Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678101 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:00:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 636,962,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 2X PCR Master Mix solution(1-Taq TM) | 9 | Kit 5 ml | Dung dịch màu xanh dương, thành phần i-Taq Tm DNA polymerase ( 5U/ul), dNTPs 2.5mM each, Pcr reaction bufer 1x, Gel loading bufer 1x) Đóng gói: Bộ 5x1ml Bảo quản : 2-8℃ | ||
| 2 | Self-indicating silicagel, dry (2.5-6.0 mm) | 10 | Lọ/500g | Hạt gel màu xanh, tự chuyển màu khi hút ẩm | ||
| 3 | (NH4)2SO4 | 1 | hộp 1 kg | Dạng tinh thể màu trắng, trọng lượng phân tử 132,2 độ tinh khiết > 99% Đóng gói lọ/1kg Bảo quản: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 4 | Acid acetic | 1 | Chai 1 L | Dạng lỏng, trong suốt không màu, trọng lượng phân tử 60.05 Nồng độ 99.8-100% Đóng gói : Chai 1l Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 5 | Acrylamide (bột) | 2 | Lọ 0.5 kg | grade: for electrophoresis for molecular biology;assay: ≥99.%; form: powder; | ||
| 6 | AEBSF | 2 | Lọ 100 mg | Physical State : Solid; Solubility : Soluble in water (10 g/L) at 20° C, and DMSO (50 mg/ml); Melting Point : 182-184° C (dec.); pK Values : 9.19 (Predicted) | ||
| 7 | Agarose | 2 | Lọ 500g | Dạng bột màu trắng, tan trong nước tạo thanh dung dịch gel Đóng gói: lọ/500g Bảo quản: Nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 8 | Anti-M13 pIII Monoclonal antibody | 1 | ống 100 U | Là một kháng thể đơn dòng có nguồn gốc từ chuột BALB/c Độ pha loãng khuyến nghị cho Western blot: 1: 1000 | ||
| 9 | Anti-Rabbit IgG–AP | 4 | Tube 1 mL | Kháng thể thứ cấp liên kết Alkaline Phosphatase, đơn dòng hoặc đa dòng, đặc hiệu IgG thỏ, độ hòa loãng trong ELISA: tối thiểu 1:30.0000, sử dụng được trong cả hisology (mô học) | ||
| 10 | Bản ELISA | 10 | Hộp 60 bản | Nunc-Immuno 96 MicroWell solid plates are intended for quantitative and qualitative solid phase immuno assays (i.e. ELISA) and binding assays. | ||
| 11 | BCIP (5-Bromo-4-chloro-3-indolyl phosphate dipotassium salt) | 2 | Lọ 25 mg mg | Purity: ≥99% (HPLC), solubility in DMF | ||
| 12 | Bis-acrylamide (bột) | 1 | Lọ 25 g | grade: for electrophoresis for molecular biology;assay: ≥99.5%; form: powder; impurities: ≤0.05% Free carboxylic acid (T), ≤50 mg/kg Total sulfur (as SO4 ) (ICP) | ||
| 13 | Chày cối sứ | 30 | Bộ | Bộ cối và chày sứ: Cối sứ có mỏ 25ml bề mặt nhám không tráng men, đường kính 51mm cao 32mm, Chày sứ đầu nhám không tráng men, đường kính 14mm dài 54mm | ||
| 14 | Chloramphenicol | 1 | Lọ 25 g | Đội tinh khiết: ≥98% (HPLC) Khối lượng phân tử: 323.13 g/mol | ||
| 15 | Color Prestained Protein Standard | 3 | Tube 250 µl | Color prestained bands, 10 - 250 kDa | ||
| 16 | Đầu côn 1000ul | 7 | Túi 1000c | Màu xanh, chia vạch, hấp tiệt trùng được Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 17 | Đầu côn 200ul | 7 | Túi 1000c | Màu vàng, chia vạch, hấp tiệt trùng được làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 18 | Đầu côn trắng 10 ul | 7 | Túi 1000c | Màu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng được Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 19 | E-64 | 1 | Lọ 1 mg | quality level 200 | ||
| 20 | easy-BLUE™ Total RNA Extraction Kit (Solution Type)(TRIzol™) | 6 | chai 100ml | Đóng chai tối màu 100ml, thành phần gồm phenol, Guanidine isothiocyanate, 2-Mercaptoethanol, Diethyl pyrocarbonate và một số thành phần khác Bảo quản ở 4℃ trong bóng tối | ||
| 21 | EcoRI | 1 | Tube 10000 U | 10,000 units | ||
| 22 | EDTA | 2 | Hộp 500 g | Dạng bột trắng , trọng lượng phân tử 292.3, bảo quản ở : nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 23 | Ethanol (absolute) | 3 | Chai 1 L | Dạng dung dịch không màu, trọng lượng phân tử 46,07, nồng độ 99,7-100%, Bền Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 24 | Freund’s incomplete adjuvant | 3 | Hộp 10x10 ml | Liquid, yellow to yellow | ||
| 25 | Găng tay (y tế) | 50 | Hộp50c | Găng tay không bột Kích cỡ S,M… | ||
| 26 | Giá ống eppendorf | 1 | Chiếc | Được làm từ nhựa Polypropylene, chịu được nhiệt độ -80 | ||
| 27 | Giá từ tính loại 6 tube phân tách hạt từ tính | 1 | Giá | 6-Tube Magnetic Separation Rack (6 x 1.5 mL) | ||
| 28 | Gibson Assembly Master Mix | 2 | Ống 10 rxn | Gibson Assembly® Master Mix Bao gồm: + Gibson Assembly Master Mix (2X) + Positive Control | ||
| 29 | Glycerol | 1 | Lọ/1L | Dạng chất lỏng nhớt không màu hoặc gần như không màu, trọng lượng phân tử 92.09, độ tinh khiết 98-99.7% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 30 | Glycine | 1 | Hộp 500 g | grade: for electrophoresis for molecular biology;assay: ≥99.%; form: powder | ||
| 31 | Gold (III) chloride trihydrate | 2 | Lọ 1g | assay: ≥99.9% trace metals basis ; form crystals and lumps ;composition : Au, 48.5-50.25% | ||
| 32 | Guanidine Hydrochloride | 1 | Lọ 100 g | Độ tinh khiết: ≥99% Khối lượng phân tử: 95.53 g/mol | ||
| 33 | Hạt vàng (HAuCl4 ) kích thước 30 nm, OD=1 (Gold colloid) Sigma) | 4 | Lọ 25 ml | Concentration : ~1.8E+11 particles/mL ; OD = 1; diameter: 30 nm | ||
| 34 | HCl | 1 | Lọ/ 1lít | PH | ||
| 35 | HindIII | 1 | Tube 10000 U | 10,000 units | ||
| 36 | Hộp kit (20x15x15 cm) | 50 | Hộp | Cấu tạo hộp giấy offset: In 4 màu trên giấy Duplex hoặc Ivory. Cán lớp màng bóng hoặc mờ. Mẫu mã theo yêu cầ | ||
| 37 | K2CO3 | 1 | Hộp 0,5 kg | Purity: ≥99% | ||
| 38 | K2HPO4( di-Potassium hydrogen phosphate) | 3 | Lọ/250g | Chất rắn dạng bột trắng, độ tinh khiết 99-99,3%, trọng lượng phân tử 174,2 Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 39 | Kanamycin sulfate | 1 | Lọ 5 g | Appearance : Powder, Solid | ||
| 40 | KCl | 3 | Lọ/1kg | Chất rắn, dạng tinh thế màu trắng, độ tinh khiết 99-100%, trọng lượng phân tử 74.6 Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 41 | KH2PO4 | 3 | Lọ/1kg | chất rắn dạng trắng, tinh thể tinh thể bột hoặc không màu, đọ tinh khiết 98-1005% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 42 | Kit giải trình trình tự gen | 1 | Bộ (100 PƯ) | 100 pu | ||
| 43 | Kit tinh chiết DNA từ agarose gel và PCR | 4 | Kít (50 phản ứng) | Tinh chiết bằng cột, 50 phản ứng | ||
| 44 | Kit tinh chiết plasmid | 4 | Kit (50 phản ứng) | Tinh chiết bằng cột, 50 phản ứng | ||
| 45 | KpnI | 1 | Tube 4000 U | 4,000 units | ||
| 46 | Lọ 100 mL (nắp nhựa, hấp được) | 3 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 100ml | ||
| 47 | Lọ 1000 mL (nắp nhựa, hấp được) | 3 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 1000ml | ||
| 48 | Lọ 250 mL (nắp nhựa, hấp được) | 3 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 250ml | ||
| 49 | Lọ 500 mL (nắp nhựa, hấp được) | 3 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 500ml | ||
| 50 | Lọ nhựa tạo kít (50 - 100 mL) | 200 | Lọ | Chai nhựa, miệng rộng, có nắp vặn, làm bằng nhựa Polyethylene (PE); thể tích 100 mL | ||
| 51 | M13K07 Helper Phage | 3 | 1.8 mL | Concentration: 10^11 PFU | ||
| 52 | Màng lọc vi khuẩn | 4 | hộp 50c | Màng lọc vi sinh | ||
| 53 | Màng que thử nhanh (FF170HP Plus, Whatman ) | 1 | Hộp 100 thẻ | Dimensions: 25mm x 50m; Material (Backing): Polystyrene, Membrane Type: Nitrocellulose | ||
| 54 | Màng que thử nhanh (Immunopore RP, 25mm x 50m, Whatman ) | 1 | Hộp (1 cuộn 50 m) | Dimensions: 25mm x 50m; material (Backing): Polyester ; Membrane Type: Nitrocellulose; Thickness: 200 μm (including 100 μm backing); Capillary Flow Rate: 90-150 s/4cm | ||
| 55 | m-IgGκ BP-CFL 488 | 3 | Tube 200 µg/0.5 ml | Mouse IgGκ light chain binding protein (m-IgGκ BP) conjugated to CruzFluor™ 488 (CFL 488) | ||
| 56 | M-MLV Reverse Transcriptase | 7 | Tube 10.000 U | Đóng gói 1000U, nồng độ 200U/ul, Bảo quản : ở nhiệt độ -20℃ | ||
| 57 | Na2CO3 | 3 | Lọ/500g | Công thức phân tử Na2CO3, trọng lượng phân tử 105,99 g/mol, đọ tan 212,5g/l Bảo quản nhiệt độ từ 5-30℃ | ||
| 58 | Na2HPO4.2H2O | 3 | Lọ/500g | Công thức phân tử Na2HPO4.2H2O, trọng lượng phân tử 177,99g/mol, độ tinh khiết > 99,5% Bảo quản : ở nhiệt độ 15-30℃ | ||
| 59 | NaCl | 4 | Lọ/1kg | Công thức phân tử: NaCl Trọng lượng phân tử: 58.44 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C Nhiệt độ bảo quản: +5°C tới +30°C | ||
| 60 | NaHCO3 | 3 | Lọ/ 1kg | Công thức phân tử NaHCO3, trọng lượng phân tử 84,0g/mol, độ tinh khiết >99%, PH 7.9-8.4( 5% trong H2O) Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 61 | NaN3 | 1 | Lọ 100g | Physical State : Solid; Solubility : Soluble in water (417 mg/ml at 17° C), alcohol (slightly), methanol (slightly), and ethanol (slightly). Insoluble in ether.Melting Point : ~275° C | ||
| 62 | NaOH | 1 | Lọ/1kg | Trọng lượng phân tử: 40.00g/mol Mật độ: 2.13 g/cm3 (20 °C) Độ nóng chảy: 319 - 322 °C pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C) | ||
| 63 | NBT (Nitroblue tetrazolium chloride) | 1 | Lọ 100 mg | Purity: ~98% (TLC); form: 10 tables of 10 mg ; for bloting | ||
| 64 | NcoI | 1 | tube 1000 U | 1,000 units | ||
| 65 | Nệm conjugate que thử nhanh (Standar 17, Glass Fiber Conjugate Pads, Whatman) | 1 | Hộp (1 cuộn 50 m) | Glass fiber; Thickness: 370 μm @ 53kPA; Wicking rate: 34.5 s/4cm; Water absorption: 44.9 mg/cm2; Percent release of gold conjugate: 75% after 90 s | ||
| 66 | Nệm mẫu/hấp thụ que thử nhanh (Sample Pads: CF3, Whatman) | 1 | Hộp (1 cuộn 50 m) | 100% cotton linter; Thickness: 322 μm @ 53kPA; Wicking rate: 174.3 s/4 cm; Water absorption: 34.6 mg/cm2 | ||
| 67 | NisO4 | 1 | Lọ 100 g | Trạng thái: Tinh thể rắn Tỷ trọng: 2.07 g/cm3 Khối lượng phân tử: 262.85 g/mol | ||
| 68 | Ni-NTA Magnetic Beads | 4 | Lo 1 ml | Concentration: 10 % v/v; Binding capacity was determined to be >7.5 mg of target protein per mL of bed volume. | ||
| 69 | Nitrocellulose membrane | 1 | Hộp (cuộn 15 cm x 3m) | Nitrocellulose Pure Transfer Membrane, 0.45μm pore , 15cmx3m roll | ||
| 70 | NotI | 1 | Tube 500 U | 500 units | ||
| 71 | Ống eppendorf 0.2 ml | 6 | Túi 1000c | Ống ly tâm 0.5ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF | ||
| 72 | Ống eppendorf 0.5 ml | 4 | Túi 1000c | Ống ly tâm 0.5ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF | ||
| 73 | Ống eppendorf 1.5mL | 7 | Túi 1000c | Ống ly tâm 0.5ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF | ||
| 74 | Ống eppendorf 2 mL | 4 | Túi 1000c | Ống ly tâm 2.0 ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF | ||
| 75 | Ống eppendorf 2 mL | 2 | Túi 1000c | Ống ly tâm 2.0 ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF | ||
| 76 | Ống Falcon loại 15 mL | 4 | Túi 50c | Ống ly tâm 15ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF | ||
| 77 | Ống Falcon loại 50 mL | 4 | Túi 25c | Ống ly tâm 0.5ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF | ||
| 78 | Phi29 polymerase | 3 | tube 250 U | Độ chính xác và tin cậy cao Khuếch đại đẳng nhiệt - không cần máy điều nhiệt Cung cấp bao gồm: phi29 DNA Polymerase Reaction Buffer và BSA, Molecular Biology Grade | ||
| 79 | Phusion® High-Fidelity DNA Polymerase | 2 | ống 100 μL | Có độ tin cậy và hiệu suất cao Được cung cấp với nhiều bộ đệm để thiết lập phản ứng tùy chỉnh cho các mẫu DNA khác nhau Cung cấp bao gồm: MgCl2 solution, DMSO, Phusion® HF Buffer Pack, Phusion® GC Buffer Pack | ||
| 80 | Pipet 0.5 - 10µl | 1 | Chiếc | An toàn và thuận tiện, dễ dàng sử dụng, độ chính xác cao Kháng tia UV, có khả năng khử trùng Dải hút của pipet từ 0.5 - 10µl | ||
| 81 | Pipet 10 - 100µl | 1 | Chiếc | An toàn và thuận tiện, dễ dàng sử dụng, độ chính xác cao Kháng tia UV, có khả năng khử trùng Dải hút của pipet từ 10 - 100µl | ||
| 82 | Pipet 100 - 1000µl | 1 | Chiếc | An toàn và thuận tiện, dễ dàng sử dụng, độ chính xác cao Kháng tia UV, có khả năng khử trùng Dải hút của pipet từ 100 - 1000µl | ||
| 83 | Pipet 20 - 200µl | 1 | Chiếc | An toàn và thuận tiện, dễ dàng sử dụng, độ chính xác cao Kháng tia UV, có khả năng khử trùng Dải hút của pipet từ 20 - 200µl | ||
| 84 | Pipet 8 kênh (20 -200 µL) | 1 | Chiếc | Pipet 8 kênh, điều chỉnh thể tích: manual, giải thể tích: 20-200 µL | ||
| 85 | p-Nitrophenyl phosphate | 5 | Hộp 100 viên nén 5 mg | dạng viên nén, màu trắng | ||
| 86 | Polyethylenglycol - 35000 | 1 | Hộp 1 kg | Physical State : Solid; Melting Point : 64-66° C; Boiling Point : >200° C | ||
| 87 | Polyethylenglycol - 8000 | 1 | Hộp 500 g | Appearance : Powder; Physical State : Solid; Solubility : Soluble in water (500 g/l) at 20° C, aromatic hydrocarbons (very soluble), aliphatic hydrocarbons (slightly soluble), and organic solvents. Melting Point : 62.2° C; Boiling Point : 250° C at 1013 hPa; Density : 1.21 g/cm3 at 20° C | ||
| 88 | Primer | 500 | Base | 0.05 micromolar, MOPC | ||
| 89 | Proclin 300 | 1 | Lọ 50 ml | hàm lượng CMIT/MIT: 3% | ||
| 90 | Protein A Magnetic Beads | 3 | mL | Spherical, agarose based super-paramagnetic microparticles ranging in size from 20-100 μm, Binding Capacity: typically ≥ 7.5 mg His-tagged fusion protein / ml bed volume | ||
| 91 | PstI | 1 | Tube 10000 U | 10,000 units | ||
| 92 | SacI | 1 | Tube 2000 U | 2,000 units | ||
| 93 | SmaI | 1 | Tube 2000 U | 2,000 units | ||
| 94 | Sodium Citrate Tribasic Dihydrate | 1 | Hộp 100 g | assay: ≥99.0% impurities ≤0.003% Ammonia (NH3) | ||
| 95 | Sodium Dodecyl Sulphate (SDS) | 1 | hộp 100 g | Appearance : Crystalline Physical State : Solid Solubility : Soluble in water (150 g/L) at 20° C, and ethanol (partly soluble).Melting Point : 204-207° C (lit.) | ||
| 96 | T4 ligase | 1 | Tube 20.000U | 20 U/microlit | ||
| 97 | Thang DNA 100bp | 2 | Bộ/0,5ml | Thang đo DNA từ 100-1500bp Số băng : 11 Bảo quản: 6 tháng tại 25°C, 12 tháng tại 4°C & 24 tháng tại - 20°C | ||
| 98 | Thang DNA1 kb | 6 | Bộ/0,5ml | Thang đo DNA từ 100bp-10kb Số băng : 13 Bảo quản: 6 tháng tại 25°C, 12 tháng tại 4°C & 24 tháng tại - 20°C | ||
| 99 | Tris-base | 3 | Lọ/500 g | Chất rắn, dạng tinh thể màu trắng, trọng lượng phân tử trọng lượng phân tử 101,1 Đóng gói: Lọ/500g Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 100 | Trypsin | 4 | ống 100 μg | Mass Spectrometry Grade, dried | ||
| 101 | Trypton | 1 | Hộp 1 kg | grade: for microbiology; form: powder; impurities: ≥12% total nitrogen (N) | ||
| 102 | XbaI | 1 | Tube 3000 U | 3,000 units | ||
| 103 | XmaI | 1 | Tube 500 U | 500units | ||
| 104 | Yeast extract | 1 | Hộp 1 kg | grade: for molecular biology; form: powder |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi