Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200689673-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20200678073
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 15:27:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 819,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Gạo nguyên liệu thí nghiệm chế biến 2.500 kg Độ ẩm
2 Thóc nguyên liệu (tạo gạo lứt, giống gạo màu) 700 kg độ ẩm ≤13.5% , tỷ lệ nảy mầm ≥80%
3 Bột dong riềng 30 kg Dạng bột,Trắng đục, độ ẩm
4 Bột sắn 30 kg Dạng bột, trắng, độ ẩm
5 Tinh bột biến tính 30 kg Dạng bột, chịu nhiệt, chịu axit
6 Đường kính 50 kg Đường mía, thông dụng trên thị trường
7 Vật liệu bao gói -PE 70 kg TCVN 10104:2013
8 Chai đựng mẫu 800 chiếc Chai nhựa, có nắp, 500 mL, đạt QCVN 12-1 : 2011/BYT
9 Natri hydroxít 10 lọ AR, dạng viên, độ sạch ≥98.5%, đóng gói 1 kg/lọ
10 Axit perchloric 3 chai Tinh khiết phân tích-PA, nồng độ ≥70%, đóng gói 1L/chai
11 Kali hydroxit 2 lọ Dang viên, trắng, hàm lượng KOH≥85%, đóng gói 1 kg/lọ
12 Methyl blue 2 lọ PA, Chỉ số pH 9.4-14.0, đóng gói 25g/lọ
13 Axit sulphoric 7 chai Tiêu chuẩn Mỹ - ACS reagent, nồng độ ≥95%, đóng gói 2.5L/chai
14 Axit sulphoric chuẩn 0.1N 8 chai Dung dịch chuẩn, nồng độ 0.05M (0.1N), Tiêu chuẩn Mỹ - ACS reagen, đóng goi 1L/chai
15 Methyl đỏ 2 lọ ACS reagent, tinh thể, độ hòa tan trong ethanol =1 mg/mL, đóng gói 25g/lọ
16 Amylose chuẩn 5 lọ Màu trắng, từ khoai tây, hòa tan không đục, đóng gói 1g/lọ
17 Amylopectin chuẩn 2 lọ Màu trắng, từ khoai tây, tan ít trong nước:
18 Tinh bột chuẩn 2 lọ PA, từ khoai tây, đạt ISO hoặc/và ACC. TO PH.EUR., đóng gói 250g/lọ
19 D-(+) glucose 2 lọ Dạng tinh thể, hàm lượng ≥99.5%, đóng gói 250g/lọ
20 D-(-) fructose 2 lọ Dạng tinh thể, hàm lượng ≥99.5%, đóng gói 100g/lọ
21 D-(+) maltose monohydrate 2 lọ Dạng tinh thể, hàm lượng ≥99%, đóng gói 100g/lọ
22 Phenolphtalein 2 lọ Tinh thể, độ tinh khiết ≥98.5%, ACS reagent, đóng gói 100g/lọ
23 Thylmo blue 3 lọ Dạng bột, độ tinh khiết >95%, tan trong Ethanol 0.1% Hiển thị rõ màu ở pH khác nhau, ACS reagent, đóng gói 5g/lọ
24 Dinitrosalicylic acid (DNS) 2 lọ Tinh thể, độ tinh khiết ≥99%, ACS reagent, đóng gói 100g/lọ
25 Axit hycloric 3 chai PA, ACS reagent, nồng độ ≥37%, đóng gói 2.5L/chai
26 Axit formic 2 chai ACS reagent, Độ tinh khiết ≥96%, đóng gói 500mL/chai
27 Axit axetic 3 chai ACS reagent, Độ tinh khiết ≥99%, đóng gói 1L/chai
28 Iốt (I2) 3 lọ ACS reagent, dạng rắn, Độ tinh khiết ≥99.8%, đóng gói 100g /lọ
29 KI 3 lọ ACS reagent, Độ tinh khiết ≥99.0%, đóng gói 100g/lọ
30 Ethanol 13 chai Độ tinh khiết ≥99,8%, dư lượng Lindan
31 Methanol 7 chai  Độ tinh khiết ≥99.9%, HPLC, đóng gói 2.5L/chai
32 Enzyme α-Amylase  3 lọ Từ Aspergillus oryzae, dạng bột, khoảng 1.5U/mg, đóng gói 100g/lọ
33 Chất chuẩn GABA 3 lọ Chuẩn đạt TraceCERT®, đóng gói 50mg/lọ
34 Ferulic acid chuẩn 1 lọ Chất chuẩn đạt USP hoặc EU, đóng gói 25mg/lọ
35 Gallic acid chuẩn 1 lọ Chất chuẩn đạt phyproof® , đóng gói 100mg/lọ
36 Fmoc-GABA-OH 1 lọ  Độ tinh khiết ≥97%, cho HPLC, đóng gói 5g/lọ
37 Chất chuẩn γ-oryzanol 2 lọ Chất chuẩn đạt aldrich-CPR, đóng gói 1g/lọ
38 Cyanindin-3-glucoside 2 lọ Chất chuẩn đạt phyproof® , đóng gói 10mg/lọ
39 Acetonitrile 3 chai Độ tinh khiết ≥99.8%, cho HPLC, đóng gói 2.5L/chai
40 n-hexane 3 chai Chất lỏng lỏng, không màu, chỉ số khúc xạ ở 20 ° C 1.373 - 1.377 1.375, Hấp thụ tia cực tím 250nm 98,0%, đóng chai 1 lít
41 butylated hydroxytoluene (2,6-Di-tert-butyl-4-methylphenol) 2 lọ Dang tinh thể, trắng, độ tinh khiết≥99.5%, khả năng hòa tan trong methanol 1g/10mL, đóng gói 100g/lọ
42 isopropanol 3 chai Dạng lỏng, tinh khiết  ≥99.5% cho HPLC, đóng gói 1L/chai
43 Ethyl acetate 3 chai Dạng lỏng, tinh khiết  ≥99.7% cho HPLC, đóng gói 2L/chai
44 2-hydroxynaphthaldehyde 2 lọ Dạng bột, màu nâu sáng, độ tinh khiết >99.7%, đóng gói 25g/lọ,
45 Trichloroacetic acid 1 lọ ACS reagent, Độ tinh khiết ≥99.0%, đóng gói 250g/lọ
46 Tetrahydrofuran 1 chai ≥99,9%, HPLC, đóng gói 2.5L/chai
47 Tricanxi photphate 1 hộp Caxi đạt 35-40%, tan trong nước: 0.1g/L ở 25 độ C, đóng gói 1kg/hộp
48 Axit ascorbic 2 hộp Dạng L(+)-Ascorbic acid, Độ tinh khiết ≥99%, ACS reagent, đóng gói 500g/hộp
49 Axit Boric 1 hộp Dạng bột, Độ tinh khiết ≥99.6%, ACS reagent, đóng gói 500g/hộp
50 Sodium tetraborate 1 hộp Bột, khan, Độ tinh khiết ≥98%, Tan trong nước: 26 g/L (20°C), không tan trong cồn, đóng gói 500g/hộp
51 Glycerine 1 chai ACS reagent, Độ tinh khiết ≥99.5%, đóng gói 1L/chai
52 Axit citric 1 hộp Citric acid, Độ tinh khiết ≥99%, tinh khiết, khan; Hòa tan trong nước: 750 g / L (20 ° C), hòa tan trong các dung môi khác: Eyhanol, ether, dietyl ete; không tan trong benzen và cloroform, đóng gói 1kg/hộp
53 Trisodium citrate 2 hộp tri-natri, độ tinh khiết ≥98%, tinh khiết, khan; Hòa tan trong nước: 500 g /L (20 °C), đóng gói 500g/hộp
54 Natri bicarbonate 1 hộp Tinh thể, độ tinh khiết >99%, hòa tan trong nước: 9 g/100ml (20°C), không hòa tan trong cồn, đóng gói 1kg/hộp
55 Dikali phosphat 1 hộp Tinh thể, độ tinh khiết > 98%, ACS reagent, đóng gói 500g/hộp
56 Natri axetate 1 hộp Tinh thể, khan, độ tinh khiết > 98%, ACS reagent, đóng gói 500g/hộp
57 Kali dihydro phosphat 1 hộp Tinh thể, độ tinh khiết ≥99.0%, ReagentPlus®, đóng gói 100g/hộp
58 Cốc đong 1000 ml 20 chiếc Thủy tinh, chịu nhiệt, chia vạch thể tích, mỏ rót
59 Cốc đong 600 ml 20 chiếc Thủy tinh, chịu nhiệt, chia vạch thể tích, mỏ rót
60 Cốc đong 250 ml 20 chiếc Thủy tinh, chịu nhiệt, chia vạch thể tích, mỏ rót
61 Cốc đong 100 ml 30 chiếc Thủy tinh, chịu nhiệt, chia vạch thể tích, mỏ rót
62 Pipet 10 ml 30 chiếc Thủy tinh, 10mL, chia vạch 0,1mL; vạch chia từ trên đỉnh
63 Pipet 5 ml 30 chiếc Thủy tinh, 5mL, chia vạch 0,1mL; vạch chia từ trên đỉnh
64 Pipet 2 ml 30 chiếc Thủy tinh, 2mL, chia vạch 0,02mL; vạch chia từ trên đỉnh
65 Pipet 1 ml 30 chiếc Thủy tinh, có chia vạch thể tích,
66 Ống đong 100 ml 30 chiếc Thủy tinh, 100mL, chia vạch 1mm,
67 Ống đong 250 ml 30 chiếc Thủy tinh, 250mL , chia vạch 2mm,
68 Ống đong 500 ml 30 chiếc Thủy tinh, 500mL , chia vạch 5mm,
69 Ống đong 1000 ml 15 chiếc Thủy tinh, 1000mL , chia vạch
70 Bình định mức 1000 ml 15 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt, 1000mL, nút nhựa
71 Bình định mức 500 ml 15 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt, 500mL, nút nhựa
72 Bình định mức 200 ml 30 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt, 200mL, nút nhựa
73 Bình định mức 100 ml 30 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt, 100mL, nút nhựa
74 Bình định mức 50 ml 40 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt, 50mL, nút nhựa
75 Pitpet tự động 5000 µl 4 chiếc Chịu nhiệt 121oC, 1 at; bước chỉnh 50µL, đạt ISO 8655 / DIN 12650
76 Pitpet tự động 1000 µl 4 chiếc Chịu nhiệt 121oC, 1 at; bước chỉnh 5µL, đạt ISO 8655 / DIN 12650
77 Pitpet tự động 200 µl 6 chiếc Chịu nhiệt 121oC, 1 at; bước chỉnh 1µL, đạt ISO 8655 / DIN 12650
78 Pitpet tự động 50 µl 3 chiếc Chịu nhiệt 121oC, 1 at; bước chỉnh 0.5µL, đạt ISO 8655 / DIN 12650
79 Đầu típ 200µL 16 hộp Nhựa, chịu nhiệt 121oC, 96 típ/hộp
80 Đầu típ 1000µL 5 hộp Nhựa, chịu nhiệt 121oC, 96 típ/hộp
81 Đầu típ 5000µL 5 hộp Nhựa, chịu nhiệt 121oC, 96 típ/hộp
82 Bình tam giác 100 ml 40 chiếc Thủy tinh, chịu nhiệt, 100mL, có chia vạch
83 Bình tam giác 250 ml 40 chiếc Thủy tinh, chịu nhiệt, 250mL, có chia vạch
84 Bình tam giác 1000 ml 20 chiếc Thủy tinh, chịu nhiệt, 1000mL, có chia vạch
85 Ống nghiệm 400 chiếc Thủy tinh, chịu nhiệt 16x160mm
86 Đĩa petri 50 bộ Thủy tinh soda-lime, đường kính 10 cm, cao 2 cm, bề mặt nắp phăng, không bọt và vết thủy tinh.
87 Cột phân tích C18 1 chiếc pha đảo,hạt hấp thụ 5 µm, đường kính trong 4.6 mm, dài 15 cm
88 Ống đựng mẫu phân tích - vial 5 hộp Thủy tinh , màu nâu, có nút vặn, 2mL, đóng gói 100 chiếc/hộp, dùng cho Autosampler-Hplc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->