Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2020 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế năm 2020 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674529 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:20:00 đến ngày 2020-07-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,105,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chỉ tiêu đa sợi Polyglactine 910 số 1 | 168 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 1 dài 90cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 40 mm 1/2 vòng tròn, thân kim có rãnh giúp kìm kẹp kim cố định, không trơn trượt và xoay kim, kim được bao phủ bởi Silicone. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | ||
| 2 | Chỉ không tiêu đơn sợi Prolene số 3/0 | 36 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0, màu xanh, dài 90cm, 2 kim, kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn, thân kim có rãnh giúp kìm kẹp kim cố định, không trơn trượt và xoay kim. Tại nút buộc sợi chỉ sẽ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. Có hệ thống cảnh báo sớm cho phẫu thuật viên là kéo căng đã đạt tối đa. | ||
| 3 | Chỉ Nylon số 3/0 | 72 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 dài 70cm, 1 kim tam giác ngược dài 26mm 3/8 đường tròn. | ||
| 4 | Chỉ Nylon số 5/0 | 72 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 5/0 dài 45cm, 1 kim tam giác ngược dài 11mm 3/8 đường tròn. | ||
| 5 | Chỉ tiêu đa sợi Polyglactine 910 số 3/0 | 240 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn, thân kim có rãnh giúp kìm kẹp kim cố định, không trơn trượt và xoay kim, kim được bao phủ bởi Silicone. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | ||
| 6 | Chỉ tiêu nhanh 3/0 | 60 | Sợi | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, 1 kim tam giác ngược dài 26mm 3/8 vòng tròn, thân kim có rãnh giúp kìm kẹp kim cố định, không trơn trượt và xoay kim, kim được bao phủ bởi Silicone . Thời gian giữ vết khâu: 7 - 14 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 42 ngày. | ||
| 7 | Chỉ tiêu nhanh 4/0 | 60 | Sợi | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, 1 kim tam giác ngược dài 19mm 3/8 vòng tròn, thân kim có rãnh giúp kìm kẹp kim cố định, không trơn trượt và xoay kim, kim được bao phủ bởi Silicone. Thời gian giữ vết khâu: 7 - 14 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 42 ngày. | ||
| 8 | Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt | 20 | cuộn | Kích thước: 24mmx55m/ Cuộn | ||
| 9 | Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn của dụng cụ được bao gói bằng kim loại | Chỉ thị hóa học đa thông số 1243A hoặc tương đương | 5.000 | thanh | Kích thước 1,9cm x 5,1cm Thanh có chất chỉ thị hóa học, thay đổi màu, có thể viết lên trên bề mặt | |
| 10 | Panh Magill dùng đặt nội khí quản | 2 | Chiếc | Dài 24cm, Chất liệu thép không gỉ | ||
| 11 | Panh Magill dùng đặt nội khí quản | 2 | Chiếc | Dài 18cm, Chất liệu thép không gỉ | ||
| 12 | Kim sinh thiết dùng trong chụp cắt lớp vi tính | 40 | cái | Số 18G, 16G | ||
| 13 | Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 450 | Cái | Kích thước trong đầu cắm vào máy (mm) : 27.0; 28.0; 29.5; 30; 30.5 - Kích thước ngoài đầu cắm vào bệnh nhân (mm): 29.5 - Trở kháng (pa): 15 tại 30 lít / phút - Hiệu quả lọc khuẩn : 99.99%; | ||
| 14 | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động | 80 | Bộ | Kích thước: 200ml Thành phần: Bơm tiêm với ống hút và dây xoắn dài 150 cm. Đã khử trùng. Vật liệu: cao su tổng hợp PVC. | ||
| 15 | Phim Xquang khô laser | Phim khô laser Fuji DI - HL 25 x 30 cm hoặc tương đương | 4.500 | Tờ | Kích thước: 25 x 30 cm | |
| 16 | Phim Xquang khô laser | Phim khô laser Fuji DI - HL 35 x 43 cm hoặc tương đương | 3.500 | Tờ | Kích thước: 35 x 43 cm | |
| 17 | Ống nghiệm EDTA có nắp cao su | 10.090 | cái | Thể tích 2ml nắp cao su | ||
| 18 | ống nghiệm có chứa chất chống đông Heparin | 8.400 | cái | Ống nhựa, có nắp, trên ống có nhãn, thể tích 2ml | ||
| 19 | ống nghiệm có chứa chất chống đông Natri citrat | 2.400 | cái | Ống nhựa, có nắp, trên ống có nhãn, thể tích 2ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi