Gói thầu: Gói thầu số số 3: Mua vật tư Nông nghiệp ( Phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ ...)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200692289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số số 3: Mua vật tư Nông nghiệp ( Phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ ...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà Nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 22:51:00 đến ngày 2020-07-08 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân bón hữu cơ vi sinh | 45 | tấn | Thành phần: Hữu cơ ≥15%, độ ẩm ≤ 30%, VSV (N,P,X) ≥ 1*10⁶ CFU/g,. - Quy cách: 25 kg/bao | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 2 | Phân NPK tổng hợp | 4.495 | kg | Hàm lượng N ≥13%, hàm lượng P2O5 hữu hiệu ≥13%, hàm lượng K2O ≥13%, S ≥ 6%, Fe ≥50ppm, Zn≥190ppm, Cu ≥ 50ppm, Bo ≥ 140ppm, Man ≥ 105ppm. - Quy cách: 25 kg/bao | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 3 | Phân đạm ure | 10.670 | kg | Hàm lượng N ≥ 46,3%, hàm lượng Biuret ≤ 0,99% - Độ ẩm ≤ 0,5% - Hạt đục màu trắng tròn đều không lẫn tạp chất, kích thước hạt từ 2,0 – 4,5 mm - Quy cách: 50 kg/bao | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 4 | Phân supe lân | 14.273 | kg | Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%, hàm lượng P2O5 hữu hiệu từ 16 – 16,5%, hàm lượng lưu huỳnh (S) ≥ 10%, hàm ẩm ≤ 12%, hình dạng bên ngoài: bột màu xám sáng - Quy cách: 50 kg/bao | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 5 | Phân Kaliclorua | 11.595 | kg | Thành phần: Kali (K2O): 61%-63% - Dạng hạt: Màu đỏ - Quy cách: 50 kg/bao | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 6 | Phân bón lá 1 | 291 | kg | Thành phần: + Sodium – 5 – Nitrogualacolate 3g/lít + Sodium – O – Nitrophenolate 6g/lít + Sodium – P – Nitrophenolate 9g/lít - Quy cách đóng gói: 10ml/gói 10 gói/hôp, 10 hộp/kg | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 7 | Phân bón lá 2 | 60 | kg | Thành phần: N ≥ 0,2%, P2O5 ≥1,3%, ethephon ≥2,5% (tương đương) Etylen ≥ 0,5%) - Quy cách đóng gói: 50ml/chai. Hộp 20 chai/kg | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 8 | Thuốc sâu | 160,5 | Lít | Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%): 500g/L, phụ gia vừa đủ. - Quy cách đóng gói: 10ml/gói x 10 gói/hộp | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 9 | Thuốc bệnh | 160,5 | kg | Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%, 75 WP): 75% w/w, phụ gia vừa đủ - Quy cách đóng gói: 100 g/gói | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 10 | Kali clorat | 250 | kg | Hoạt chất KCLO3 ≥ 99%, FE, AS, N, Na, Ca… - Quy cách: 25 kg/bao | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 11 | Chế phẩm sinh học | 609 | kg | Thành phần: Nấm Trichoderma 100.000.000cfu/g. Bacillus 100.000.000cfu/g - Quy cách: 1.000 g/gói | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 12 | Vôi bột | 3.135 | kg | Màu sắc: Trắng; Độ trắng: 95%; - Quy cách: 50 kg/bao | ||
| 13 | Dây nilon | 18,5 | Cuộn | Chất liệu nilon, - Quy cách: 20kg/cuộn. | ||
| 14 | Đậu tương | 6.772 | kg | Hạt mảy chắc, đều hạt, không lẫn tạp, độ ẩm ≤ 13%, đóng bao tiêu chuẩn, không rách, thủng. - Quy cách: 20 kg/bao | ||
| 15 | Túi bao quả | 15.000 | túi | Chất liệu vải lưới, kích thước 15cm x 25cm | ||
| 16 | Túi bao quả | 7.500 | túi | Chất liệu vải lưới, kích thước 30cm x 35cm | ||
| 17 | Túi bao buồng | 5.000 | túi | Vải không dệt chuyên dụng, kích thước 60cm x 100cm | ||
| 18 | Màng phủ nông nghiệp | 15 | cuộn | - Màu trắng sữa, chất liệu PE, HDPE - Quy cách: 38-40 kg/cuộn. KT: rộng 1,4m | ||
| 19 | Cuốc | 42 | cái | Cán gỗ dài 1,2-1,4m loại gỗ tốt, lưỡi thép không gỉ, KT 20 x 25 cm | ||
| 20 | Xẻng | 20 | cái | Cán gỗ dài 1,2-1,4m loại gỗ tốt, lưỡi thép KT:25x30cm | ||
| 21 | Thuổng | 3 | cái | Kết cấu bằng thép có cán thép fi 21mm, lưỡi dẹt đường kính 10-12mm | ||
| 22 | Dao phát | 6 | cái | Kết cấu bằng thép, lưỡi dẹt đường kính 8-10mm. cán gỗ dài 50-60cm loại gỗ tốt | ||
| 23 | Dây tưới | 2.100 | mét | Ống nhựa, mềm dùng để dẫn nước tưới cây, đường kính fi 27 mm | ||
| 24 | Thùng tưới | 48 | cái | Chất liệu bằng nhôm, có quai, vòi sen | ||
| 25 | Xe rùa | 17 | cái | Kết cấu bằng thép, có khung, thùng, trọng lượng chuyên chở >100kg. | ||
| 26 | Kéo cắt cành | 18 | cái | Thép không gỉ chất lượng tương đương thép SK5 Japan | ||
| 27 | Cưa cắt cành | 14 | cái | Thép không gỉ chất lượng tương đương thép SK5 Japan |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi