cái
9Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V15cái
10Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V141,2m
11Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V138cái
12Thẻ cápTham khảo Phần II, chương V41cái
13Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V1bộ
14Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
15Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V8bộ
AZ Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V61cột
2Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V8tủ
3Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V8tủ
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V10đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,7371 km cáp
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 70km.Tham khảo Phần II, chương V0,3474tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,3474tấn
BB Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN0199 trên địa bàn KCN Hemaraj, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
BC Vật tư A cấp
1Cáp quang ADSS 24fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,784km
2Cáp quang kéo cống 24foTham khảo Phần II, chương V3,905km
3ODF 24 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V11bộ
5Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
6Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
7Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V2cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V7,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V6cái
10Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V2bộ
11Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
12Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V8bộ
BD Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V11cột
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,918m3
3Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1151 m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,309m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0161100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0161100m3
7Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,24100 m/1 ống
8Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V8bệ
9Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V8tủ
10Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V8tủ
11Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
12Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V11đầu dây
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,1191 km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,571 km cáp
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 25km.Tham khảo Phần II, chương V1,8756tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V1,8756tấn
BF Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN0378 trên địa bàn Chung cư Phúc Thịnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
BG Vật tư A cấp
1Card PON 16 cổng, kèm theo 8 module HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
2Cáp quang ADSS 24fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1,358km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,251km
4ODF 24 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V8bộ
6Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V47m
7Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
8Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
9Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V2cái
10Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V2cái
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V19,2m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V16cái
13Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V3bộ
14Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V16bộ
15Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V16bộ
BH Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V8cột
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V17,815m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,305m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,3361 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,493m3
6Xây hố ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V3hố ga
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0535100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0535100m3
9Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,4608100 m/1 ống
10Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30Tham khảo Phần II, chương V0,2084100 m/1 ống
11Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
12Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông phi 110Tham khảo Phần II, chương V11 lỗ khoan
13Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V25,110m
14Lắp đặt tủ, hộp cáp trên thang cápTham khảo Phần II, chương V16tủ
15Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V16tủ
16Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V19đầu dây
17Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V21đầu dây
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0691 km cáp
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,2891 km cáp
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BI Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 10km.Tham khảo Phần II, chương V0,5934tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,5934tấn
BJ Hoàn trả
BK Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V15,936m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0159100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V15,936m2
BM Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ
BN Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V1,296m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0013100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V1,296m2
BO Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN1560 trên địa bàn Chung cư Kim Thi, đường Phan Bội Châu, P Quái Bàu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
BP Vật tư A cấp
1Module GPON HuaweiTham khảo Phần II, chương V2Chiếc
2Cáp quang kéo cống 12foTham khảo Phần II, chương V0,35km
3Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V2bộ
4Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V14bộ
5Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V14bộ
BQ Xây dựng hạ tầng
1Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông phi 110Tham khảo Phần II, chương V11 lỗ khoan
2Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V11,710m
3Lắp đặt tủ, hộp cáp trên thang cápTham khảo Phần II, chương V14tủ
4Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V14tủ
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V17đầu dây
6Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V18đầu dây
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2331 km cáp
BR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 58km.Tham khảo Phần II, chương V0,105tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,105tấn
BS Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN1097 trên địa bàn Khu Đô thị Đại Thành, Nghi Kim, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
BT Vật tư A cấp
1Module GPON HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
2Cáp quang treo số 8 - 12foTham khảo Phần II, chương V1,493km
3Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V48cái
4Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V4,8m
5Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V55Bộ
6Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V9cái
7Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V12cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V115,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V112cái
10Thẻ cápTham khảo Phần II, chương V41cái
11Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V1bộ
12Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
13Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V8bộ
BU Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V48cột
2Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V8tủ
3Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V8tủ
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V11đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,4931 km cáp
BV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 70km.Tham khảo Phần II, chương V0,4479tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,4479tấn
BW Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN0458 trên địa bàn Chung cư Huy Hùng, đại lộ Lênin, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
BX Vật tư A cấp
1Module GPON HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
2Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,2km
3Thẻ cápTham khảo Phần II, chương V14cái
4Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
6Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V7bộ
BY Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 8FoTham khảo Phần II, chương V2010m
2Lắp đặt tủ, hộp cáp trên thang cápTham khảo Phần II, chương V7tủ
3Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V7tủ
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
BZ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 10km.Tham khảo Phần II, chương V0,04tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,04tấn
CA Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN0762 trên địa bàn khu đô thị Lutus, Nghi Liên, Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
CB Vật tư A cấp
1Module GPON HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
2Cáp quang treo số 8 - 12foTham khảo Phần II, chương V1,905km
3Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,215km
4Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,269km
5ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V68cái
7Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V690m
8Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V685m
9Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V68Bộ
10Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V163,2m
11Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V136cái
12Thẻ cápTham khảo Phần II, chương V12cái
13Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
14Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V1bộ
15Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
16Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V6bộ
CC Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V68cột
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V337,72m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V128,14m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V38,671 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V28,65m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V8bể
7Xây bể ganivo 300x300 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V41bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V8nắp đan
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1975100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1975100m3
14Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V6,73100 m/1 ống
15Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V6,6856100 m/1 ống
16Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V20,72m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30Tham khảo Phần II, chương V1,35100 m/1 ống
18Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,2886100 m/1 ống
19Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V6bệ
20Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V6tủ
21Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V6tủ
22Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V7đầu dây
23Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V7đầu dây
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2151 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2691 km cáp
26Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,9051 km cáp
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
28Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,024100m2
30Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,26941 m3
31Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
CD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 25km.Tham khảo Phần II, chương V2,7283tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V2,7283tấn
CE Hoàn trả
CF Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
CG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V152,984m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V152,984m2
CH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V152,984m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V152,984m2
CI Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN1205 trên địa bàn khu quy hoạch chợ Rộ, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
CJ Vật tư A cấp
1Module GPON HuaweiTham khảo Phần II, chương V2Chiếc
2Cáp quang treo số 8 - 12foTham khảo Phần II, chương V0,992km
3Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,433km
4Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V20cái
5Ống nhựa F38Tham khảo Phần II, chương V1.015m
6Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V553m
7Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V86m
8Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V20Bộ
9Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V5cái
10Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V5cái
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V48m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V40cái
13Bộ chia quang 1:4, loại không có đầu connectorTham khảo Phần II, chương V2bộ
14Bộ chia tín hiệu quang 1:16 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 16 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
15Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V6bộ
CK Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V20cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,5612100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V2,42m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V687,728m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V217,572m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,41m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V83,1951 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V24,82m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V21bể
10Xây hố ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V48hố ga
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V21nắp đan
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,3595100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,3595100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1683100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1683100m3
19Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V6m
20Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V11m
21Lắp ống D38 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V9,955100 m/1 ống
22Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V6,26100 m/1 ống
23Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30Tham khảo Phần II, chương V0,63100 m/1 ống
24Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,18100 m/1 ống
25Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V6bệ
26Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V6tủ
27Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V6tủ
28Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V5đầu dây
29Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4331 km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2041 km cáp
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7881 km cáp
CL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 58km.Tham khảo Phần II, chương V2,578tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V2,578tấn
CM Hoàn trả
CN Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V24,199m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V24,199m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V24,199m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V24,199m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V24,199m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V24,199m2
CO Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
CP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V114,884m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V114,884m2
CQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V114,884m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V114,884m2
CR Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng NAN1413 trên địa bàn Chợ Kim Sơn, TT Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
CS Vật tư A cấp
1Module GPON HuaweiTham khảo Phần II, chương V3Chiếc
2Cáp quang treo số 8 - 8foTham khảo Phần II, chương V0,91km
3Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,279km
4ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V11cái
6Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V11Bộ
7Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V26,4m
8Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V22cái
9Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V183m
10Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V228m
11Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V29m
12Bộ chia quang 1:4, loại không có đầu connectorTham khảo Phần II, chương V3bộ
13Bộ chia tín hiệu quang 1:16 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 16 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
14Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V9bộ
CT Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V11cột
2Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V7,5752100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V7,489m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V77,057m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V73,019m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,501m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V25,0611 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V15,404m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V9bể
10Xây hố ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 400x400x400 mm (bao gồm cả nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V25hố ga
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V9nắp đan
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V9bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V9bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V9bể
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7209100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7209100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0626100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0626100m3
19Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,7834100 m/1 ống
20Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V2,507100 m/1 ống
21Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30Tham khảo Phần II, chương V0,362100 m/1 ống
22Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,3644100 m/1 ống
23Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V9bệ
24Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V9tủ
25Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V9tủ
26Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
27Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V13đầu dây
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2791 km cáp
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1951 km cáp
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7151 km cáp
31Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CU Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 166km.Tham khảo Phần II, chương V0,9348tấn
2Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,9348tấn
CV Hoàn trả
CW Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V8,798m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V8,798m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,7596m3
CX Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
CY Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V34,272m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0343100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V34,272m2
CZ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V34,272m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0343100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V34,272m2
DA Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V93,589m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V4,6795m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
2 Máy đo quang OTDR Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
3 Máy đo công suất quang Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
4 Điện thoại liên lạc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
5 Máy cắt BT MCD218 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
7 Máy trộn 250l Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
8 Đầm bàn 1kW Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
9 Đầm dùi 1.5kW Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
10 Máy cắt uốn 5kW Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
11 Máy hàn 23kW Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
12 Máy khoan xuyên đường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
13 Cần cẩu 5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT5
14 Máy phát điện 20kW Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
15 Ô tô tự đỗ 7T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
16 Máy lu bánh hơi 25T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
17 Máy lu bánh thép 10T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
18 Máy san, máy ủi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->