Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo nghề
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo nghề |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp đã cho đơn vị năm 2020 theo Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 09:16:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,674,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị đào tạo kỹ năng thực hành tổng hợp trên tổng thành xe ô tô TOYOTA Hilux (hoặc tương đương). Động cơ Diesel, dẫn động cầu sau bằng hộp số sàn | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | Mô hình đào tạo động cơ hoạt động Diesel TOYOTA (hoặc tương đương), Lắp trên giá xoay | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Mô hình đào tạo động cơ hoạt động Toyota Vios (hoặc tương đương), lắp trên giá xoay | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Động cơ hoạt động Kia Morning (hoặc tương đương), sản xuất năm 2015. Lắp trên giá xoay 360 độ | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Mô hình tổng hợp điện ô tô (Dạng module đấu nối) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Mô hình điện thân xe ô tô (Dạng module đấu nối) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Mô hình điện điều hòa không khí ô tô | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Mô hình tổng hợp hệ thống gầm xe ô tô hoạt động lắp trên khung giá, có bánh xe di chuyển được | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Mô hình hộp số cơ khí (số sàn) lắp trên giá | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Mô hình cầu chủ động lắp trên giá | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Mô hình hộp số tự động lắp trên giá | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Mô hình hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không hoạt động | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | Hệ thống lái trợ lực thủy lực hoạt động lắp trên giá | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Mô hình hệ thống phanh ABS ô tô hoạt động | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Mô hình hệ thống điện năng lượng mặt trời hòa lưới có lưu trữ | 1 | Mô hình | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | PLC S7 300 CPU 313C | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Thẻ nhớ S7 300 (MICRO MEMORY CARD FOR S7-300 64 KB) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Màn hình cảm ứng (HMI) Delta | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | PLC S7 1200 CPU 1214C | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | LOGO! 8 230 RCE (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Biến tần | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 22 | PLC Mitsubishi (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 23 | Cable kết nối HMI Delta với PLC | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 24 | Module mở rộng tương tự SM334 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 25 | Cáp lập trình PLC Mitsubishi (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 26 | Module mở rộng tương tự SM1234 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 27 | Máy cắt hạ thế | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 28 | Máy đột lỗ thủy lực kèm máy bơm thủy lực | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 29 | Máy uốn thanh đồng thủy lực kèm máy bơm thủy lực tay | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 30 | Mô hình tủ điện bù hệ số cosφ 100 kvA (6 cấp bù) | 1 | Mô hình | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 31 | Mô hình tủ điện ATS 200A | 1 | Mô hình | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 32 | Máy phay đa năng mini | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 33 | Máy tiện mini | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 34 | Máy đa năng tiện khoan phay | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 35 | Máy phát điện | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 36 | Thiết bị nguồn 640mA (KNX Power Supply 640 mA) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 37 | Thiết bị điều khiển ánh sáng (KNX Dimming Actuator) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 38 | USB bản quyền phần mềm ETS (ETS -Lite License USB) hoặc tương đương | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 39 | Dây cáp KNX | 40 | m | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 40 | Bộ điều khiển hồng ngoại | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 41 | Màn hình cảm ứng 5 inch | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 42 | Bộ điều khiển qua IP | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 43 | KNX Bus Connector | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 44 | Thiết bị điều khiển đóng cắt, 4 kênh (KNX Switching Actuator, 4 channel) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 45 | Mô hình thang máy 4 tầng | 1 | Mô hình | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 46 | Máy tính | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi