Gói thầu: Gói thầu số 02: Hạng mục mua sắm trang thiết bị dạy nghề
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hạng mục mua sắm trang thiết bị dạy nghề |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:52:00 đến ngày 2020-07-10 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,925,375,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máng lưới inox | 12 | m | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Eke đỡ máng lưới inox 304 | 20 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Long đền phằng inox 304 | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Long đền phẳng inox 304 | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máng nhựa PVC | 40 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máng nhựa PVC | 20 | Cây | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ố nhựa PVC | 15 | Cây | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Kẹp Ống PVC | 150 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Ống sắt luồng dây điện | 10 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Kẹp ống sắt | 20 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Khớp nối ren ống PVC | 75 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Vít gỗ đầu tròn inox | 800 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dây điện màu đỏ | 800 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dây điện màu đen loại dây mềm nhiều sợi | 800 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Dây điện màu vàng/xanh | 100 | m | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Dây điện màu vàng | 300 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Dây điện màu xanh | 300 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Dây điện màu đỏ | 300 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dây điện màu đen | 300 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dây điện màu vàng /xanh | 100 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dây cáp điện | 200 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Dây cáp điện | 200 | m | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Dây cáp điện | 100 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Dây cáp điện | 100 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Dây cáp điện | 100 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Kẹp nhựa đóng đinh | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Ốc nhựa siết cáp | 50 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Ốc nhựa siết cáp | 20 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Ốc nhựa siết cáp | 10 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Ốc nhựa siết cáp | 50 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Ốc nhựa siết cáp | 10 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hộp nhựa (3 lỗ) | 10 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Đèn tuýp (Hộp + Bóng) | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Đèn Led | 10 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hộp nhựa vuông (loại âm) và vít | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Ổ cắm, viền , vít | 4 | Bộ | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Công tắc 3 cực | 4 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Công tắc 4 cực | 4 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Aptomat 3 pha 4 cực | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Aptomat 3 pha 3 cực | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Aptomat 1 pha 2 cực | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Aptomat 1 pha 2 cực | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Aptomat 1 pha 1 cực | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Aptomat 1 pha 1 cực | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Nút dừng khẩn cấp | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Nút ấn màu xanh | 8 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Đèn báo màu đỏ | 6 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Đèn báo màu xanh | 8 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Đèn sợi đốt kèm đuôi đèn | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Công tắc tơ kèm theo | 4 | Bộ | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Role nhiệt bảo vệ động cơ | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Cốt kim (tròn) | 1.080 | chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Cốt kim (tròn) | 1.080 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Cốt kim (tròn) | 1.080 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Cốt kim (tròn) | 540 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Cốt kim (tròn) | 540 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Cốt kim (tròn) | 540 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Cốt Y | 540 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Cốt tròn trần | 90 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Dây rút (100mm) | 5 | Bịch | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Dây rút (200mm) | 5 | Bịch | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Vít sắt tự khoan | 150 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Cầu đấu | 100 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Cầu đấu PE | 20 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Chặn cầu đấu | 20 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Đế dán | 1 | Bịch | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Nhãn dán | 10 | Tờ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Băng dính cách điện (màu đen) | 5 | Cuộn | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Tủ điện | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Tủ điện | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Máng xương cá | 40 | m | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bộ cắm nguồn 3 pha 5 cực | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bộ cắm nguồn 3 pha 4 cực | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Thanh ray nhôm | 20 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bộ nguồn KNX/KNX Power Supply (640mA) | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Thiết bị điều khiển rèm KNX/KNX Shutter Actuator (4 kênh) | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Thiết bị điều khiển đóng cắt KNX/KNX Switch Actuator (4 kênh) | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Nút bấm KNX/KNX Push Button (Bộ 8 phím) | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bộ điều khiển cường độ sáng 4 kênh | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bộ định tuyến KNX | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Thiết bị giao tiếp KNX-PC/KNX USB Interface Loại stic hoặc DIN rail | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bộ lập trình LOGO! V8 230 RCE | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Rèm KNX (Venetian Blind) loại rèm mành | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Dây cáp KNX | 15 | m | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Thước thủy (Livo) | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Thước met | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Động cơ không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc 1 Hp | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 lỗ | 5 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Mô hình dàn trải sơ đồ dây quấn động cơ 1 lớp và 2 lớp | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Động cơ ba pha hoạt động được: 9 đầu dây; 12 đầu dây | 9 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Mô hình dàn trải đấu nối dây máy phát điện bên ngoài hoạt động được: Một pha và ba pha (Các kiểu kích từ) | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Mô hình dàn trải nối dây bên ngoài động cơ servo | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Trạm MPS bao gồm các dụng thiết bị chi tiết và số lượng được nêu tại Mẫu số 01A "PHẠM VI CUNG CẤP" trong E-HSMT kèm theo | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi