Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218540 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 17:15:00 đến ngày 2020-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 521,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường khám bệnh inox, giát có đệm: KT 1900x540x900 | 5 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ đầu giường KT 350x400x900m | 5 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn khám bệnh + ghế | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đèn khám bệnh có chân ánh sáng lạnh | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cân trọng lượng 120Kg có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ dụng cụ khám và điều trị chung bao gồm: 02 bộ huyết áp + ống nghe, 5 nhiệt kế, 8 đè lưỡi, 2 kẹp phẫu tích 1*2 | 1 | Bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Khay quả đậu thép không gỉ 475ml | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Khay quả đậu thép không gỉ 825 ml | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Khay đựng dụng cụ nông | 4 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Khay đựng dụng cụ sâu | 4 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bát đựng dung dịch 600ml, thép không gỉ | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ cố thủy tinh chia độ (bộ 3 cái) | 2 | Bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Túi chườm nóng lạnh | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bốc tháo thụt, dây dẫn | 1 | Bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | 1 | Bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kính lúp 2 mắt | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Các bộ nẹp chân, tay | 5 | Bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng thử thị lực | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn để dụng cụ 2 tầng KT 1x0,6x0,75m | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáng tay khung inox mặt bạt | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ inox KT 0,9x0,45x1,7m | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp hấp bông gạc hình trống | 4 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | 4 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thùng inox đựng nước có vòi | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy châm cứu | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ châm cứu các loại | 8 | Tờ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bô tròn | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Vịt đái nữ men | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Vịt đái nam men | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế đẩu quay | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn khám phụ khoa inox | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ dụng cụ khám và điều trị | 1 | Bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4,5,6 | 5 | Bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bóng hút nhớt mũi trẻ sơ sinh + ống hút nhớt (VN) | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chậu tắm trẻ 25 lít | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cân trẻ sơ sinh 15Kg | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kẹp dụng cụ hấp sấy | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy in Laser | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lưu điện | 1 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn làm việc nhựa cao cấp mặt bàn KT 1200x600x750mm, có hộc để tài liệu | 5 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ghế xoay văn phòng cần hơi loại lưng trung, đệm và tựa lưng bọc nỉ | 5 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế băng loại không bắt sàn 4, khung chính bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi và tựa ghế bằng nhựa cứng | 6 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ đựng tài liệu 2 buồng | 5 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng Foocmeca 125x80 treo tường | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bình chữa cháy MT3- CO2 | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bình chữa cháy MTFZ4 - Bột | 4 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200 | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | Cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: Công nghệ AAO-MBRR; Công suất xử lý: 2m3/ngày | 1 | Hệ thống | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi