Gói thầu: Gói thầu 1: Hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200683776-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III
Tên gói thầu Gói thầu 1: Hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20200535665
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 16:02:00 đến ngày 2020-07-07 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 975,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Sodium hydroxide pellets GR for analysis ISO 50 1kg/chai - Nồng độ 99%; - Carbonate ≤ 1%
2 Sodium sulfate anhydrous GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur 50 1kg/chai - Hàm lượng ≥ 99%; -Chất không tan ≤ 0,01%
3 Manganese(II) chloride tetrahydrate for analysis EMSURE® ACS 20 1kg/chai - Sulfate (SO₄) ≤ 0,002% - Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005%; - Ca ≤ 0,001%; - Cu ≤ 0,0005%; - Fe ≤ 0,0005%; - K ≤ 0,001%; - Mg ≤ 0,005%; - Na ≤ 0,005%;
4 Sodium thiosulfate solution for 1000 ml c(Na2S2O3) = 0,1 mol/l (0,1 N) Titrisol® 50 1 ống - Trạng thài: lỏng; - Khối lượng riêng: 1,22g/cm3; - Qui cách đóng gói: ống nhựa 1 amp
5 Salicylic acid for syn., 35 1 kg/chai - Hàm lượng: 99%
6 Potassium dichromate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur 35 500 g/chai - Hàm lượng ≥ 99%; - Cl ≤ 0,001% - SO4 ≤ 0,005%; - Ca ≤ 0,002%;
7 Copper(II) sulfate pentahydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur 25 1 kg/chai Mật độ: 2,284 g / cm3; - Độ hòa tan: 317 g / l
8 Ammonium chloride GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur 40 500 g/chai - Hàm lượng 99,9%
9 Sodium nitrite GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur 40 500 g/chai - Nồng độ 99%; - Chloride (Cl): ≤ 0.005%; - Sulfate (SO₄): ≤ 0.005%
10 Potassium dihydrogen phosphate GR for analysis ISO 40 1 kg/chai - Nồng độ 99,5%; KH2PO4: ≥ 99.5 % - Asen: ≤ 0.0002 % - Chì: ≤ 0.001 %
11 Cadmium coarse powder, GR for analysis and for filling reductors particle size about 0.3-1.6 mm 20 250g/chai - Nồng độ 99%; - Dạng hạt
12 Tri-Sodium citrate dihydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur 40 500 g/chai - Nồng độ: 99%; Cl ≤ 0.001 %; PO₄: ≤ 0.002%
13 Sodium nitroprusside dihydrate [disodium pentacyanonitrosyl ferrate(III) dihydrate] GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur 15 100g/chai Chất không hòa tan ≤ 0,01% - Clorua (Cl) ≤ 0,02% - Hexacyanoferrate (II) ≤ 0,02% - Hexacyanoferrate (III) ≤ 0,01% - Sulfate (SO₄) ≤ 0,01%
14 Tin(II) chloride dihydrate GR for analysis (max. 0,000001% Hg) 25 250g/chai - Sulfate (SO₄) ≤ 0,002% - Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,005% - As (Asen) ≤ 0,0001% - Ca (Canxi) ≤ 0,005% - Cu (đồng) ≤ 0,001% - Fe (sắt) ≤ 0,002% - Hg (Thủy ngân) ≤ 0,000001% - K (Kali) 0,005% - Na (Natri) ≤ 0,01% - NH₄ (Amoni) ≤ 0,002% - Pb (Chì) ≤ 0,005%
15 Potassium sodium tartrate tetrahydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur 15 500g/chai - Đô hòa tan 630g/l; Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Ca (Calcium) ≤ 0.004 % Cu (Copper)≤ 0.0005 % Fe(Iron) ≤ 0.0005 % NH₄ (Ammonium)≤ 0.002 % Pb (Lead) ≤ 0.0005 %
16 1-Naphthylamine for syn. 15 1kg/chai - Nồng độ 98%
17 Sulfanilic acid GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur 30 100 g/chai C₆H₇NO₃S: 99.0 - 102.0 % - Chất không hòa tan trong dung dịch natri cacbonat: 0,01% - Clorua (Cl)≤ 0,002% - Nitrit (NO₂) ≤ 0,5 ppm - Sulfate (SO₄): 0,01% - Kim loại nặng (như Pb): 0,001%
18 Potassium chloride GR for analysis 30 1kg/chai - Nồng độ 99,5%; - Độ hòa tan: 347 g/l; - Br ≤ 0,05%; - I ≤ 0,002%;
19 1,10-Phenanthroline monohydrate GR for analysis and redox indicator 20 10g/chai - Nồng độ 99%
20 Ethanol absolute GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur 40 1 lít/chai C₂H₅OH ≥ 99.9 % Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.01 %
21 Sodium chloride GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur 40 5 g/chai - Nồng độ ≥ 99.5%; - Br ≤ 0.005%; - I ≤ 0.00a% - Iodide (I): ≤ 0.001% -Phosphate (PO₄): ≤ 0.0005% - Sulfate (SO₄): ≤ 0.001% - Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.0005% - Ca (Calcium): ≤ 0.002% - Cu (Copper): ≤ 0.0002% - Fe (Iron): ≤ 0.0001%
22 n,n dimethyl p- phenylenediamine 40 100g/ chai - Nồng độ 99%
23 Iodine sublimated GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur 20 1kg/chai - Hàm lượng 99,8%
24 Potassium iodide GR for analysis ISO,Reag. Ph Eur 20 1 lít/chai - Thành phần chính KI ≥ 99,5%
25 Acetic acid (glacial) 100% anhydrous GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur 20 1 lít/chai Thành phần chính: - CH₃COOH ≥ 99.8 %; Acetaldehyde ≤ 2 ppm
26 Hydrochloric acid fuming 37% GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur 40 1 lít/chai HCl : 37.0 - 38.0 %; Cl tự do ≤ 0.4 ppm
27 Sulfuric acid 95-97% GR for analysis ISO 60 500 g/chai Thành phần chính: H2SO4 95-97%; Chloride(Cl) ≤ 0.1 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm; Nitrate(NO3) ≤ 0.2 ppm
28 TCBS agar for the isolation and selective cultivation of Vibrio cholera 26 500 g/chai - Trạng thái: rắn; - Độ hòa tan: 88g/lít
29 Tryptic soy agar Casein-peptone soymeal-peptone agar for microbiology USP 35 500 g/chai - Tryptone : 17.0 g - Papaic digest soybean meal: 3.0 g - Glucose: 2.5 g - Dipotassium Dipotassium phosphate: 2.5 g - Sodium chloride: 5.0 g
30 SABOURAUD-2% dextrose broth for microbiology 32 500g/hộp - Trạng thái: rắn; - Độ hòa tan: 30G/lít
31 CHROM agar TM Vibrio 25 50 test/hộp Thành phần chính gồm: - Agar: 15% - Peptone & Yeast extract: 8%; Salts: 51,4%; - Chromogenic mix: 0,3%
32 Kít WSSV 12 `48 test kít/hộp Yêu cầu đóng gói gồm: - R1: 25ml/chai - R2: 0,35ml/tube; R3: 0,15 ml/tube; TE 1X: 5ml/tube; Tube eppendorf: 50 tube/bịch; Chày nghiền mẫu: 10 cái/bịch x 5 bịch; Hướng dẫn sử dụng; Phiễu KTCL;
33 IQPLUS AHPND/EMS Toxin 10 Cái - Ống effendort chuyên dụng; 48 cái/bịch - Ống PCR chuyên dụng; 48 cái/bịch - Ống khay đựng mẫu; - Que chấm mẫu 1 ul; - Hóa chất chuyên dụng
34 Ống nghiệm cỡ 30 ml 1.000 Cái - Ống nghiệm không vành, có thành dày, có khả năng chống sốc nhiệt tốt
35 Giá đỡ ống nghiệm 18 x 18 mm loại inox 50 Cái - Vật liệu: inox; - để được ống nghiệm có đường kính 18 mm, 22mm
36 Giá đỡ ống nghiệm đường kính 25 mm 30 12 cái/Hộp - Chất liệu: nhữa pp; - Tự động chịu được nhiệt độ 1210C trong 20 phút
37 Pipet thẳng loại 25 ml 70 500 cái/Hộp Chất liệu: Thủy tinh dày; Dung tích: 25ml; - Độ chính xác: 0,1 ml
38 Pipet paster nhựa (pipet nhỏ giọt) 3ml 7 Cái - Có vạch chia; - Thể tích đo 3 ml; - Chất liệu PE; - Kích thước: dài 140 mm
39 Cốc 100 ml có mỏ 400 Cái - Thể tích 100 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao.
40 Cốc đốt 500 ml có mỏ 50 Cái - Thể tích 500 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao.
41 Cốc 1000 ml có mỏ 65 Cái - Thể tích 1000 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao.
42 Cốc 2000 ml có mỏ 60 Cái - Thể tích 2000 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao.
43 Bình tam giác 100 ml 130 Cái - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất; - Có thể hấp tiệt trùng; - Cổ bình rộng; - Thể tích bình là 100 ml
44 Bình tam giác 250 ml 60 Cái - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất; - Có thể hấp tiệt trùng; - Cổ bình rộng; - Thể tích bình là 250 ml
45 Bubret 25 Cái - Được cấu tạo bằng thủy tinh, có khóa nhựa loại Á; - Thể tích 10 – 25 ml
46 Thìa thủy tinh 65 Cái - Vật liệu: thủy tinh
47 Quả bóp cao su 1 van 50 Cái - Vật liệu: cao su tự nhiên; an toàn cho người sử dụng
48 Bình tia nhựa 70 Cái - Vật liệu: nhựa PE; - Thể tích: 500 ml; - Có thể hấp tiệt trùng được
49 Test pH 52 Hộp 1 hộp gồm: - 1 lọ thuốc thử 15ml; - 1 ống nghiệm chia vạch; - 1 hướng dẫn sử dụng
50 Nhiệt kế điện tử 26 Cái - Độ chính xác 0,10C
51 Giấy lọc phòng thí nghiệm 104 Hộp Kích thước: đường kính 55mm, 110mm
52 Khẩu trang GP than hoạt tính 70 Cái - Có khả năng lọc được bụi nhỏ hơn 0,3 micromet; - Thành phần: bột than hoạt tính và vải; - Màng lọc cao cấp 1200m2/g
53 Đĩa petri nhựa 400 20 cái/túi - Chất liệu nhựa: polyester; - Tiệt trùng bằng tia gamma; - Nắp và thân đĩa thẳng, trong suốt.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->