Gói thầu: Cung cấp thiết bị hệ thống hội nghị có dây, âm thanh bổ trợ và quản lý hình ảnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Công nghệ Công nghiệp Bưu chính Viễn thông |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị hệ thống hội nghị có dây, âm thanh bổ trợ và quản lý hình ảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VNPT Technology |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:47:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,910,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống | 1 | Bộ | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống có vai trò định tuyến, điều khiển, xử lý âm thanh và cấp nguồn cho thiết bị hội thảo. Tích hợp bộ triệt phản hồi âm thanh thích ứng thông minh, triệt vọng. Tích hợp hai bộ lọc tần số 5-band cho giọng nói rõ, tối ưu. Hoàn toàn tương thích với tiêu chuẩn Ethernet (IEEE802.3). Hỗ trợ kết nối vòng lặp thông qua kết nối dự phòng cáp. Điện áp nguồn: 100V - 240Vac, 50Hz - 60Hz. Công suất tiêu thụ: 530W. Nguồn cấp hệ thống: 48Vdc. Tổng công suất cung cấp: 3 x 144 W + 15 W. Đáp tuyến tần số: 30Hz-20kHz. Độ méo THD: 95dB. Tỉ số Tín hiệu/Tạp âm: >95dBA. 02 đầu vào audio cân bằng – XLR 3 chân: -18 dBV (nominal: +6 dB / -18 dB)/ +18 dBV (max). 04 đầu vào audio không cân bằng- RCA: -30 dBV (nominal: +6 dB / -18 dB)/ +6 dBV (max). 02 đầu ra audio cân bằng – XLR 3 chân: 18 dBV (nominal: +8 / -24 dB)/ +20 dBV (max). 04 đầu ra audio không cân bằng- RCA: -30 dBV (nominal: +8 / -24 dB)/ +6 dBV (max). 01 Cổng Ethernet | ||
| 2 | Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống | 3 | Bộ | Hoàn toàn tương thích với tiêu chuẩn Ethernet (IEEE802.3). Hỗ trợ kết nối vòng lặp thông qua kết nối dự phòng cáp. Điện áp nguồn: 100V - 240Vac, 50Hz - 60Hz. Công suất tiêu thụ: 530W. Nguồn cấp hệ thống DCNM: 48Vdc. Tổng công suất cung cấp: 3 x 144 W + 15 W. 01 Cổng Ethernet | ||
| 3 | Máy chủ cài đặt phần mềm quản lý hệ thống hội thảo và phần mềm autotracking | 1 | Bộ | Yêu cầu cấu hình tối thiểu là: CPU: Intel Xeon Bronze 3104, xung nhịp 1.7GHz, 6C, 8M Cache. Ram: 16GB 2666MHz DDR4; HDD: 3.5" 2TB 7200rpm SATA, NVIDIA Quadro P2200, 5GB, 4 DP (7X20T), Chuột, bàn phím chính hãng với máy chủ, đi kèm. Hệ điều hành Win10 pro | ||
| 4 | Switch mạng 24 cổng 10/100/1000Mbps, layer 3 | 1 | Chiếc | Thiết bị chuyển mạch mạng 24 cổng loại 10/100/1000BaseT | ||
| 5 | Hộp đại biểu có dây multimedia, màn hình chạm 7" | 50 | Chiếc | Màn hình cảm ứng 7” cho phép hiển thị video, nội dung hội nghị và kết nối internet. Tích hợp loa 2 đường tiếng. Hỗ trợ chức năng nhận dạng người dùng - tích hợp sẵn đầu đọc NFC. Hỗ trợ mở rộng chức năng hiển thị người đang phát biể khi tích hợp với hệ thống camera. Hỗ trợ mở rộng chức năng chọn kênh phiên dịch. Hỗ trợ mở rộng chức năng biểu quyết điện tử. Hỗ trợ truy cập internet để tra cứu thông tin. AndroidTM-API cho các ứng dụng tùy chỉnh và tích hợp với các ứng dụng của bên thứ ba - cho những tính năng nâng cao. Định dạng file tài liệu: MSWord (.doc, .docx), Excel (.xls, .xlsx), PowerPoint (.ppt, .pptx, .pps, .ppsx), Portable Document Format (.pdf), Rich Text Format (.rtf), Plain text (.txt).- Định dạng tệp video: H263 (.3gp, .mp4), H264 (.3gp, .mp4), MPEG4 (.3gp). Định dạng tệp âm thanh: AAC (.3gp, .mp4, .m4a), Flac (.flac), Mp3 (.mp3), Vorbis (.ogg), PCM (.wav). Màn hình: Cảm ứng điện dung 7”, 1024 x 600 pixels. Hệ điều hành: Android 4.03. Đầu đọc thẻ NFC: Phù hợp loại thẻ ISO/IEC14443 Type A (106 kbps - 848 kbps. MIFARE 106kbps). Điện áp nguồn: 48 Vdc IEEE 802.3 at Type 2. Công suất tiêu thụ: 12 W. Đáp tuyến tần số: 100 Hz – 20 kHz. TDH | ||
| 6 | Micro định hướng cao | 50 | Chiếc | Loại micro: Định hướng cao, ít chịu ảnh hưởng bởi sóng điện thoại. Đèn chỉ thị trạng thái ký phát biểu: Đỏ-Micro hoạt động; Xanh-chờ phát biểu. Mức điện áp: 5VDC. Công suất tiêu thụ: 0.1W. Đáp tuyến tần số: 100 Hz – 15 kHz. Dải động: > 96 dB. Mức vào bình thường: 80 dB SPL. Mức vào max: 110 dB SPL. Mức ồn tương đương: 12 dB SPL | ||
| 7 | Cáp kết nối hệ thống hội thảo dài 2m | 20 | Sợi | Cáp hội thảo gắn sẵn giắc 2 đầu, loại giắc RJ45 kèm chân nguồn. Đế kết nối các hộp hội thảo với nhau. Chất liệu: NHFR (chậm cháy không halogen). Kích thước (dia.): 6.40 mm. Bán kính uốn: 35mm. Độ dài: 2m | ||
| 8 | Cáp kết nối hệ thống hội thảo dài 5m | 30 | Sợi | Cáp hội thảo gắn sẵn giắc 2 đầu, loại giắc RJ45 kèm chân nguồn. Đế kết nối các hộp hội thảo với nhau. Chất liệu: NHFR (chậm cháy không halogen). Kích thước (dia.): 6.40 mm. Bán kính uốn: 35mm. Độ dài: 5m | ||
| 9 | Cáp kết nối hệ thống hội thảo dài 10m | 20 | Sợi | Cáp hội thảo gắn sẵn giắc 2 đầu, loại giắc RJ45 kèm chân nguồn. Đế kết nối các hộp hội thảo với nhau. Chất liệu: NHFR (chậm cháy không halogen). Kích thước (dia.): 6.40 mm. Bán kính uốn: 35mm. Độ dài: 10m | ||
| 10 | Cáp kết nối hệ thống hội thảo dài 25m | 20 | Sợi | Cáp hội thảo gắn sẵn giắc 2 đầu, loại giắc RJ45 kèm chân nguồn. Đế kết nối các hộp hội thảo với nhau. Chất liệu: NHFR (chậm cháy không halogen). Kích thước (dia.): 6.40 mm. Bán kính uốn: 35mm. Độ dài: 25m | ||
| 11 | Phần mềm máy chủ hệ thống đa phương tiện | 1 | C.Trình | Quản lý, cấu hình hệ thống trên Server. Thiết lập chế động hoạt động các hộp hội thảo. Tự động tìm kiếm các thiết bị trong hệ thống. Điều khiển lên tới 750 thiết bị hội thảo. Mô hình Client-Server. Hỗ trợ kết nối âm thanh nền Dante. Hỗ trợ điều khiển đồng bộ micro trên web base. Web Server lưu trữ tài liệu cuộc họp | ||
| 12 | Phần mềm quản lý hệ thống hội thảo | 1 | C.Trình | Cho phép chuẩn bị và quản lý cuộc họp và chương trình cuộc họp. Tạo cấu trúc cuộc họp bằng các chủ đề trong chương trình cuộc họp. Liên kết nội dung đa phương tiện với cuộc họp hoặc các chủ đề trong chương trình cuộc họp. Các cuộc họp có thể được quản lý dễ dàng. Cho phép cài đặt trước chương trình cuộc họp | ||
| 13 | Phần mềm Autotracking tích hợp hệ thống hội thảo và 3 camera PTZ IP qua thiết bị chuyển mạch | 1 | Gói | Tự động điều khiển camera Autodome HD chuẩn Onvif profile S theo vị trí Micro. Hiển thị hình ảnh người đang phát biểu trên màn hình của thiết bị đa phương tiện. Tự động phát hiện camera. Điều khiển các bộ Video matrix HD-SDI | ||
| 14 | Âm ly tích hợp bộ trộn, 5 Mic/Line + 2 Stereo Line Channel, 1 USB Audio Interface | 1 | chiếc | Tổng số kênh vào: 08 kênh. 05 đường vào micro, cấp nguồn phantom 48V. 03 đường vào stereo. Tích hợp sẵn bộ xử lý 32 hiệu ứng Stereo 24/48-bit. Tích hợp âm ly công suất: 2 x 450W, Có ngõ ra 0 - 100V. Tích hợp giao diện kết nối USB 2.0. Đáp tuyến tần số: 20Hz - 20kHz. Tỉ số trên nhiễu: 104dB. Âm lượng kênh FX/AUX send: > 85dB. CMRR, ngõ vào MIC, 1 kHz: > 80dB. Độ trễ tín hiệu: 0 – 145ms (0 – 50m). Màn hình hiển thị: 128 x 64 pixels, LCD. Equalizer: ±15dB / 60Hz (Low); ±12dB / 2.4kHz (Mid); 15dB / 12kHz (High). Độ ồn ngõ vào Micro: -129dBu. Độ nhạy ngõ vào: - 65dBu (mic); - 45dBu (line mono); Hi: - 27dBu/ Low: - 11dBu (line stereo); -27dBu (CD). Trở kháng ngõ vào: 2kOhm (mic), 10kOhm (CD), > 15kOhm (các ngõ vào khác). | ||
| 15 | Loa hộp toàn dải, công suất 200W | 2 | chiếc | Loa toàn dải, 2 đường tiếng. Công suất: 200 W Cont, 400 W Prog, 800 W Peak. Đáp tuyến tần số (-3dB): 60 Hz - 20 kHz. Độ nhạy: 94 dB (1W/1m). Mức thanh áp (max): 121 dB. Góc mở loa (H x V): 100° x 100°. Kích thước loa LF: 203 mm (8 in). Kích thước loa HF: 25 mm (1 in). Tần số cắt: 1.7 kHz. Trở kháng: 8 Ohm. Kết nối: Giắc 4-Pin Phoenix. Chất liệu vỏ loa: Nhựa ABS | ||
| 16 | Loa âm trần | 16 | Chiếc | Công suất: 6W. Các mức công suất: 6 / 3 / 1.5 / 0.75 W. Mức thanh áp ở 6 W/ 1 W (1 kHz, 1 m): 95 dB / 87 dB (SPL). Đáp tuyến tần số: 90 Hz - 18 kHz. Góc mở loa (H x V): 180° x 65°. Điện áp vào: 100V. Trở kháng: 1667 Ohm. Đường kính mặt loa: 160 mm. Đường kính cắt trần: 145 mm. Trọng lượng: 640g | ||
| 17 | Micro bục phát biểu | 1 | Chiếc | Micro đa hướng, độ nhạy cao có đèn chỉ thị. Công tắc cảm biến bật/tắt. Cần micro dài: 457.2 mm. Dây kết nối 3 m, Jack canon. Trở kháng (1kHz): 150Ω (thực tế 180Ω). Đáp tuyến tần số: 50Hz – 17kHz. Độ nhạy: Cardioid: –33.5 dBV (21.1 mV), Supercardioid: –32.5 dBV (23.7 mV), Omnidirectional: –28.0 dBV (39.8 mV). Maximum SPL: 123.0 dB (Cardioid), 122.0 dB (Supercardioid), 177.5 dB (Omnidirectional). Độ ồn ngõ ra tương đương: 29.0 dB SPL (Cardioid), 28.0 dB SPL (Supercardioid), 70.5 dB SPL (Omnidirectional). Tín hiệu nhiễu (S/N): 65.0 dB (Cardioid), 66.0 dB (Supercardioid), 70.5 dB (Omnidirectional). Dải động: 94 dB. Nguồn cấp: 11 – 52VDC phantom, 2A | ||
| 18 | Camera DOME | 3 | Chiếc | Camera ốp trần, dạng Dome, yêu cầu tối thiểu như sau: Cảm biến hình ảnh: 1/2.9‑inch CMOS. Độ phân giải: 2MP (1920 x 1080). Ống kính: 3-10mm l (AVF). Góc quét: 34° - 101° (H), 19° - 54° (V). Hồng ngoại: 30m. Độ nhạy sáng: 0.12 lx (màu), 0.02 lx (trắng/đen), 0 lx (IR On). Wide Dynamic Range: 90 dB WDR. IAE: +16 dB WDR. Chuẩn nén: H.265; H.264; M- JPEG. Chế độ hiên thị hành lang. Chức năng thông minh với phân tích video thiết yếu phân biệt người, phương tiện, phát hiện và đếm đối tượng, phát hiện đám đông. Hỗ trơ thẻ nhớ 2TB. Cấp nguồn: +12 VDC ±5%, 24 VAC ±10%, PoE (48 VDC). Bảo mật dữ liệu và chống tấn công mạng bởi Firewall, TPM, PKI và 3 tầng mật khẩu bảo vệ. Đạt chứng chỉ CE, UL | ||
| 19 | Bản quyền dịch vụ nâng cấp phần mềm trong 5 năm | 1 | Gói | Bản quyển dịch vụ nâng cấp phần mềm trong 5 năm | ||
| 20 | Phần mềm quản lý camera trên máy chủ | 1 | License | Phần mềm quản lý tập trung camera: Không giới hạn số lượng thiết bị kết nối vào hệ thống. Quản lý được nhiều thiết bị của nhiều hãng khác nhau trên thế giới (Tuân theo chuẩn ONVIF). Bảo mật nhiều cấp độ truy cập. Bổ sung các giao diện tùy biến theo yêu cầu sử dụng, truy cập và sử dụng các dữ liệu lưu trữ phục vụ cho việc lập trình. Hỗ trợ quản lý các camera thông qua bản quyền cho thiết bị camera ngoại vi kết nối vào hệ thống. Hỗ trợ multi-server và multi-site (Không giới hạn số lượng vùng, số lượng thiết bị server quản lý, lưu trữ, số lượng thiết bị). Hỗ trợ API/SDK cho các hãng phát triển phần mềm. Tương thích với tối thiểu 8000 IP camera, encoder, DVR và 150 hãng sản xuất khác nhau trên thế giới. Hỗ trợ chuẩn nén: MPEG4, MPEG-4 ASP, MxPEG, H.264 hoặc H.265. Hệ thống hoạt động trên hệ điều hành window 64 bit, có khả năng hỗ trợ tốc độ ghi hình lên tới 3.1Gbit/s. Tương thích chuẩn ONVIF. Hỗ trợ audio hai chiều. Hệ thống có khả năng quản lý tập trung nhiều máy chủ ghi hình, thiết bị, nhiều địa điểm. Hỗ trợ khả năng tự động phát hiện chuyển động. Không giới hạn dữ liệu lưu trữ, chỉ giới hạn liên quan không gian đĩa cứng. Hỗ trợ tối thiểu 2 luồng video độc lập, 1 cho live viewing, 1 cho recording, 56-bit DES 128, 192 và 256-bit AES. Hỗ trợ điều khiển PTZ. Quản lý sự kiện/cảnh báo (Event management/ alert). Cho phép ghi hình, upload, tìm kiếm các sự kiện (Shall allow to record, upload, search events). Ghi hình theo lịch đặt trước. Tìm kiếm chuỗi các sự kiện đã ghi. Kiểm tra nhật ký lịch sử hoạt động người dùng. Hỗ trợ tối thiểu 3 cấp độ người dùng, hỗ trợ quản lý người dùng qua Microsoft Active Directory. Có thể xem lại 100 camera đồng thời. Hiển thị 1 camera lên toàn màn hình. Hiển thị toàn bộ camera trên 1 màn hình. Hiển thị các camera theo dạng lưới: 2x2, 3x3, 4x4, 10x10. Tùy biến hiển thị theo nhu cầu. Hỗ trợ chức năng Egde Storage (lưu trữ dữ liệu lên thẻ nhớ camera khi có sự cố mất kết nối tới server và sau đó tự động đồng bộ dữ liệu về khi kết nối được phục hồi). Có tính năng backup dự phòng Server quản lý, thời gian chưa tới 30 giây. | ||
| 21 | Bản quyền phần mềm kết nối sử dụng cho 1 thiết bị camera | 100 | License/camera | Bản quyền kết nối cho mỗi camera | ||
| 22 | Máy chủ quản lý Camera và ghi hình | 1 | Chiếc | Máy chủ VMS quản lý camera và ghi hình cấu hình tối thiểu: Intel Xeon 8C/16T 2.10 GHz 32GB (2x16GB) RDIMM 2933MTs; Ổ cứng: 8*1.2TB 10K RPM SAS 12Gbps 512n 2.5'' Hot-plug Hard Drive; Nguồn cung cấp: 2*750W; Window server std 2019. Bảo hành tối thiểu 36 tháng. | ||
| 23 | Máy tính trạm | 6 | Bộ | Yêu cầu cấu hình tối thiểu là: CPU: Intel Xeon Bronze 3104, xung nhịp 1.7GHz, 6C, 8M Cache. Ram: 16GB 2666MHz DDR4; HDD: 3.5" 2TB 7200rpm SATA, NVIDIA Quadro P2200, 5GB, 4 DP (7X20T), Chuột, bàn phím chính hãng với máy chủ, đi kèm. Hệ điều hành Win10 pro | ||
| 24 | Bộ chuyển đổi DP sang HDMI | 48 | Bộ | Thiết bị chuyển đổi cổng DisplayPort sang HDMI 2.0 (4K) chính hãng máy tính trạm. | ||
| 25 | Màn hình cho PC | 8 | Bộ | Màn hinh máy tính tối thiểu 23 inch, màn hình phẳng, full HD. Có khả năng treo trên tường hoặc để bàn | ||
| 26 | Màn hình máy tính phục vụ giám sát | 6 | Bộ | Màn hinh máy tính tối thiểu 32 inch, màn hình phẳng, full HD. Loại treo được trên tường. | ||
| 27 | Máy photo đa chức năng | 1 | Bộ | Máy photo đa chức năng: Khổ A4/A3; In 2 mặt tự động; kết nối USB/Mạng; đa chức năng: in, scan, copy, chất lượng cao. | ||
| 28 | Máy in màu | 1 | Bộ | Máy in màu chất lượng cao, khổ in A4 | ||
| 29 | Máy hủy tài liệu | 1 | Bộ | Máy hủy tài liệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi